Mã Sản phẩm: tn55709
| Mục | Mô Tả Chi Tiết |
|---|---|
| Dung lượng | 1TB |
| Giao tiếp | PCIe Gen4x4, NVMe 1.4 |
| Tốc độ | Đọc/Ghi: 3600 & 3000MB/s |
| Phân loại | Ổ cứng SSD gắn trong |
| MTBF | 1,500,000 Hours |
| NAND Flash | 3D NAND |
| Nhiệt độ hoạt động | 0°C – 70°C |
| Kích thước | 80 x 22 x 2.15 mm |
| Bảo hành | 36 tháng |
Ổ cứng SSD gắn trong MSI SPATIUM M450 1TB PCIe Gen4x4 là sự lựa chọn lý tưởng cho những ai cần một giải pháp lưu trữ hiệu suất cao và đáng tin cậy. Với dung lượng lớn và công nghệ tiên tiến, sản phẩm này không chỉ nâng cao hiệu suất hệ thống mà còn đảm bảo lưu trữ an toàn và ổn định cho dữ liệu quan trọng của bạn.
MSI SPATIUM M450 là một ổ cứng SSD gắn trong, phù hợp với nhiều loại hệ thống máy tính và laptop. Thiết kế nhỏ gọn và hiệu suất cao của sản phẩm này làm cho nó trở thành một phần quan trọng trong việc nâng cấp hệ thống và cải thiện khả năng hoạt động của máy tính.

Trang bị giao tiếp PCIe Gen4x4 và chuẩn NVMe 1.4, MSI SPATIUM M450 đạt tốc độ đọc lên đến 3600MB/s và tốc độ ghi lên tới 3000MB/s. Sự kết hợp này giúp cải thiện đáng kể tốc độ truy xuất dữ liệu, giảm thiểu thời gian tải hệ điều hành và ứng dụng, mang đến trải nghiệm sử dụng mượt mà và hiệu quả hơn.
Với dung lượng 1TB, MSI SPATIUM M450 cung cấp không gian lưu trữ phong phú, đáp ứng nhu cầu của cả các ứng dụng nặng và các tập tin dữ liệu lớn. Bạn có thể dễ dàng lưu trữ hàng loạt tài liệu, trò chơi, và các ứng dụng mà không cần lo lắng về việc thiếu không gian.

Ổ cứng SSD này được trang bị NAND Flash 3D, nổi bật với độ bền và độ tin cậy cao. Với MTBF (thời gian trung bình giữa các lần hỏng hóc) lên tới 1,500,000 giờ, bạn có thể yên tâm rằng ổ cứng sẽ hoạt động ổn định trong thời gian dài mà không gặp phải các vấn đề thường gặp.
Ổ cứng SSD MSI SPATIUM M450 1TB PCIe Gen4x4 là sự kết hợp hoàn hảo giữa hiệu suất cao, dung lượng lớn và độ tin cậy vượt trội. Đây là một giải pháp lý tưởng cho những ai đang tìm kiếm một ổ cứng gắn trong để nâng cấp hệ thống máy tính của mình.
Đừng bỏ lỡ cơ hội nâng cấp hiệu suất lưu trữ của bạn với ổ cứng SSD MSI SPATIUM M450 1TB PCIe Gen4x4. Hãy đặt hàng ngay hôm nay để tận hưởng những lợi ích vượt trội mà sản phẩm này mang lại!
Sản phẩm hiện chưa có video review.
Dung lượng: 1TB
Giao tiếp: SATA 6 Gb/s; SATA ...
Tốc độ: Tốc độ đọc ...
Hệ điều hành hỗ trợ: ...
