Mã Sản phẩm: tn58908
- Tính năng:Cắt/ Tuốt/ Bấm dây mạng RJ45 Cat5/5e/6 8P và RJ11 6P, 4
- Chất liệu:Thép
- Bảo hành:00 tháng
| Mục | Mô Tả Chi Tiết |
|---|---|
| Chất liệu | Thép |
| Phụ kiện kèm theo | Có kèm lưỡi dao thay thế |
| Tính năng chính | Cắt/ Tuốt/ Bấm dây mạng RJ45 Cat5/5e/6 8P và RJ11 6P, 4 |
| Bảo hành | 00 tháng |
Bạn đang tìm kiếm một chiếc kìm bấm mạng chất lượng cao, dễ sử dụng và bền bỉ theo thời gian? Kìm bấm mạng RJ45,RJ11 Ugreen 70683-Có kèm dao thay thế chính là lựa chọn lý tưởng dành cho bạn. Với thiết kế chuyên dụng, sản phẩm giúp bạn thao tác nhanh chóng, chính xác, tiết kiệm thời gian và công sức khi thi công mạng.
Tính năng nổi bật
Đa năng, tiện dụng: Hỗ trợ cắt, tuốt, bấm dây mạng RJ45 (Cat5/5e/6) 8P và RJ11 6P, 4P, đáp ứng đa dạng nhu cầu sử dụng trong lắp đặt hệ thống mạng và điện thoại.
Chất liệu cao cấp: Được làm từ thép chắc chắn, chịu lực tốt, đảm bảo độ bền cao, chống gỉ sét, giúp sản phẩm sử dụng lâu dài mà không bị hao mòn.
Thiết kế thông minh: Tay cầm bọc cao su chống trượt, tạo cảm giác chắc chắn, thoải mái khi cầm nắm và thao tác.
Kèm lưỡi dao thay thế: Giúp bạn dễ dàng thay thế khi cần mà không phải mua mới cả bộ dụng cụ, tiết kiệm chi phí đáng kể.
Hoạt động chính xác: Lưỡi dao sắc bén, bấm dây mạng chắc chắn, đảm bảo tín hiệu đường truyền ổn định, không bị lỏng lẻo hay lỗi kết nối.

Ứng dụng của kìm bấm mạng Ugreen 70683
-
Dành cho kỹ thuật viên mạng, thợ lắp đặt hệ thống viễn thông.
-
Hỗ trợ người dùng tự bấm dây mạng tại nhà, văn phòng, công ty.
-
Phù hợp cho việc sửa chữa, bảo trì hệ thống mạng nhanh chóng, tiện lợi.
Mua kìm bấm mạng RJ45, RJ11 Ugreen 70683 chính hãng ở đâu?
Hiện tại, sản phẩm kìm bấm mạng Ugreen 70683 đang được phân phối chính hãng với giá ưu đãi tại nhiều cửa hàng và sàn thương mại điện tử.
Hãy đặt hàng ngay hôm nay để sở hữu công cụ bấm mạng chất lượng cao, giúp công việc của bạn trở nên dễ dàng hơn!
Quý Khách dành chút thời gian để đánh giá sản phẩm này.
Sản phẩm hiện chưa có video review.
Bộ Phát Wifi Archer BE800 (18656Mbps/ Wifi 7/ 2.4/5/6 GHz)
Tính năng chính: Multi-Link Operation (MLO), 4K-QAM,
Tốc độ: 5760 Mbps (5 GHz) + 11520 Mbps (6 GHz) + 1376 Mbps (2.4 GHz)
Cổng kết nối: 1 × 10 Gbps WAN/LAN, 1 × 10 Gbps SFP+ Combo WAN/LAN, 4 × 2.5 Gbps LAN
Anten: 8 × Anten vị trí tối ưu
Chuẩn Wifi: Wifi 7
Quy mô: ~300m² - 320m²
Khay cố định dùng cho tủ mạng sâu 500 (TMC-F500W-C) Màu Trắng
Chất liệu: Thép tấm dầy 1mm đến 1,2mm
Kích thước: D350mm, chuẩn 19 inch
Khay cố định dùng cho tủ mạng sâu 500 (TMC-F500B-C) Màu Đen
Chất liệu: Thép tấm dầy 1mm đến 1,2mm
Kích thước: D350mm, chuẩn 19 inch
Router Cân Bằng Tải Draytek Vigor2928 (2 x GbE WAN/ 8 x GbE LAN)
Tính năng chính: Multi-WAN Load Balancing; WAN Failover
Tốc độ: 10/100/1000 Mbps; 2.5 Gbps; 10 Gbps
Switch TP-Link SG3428XMP (24 port/ 10/100/1000 Mbps/ PoE+/ 4 SFP+ 10Gbps)
Tính năng chính: Omada SDN, Static Routing, VLAN
Tốc độ: 10/100/1000 Mbps (RJ45); 1/10 Gbps (SFP+)
Cổng kết nối: 24 × RJ45 10/100/1000 Mbps PoE+
Chuẩn kết nối: IEEE 802.3i/u/ab/z/ae; 802.3af/at
Switch Ruijie RG-ES224GC2MS (24 port/ 10/100/1000 Mbps)
Tính năng chính: Layer 2, quản lý Ruijie Cloud
Tốc độ: 10/100/1000 Mbps (RJ45)
Cổng kết nối: 24 x RJ45 10/100/1000 Mbps + 2 x SFP 1G/2.5G
Chuẩn kết nối: IEEE 802.3, 802.3u
Tủ mạng treo tường 2U (2U-D375)
Chất liệu: Thép vỏ tủ 0.8mm
Kích thước: W445 x H120 x D375mm
Access Point UniFi AP XG (UAP-XG) - (2133 Mbps/ Wifi 5/ 2.4/5 GHz)
Tính năng chính: 802.11bt PoE
Tốc độ: 1733 Mbps (5 GHz) + 450 Mbps (2.4 GHz)
Cổng kết nối: 1 x 2 Gbps RJ-45
Anten: 8 dBi (5 G) + 6 dBi (2.4 G)
Chuẩn Wifi: Wifi 5
Bảo mật: WIPS/ WIDS
Switch Cisco C1200-48P-4G (48 port/ 1 Gbps/ 48 PoE+ + 4 SFP)
Tính năng chính: Layer 3, VLAN, LACP, STP
Tốc độ: 10/100/1000 Mbps
Cổng kết nối: 48 x RJ45 10/100/1000 PoE+
Chuẩn kết nối: IEEE 802.3, 802.3u, 802.3ab
Switch PoE+ DrayTek VigorSwitch Layer 2+ 48 port 6 SFP+ P2542x (54 port/ 1/10Gbps/ 6 SFP+)
Tính năng chính: DHCP server/ Static Route
Tốc độ: 1 Gbps (RJ-45), 10 Gbps (SFP+)
Cổng kết nối: 48 x 1G RJ-45, 6 x 10G SFP+
Chuẩn kết nối: 802.3af/at
Switch Cisco C1300-12XS (12 port/ 10 Gbps/ 10 SFP+ + 2 Combo)
Tính năng chính: Layer 3, VLAN, LACP, STP/RSTP/MSTP
Tốc độ: 10 Gbps
Cổng kết nối: 10 x 10G SFP+, 2 x 10G Copper/SFP+ Combo
Chuẩn kết nối: IEEE 802.3, 802.3u, 802.3ab, 802.3ae, 802.3x


