Mã Sản phẩm: tn50019
| Mục | Mô Tả Chi Tiết |
|---|---|
| Giao tiếp | 2 cổng 10/100 Mbps / 1 thiết bị Halo |
| Chuẩn Wifi | IEEE 802.11b/g/n |
| Tốc độ | 300 Mbps |
| Băng tần | 2.4 GHz |
| Anten | Bên trong |
| Nguồn | 9V/0.6A |
| Bảo mật không dây | WPA2-PSK + AES |
| Bảo hành | 24 tháng |
Hệ thống Wifi mesh Mercusys Halo S3 (2 pack) là một giải pháp hiệu quả để nâng cấp mạng Wifi tại nhà hoặc văn phòng, đem lại tốc độ và phạm vi kết nối ấn tượng.

Tối Ưu Hóa Kết Nối Mạng: Với 2 cổng 10/100 Mbps trên mỗi thiết bị Halo, hệ thống Wifi mesh Mercusys Halo S3 cho phép bạn kết nối nhiều thiết bị cùng một lúc mà không cảm thấy gián đoạn. Điều này rất hữu ích cho các hộ gia đình có nhiều thiết bị thông minh đang hoạt động đồng thời.
Tốc Độ 300 Mbps: Với tốc độ lên đến 300 Mbps, bạn có thể trải nghiệm kết nối mạng nhanh chóng và ổn định, phù hợp cho việc lướt web, xem video, chơi game trực tuyến và thực hiện các tác vụ trực tuyến khác.

Dải Tần Số 2.4 GHz: Hệ thống Wifi mesh Mercusys Halo S3 hoạt động trên dải tần số 2.4 GHz, cung cấp sự ổn định và độ phủ sóng tốt trong không gian rộng lớn.
Nguồn 9V/0.6A: Thiết bị được cung cấp nguồn từ nguồn 9V/0.6A, giúp duy trì hiệu suất hoạt động của hệ thống mạng.
Chuẩn Wifi IEEE 802.11b/g/n: Với chuẩn Wifi IEEE 802.11b/g/n, hệ thống Wifi mesh Mercusys Halo S3 đảm bảo tính tương thích với nhiều thiết bị khác nhau, bao gồm cả các thiết bị có kết nối không dây lưu động.
Hệ thống Wifi mesh Mercusys Halo S3 (2 pack) là một sự lựa chọn xuất sắc để nâng cấp mạng Wifi tại ngôi nhà hoặc nơi làm việc, đem lại kết nối mạnh mẽ và ổn định cho nhiều thiết bị.
Sản phẩm hiện chưa có video review.
Chất liệu: Thép cán nguội CT3
Kích thước: W600 x H972 x D600mm.
Tính năng chính: PoE, chống sét 6kV
Tốc độ: 10/100/1000 Mbps
Cổng kết nối: 8 x 1G PoE+, 2 x 1G Uplink
Chuẩn kết nối: PoE+
Tính năng chính: PoE, Plug-and-play
Tốc độ: 10/100/1000 MBps
Cổng kết nối: 4 x 1G PoE+ LAN, 2 x 1G LAN
Chuẩn kết nối: PoE+
Tính năng chính: OFDMA, MU-MIMO
Tốc độ: 1775 Mbps
Cổng kết nối: 1 x Gigabit Ethernet (RJ-45)
Anten: 2 x 4 dBi (2.4 GHz)
Chuẩn Wifi: WiFi 6
Bảo mật: WPA/WPA2/WPA3
Tốc độ: 3570 Mbps
Cổng kết nối: 1 × 2.5G LAN
Anten: 2 anten rời
Chuẩn Wifi: Wifi 7
Tính năng chính: Airtime Fairness
Tốc độ: 9679 Mbps
Cổng kết nối: 1 × 10G WAN/LAN, 1 × 2.5G WAN/LAN, 3 × 2.5G LAN
Anten: 6 anten ngoài
Chuẩn Wifi: Wifi 7
Quy mô: 30 - 60 thiết bị
Tính năng chính: Ngăn chặn vòng lặp
Tốc độ: 10/100/1000 Mbps
Cổng kết nối: 16 × 10/100/1000 Mbps RJ45
Chuẩn kết nối: 802.3i/u/ab/x/p
Tính năng chính: OFMDA, Airtime Fairness
Tốc độ: 2402 Mbps (5 GHz) + 574 Mbps (2.4 GHz)
Cổng kết nối: 4 × 1G LAN, 1 × 1G WAN
Anten: 6 anten công suất cao
Chuẩn Wifi: Wifi 6
Quy mô: 30 đến 40 thiết bị
Tính năng chính: Chống sét 6kV
Tốc độ: 10/100/1000 Mbps
Cổng kết nối: 5 x 1G RJ-45
Chuẩn kết nối: 802.3
Tính năng chính: OFDMA, Homeshield
Tốc độ: 2402 Mbps (5 GHz) + 574 Mbps (2.4 GHz)
Cổng kết nối: 4 × 1G LAN, 1 x 1G WAN
Anten: 6 anten công suất cao
Chuẩn Wifi: Wifi 6
Quy mô: ~40–60 thiết bị