Dung lượng: 500GB
Giao tiếp: PCIe Gen 4.0
Tốc độ: Đọc: 6800MB/s; Ghi: 5800MB/s
Dung lượng: 6TB
Giao tiếp: SATA III 6Gb/s
Tốc độ: 5400RPM
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows / Mac
Dung lượng: 2GB GDDR5
Giao tiếp: 1 x Native DVI-D, 1 x D-Sub, 1 x Native HDMI 1.4a
Độ phân giải: 3840 x 2160
Dung lượng: 2GB GDDR5
Tính năng chính: GPU Tweak II, AUTO-EXTREME Technology
Độ phân giải: 4096 x 2160
Chip đồ họa: NVIDIA® GeForce GT 1030
Số Nhân Xử Lý: 384 nhân CUDA
Dung lượng: 120GB
Giao tiếp: Sata
Tốc độ: Tốc độ đọc lên tới: 550MB/s - Tốc độ ghi lên tới: 520MB/s
Hãng sản xuất: Apacer
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows
Chất liệu: Thép, Kính cường lực, Nhựa
Kích thước: 474 x 230 x 481mm (Incl. Protrusions)
Fan: 120mm/140mm
Mainboard hỗ trợ: ITX/ Micro ATX/ ATX/ E-ATX (up to 30.5 x 27.7cm)
Khe gắn ổ cứng: 3.5" x 2; 2.5" x 2 (Max 6)
Dung lượng: 1TB
Giao tiếp: PCIe Gen 4.0 x4 / 5.0 x2
Tốc độ: Đọc/Ghi: 7,250/6,300 MB/s
Hãng sản xuất: Samsung
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows
Dung lượng: 8TB
Giao tiếp: Sata
OS: Windows
Tốc độ: 7,200 rpm
Dung lượng: 8 GB GDDR7
Tính năng: DLSS 4, Reflex 2
Độ phân giải: 7680 x 4320
Chip đồ họa: RTX 5060
Số Nhân Xử Lý: 3840 nhân CUDA
Hiệu năng AI: TBD
Dung lượng: 16GB
Tốc độ Bus: 6000Mhz
Phân Loại: DDR5
Tính năng chính: 9th-Gen NVENC, 6th Gen NVDEC
Dung lượng: 16 GB GDDR7 ECC
Độ phân giải: 8K
Chip đồ họa: NRTX PRO 2000 Blackwell
Số Nhân Xử Lý: 4,352 nhân CUDA
Hiệu năng AI: 545 AI TOPS
Dung lượng: 512GB
Giao tiếp: 2.5” SATA III (6Gb/s)
Tốc độ: read up to 550MB/s
Tính năng chính: Vulkan 1.36, CUDA 11.6
Dung lượng: 4GB GDDR6
Độ phân giải: 4096 x 2160 @ 120 Hz
Chip đồ họa: NVIDIA RTX A400
Số Nhân Xử Lý: 768 nhân CUDA
Bus RAM: 64-bit
Dung lượng: 8GB
Tốc độ Bus: 3200MHz
Phân Loại: DDR4
Socket: FCLGA1700
Tốc độ: 2.1 GHz - 5.4 GHz
Chip đồ họa: Intel UHD Graphics 770
Code Name: Raptor Lake
Socket: 1700
Tốc độ: 3.5 GHz - 4.7 GHz
Chip đồ họa: Intel UHD Graphics 730
Code Name: Raptor Lake
Dung lượng: 1TB
Giao tiếp: PCIe Gen 4.0 x4
Tốc độ: Đọc/Ghi: 7,450 MB/s /6,900 MB/s
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows
Chất liệu: Thép
Kích thước: 420mm x 285mm x 452mm
Fan: Không kèm Fan.
Mainboard hỗ trợ: E-ATX, ATX, Micro-ATX, Mini-ITX
Khe gắn ổ cứng: 2 x 2.5 inch, 1 x Combo 2.5 inch/ 3.5 inch
Chất liệu: Thép
Kích thước: 420mm x 285mm x 452mm
Fan: Không kèm Fan
Mainboard hỗ trợ: E-ATX, ATX, Micro-ATX, Mini-ITX
Khe gắn ổ cứng: 2 x 2.5 inch, 1 x Combo 2.5 inch/ 3.5 inch
Chất liệu: Thép
Kích thước: 420mm x 285mm x 457mm
Fan: Không kèm Fan
Mainboard hỗ trợ: E-ATX, ATX, Micro-ATX, Mini-ITX
Khe gắn ổ cứng: 2 x 2.5 inch, 1 x Combo 2.5 inch/ 3.5 inch
Chất liệu: Thép
Kích thước: 420mm x 285mm x 457mm
Fan: Không kèm Fan
Mainboard hỗ trợ: E-ATX, ATX, Micro-ATX, Mini-ITX
Khe gắn ổ cứng: 2 x 2.5 inch, 1 x Combo 2.5 inch/ 3.5 inch
Công suất: 250W
Fan: 120mm Cooling Fan
Nguồn: 220V - 240V
Hãng sản xuất: Xigmatek
Công suất: 400W
Fan: Ultra Silent 12cm Fan
Nguồn: +12V - 35A
Hãng sản xuất: Xigmatek
Công suất: 500W
Fan: 1 x Ultra Silent 12cm Fan
Nguồn: +12V - 42A
Hãng sản xuất: Xigmatek
Công suất: 600W
Fan: 1 x Ultra Silent 12cm Fan
Nguồn: +12V/ 50A
Hãng sản xuất: Xigmatek
Chất liệu: SPCC
Kích thước: 691mm x 305mm x 448mm
Fan: Không kèm sẵn Fan.
Mainboard hỗ trợ: Micro ATX, Mini ITX
Khe gắn ổ cứng: Trên (3 x 2.5 inch or 1 x 3.5 inch + 2 x 2.5 inch ), Dưới: (2 x 2.5 inch or 1 x 3.5 inch + 1 x 2.5 inch)
Chất liệu: SPCC
Kích thước: 293mm x 160mm x 352mm
Fan: Không
Mainboard hỗ trợ: M-ATX
Khe gắn ổ cứng: 1 x 2.5 inch, 1 x 3.5 inch