tư vấn giúp mình sp này
Dạ bộ phân kinh doanh sẽ liên hệ tư vấn cho Quý khách ngay ạ. Trân trọng.
sản phẩm gọn nhẹ dễ thao tác. cảm ơn shop
Dạ cảm ơn Quý khách đã quan tâm ủng hộ sản phẩm Công ty Thành Nhân ạ. Trân trọng.
Mã Sản phẩm: tnm7996
| Mục | Mô Tả Chi Tiết |
|---|---|
| Other Supports | Chịu tải 150+ thiết bị |
| Đèn LED báo hiệu | Hệ thống, CHẨN ĐOÁN, WAN, DMZ. VPN, LAN 1-4 |
| Chuẩn kết nối | Đang cap nhat |
| Nguồn | 12 V, 1 A |
| Kích thước | 191 x 130 x 40 mm |
| Khối lượng | 722,2 g |
| Bảo hành | 36 tháng |
Tương thích rộng rãi với tất cả ứng dụng OpenVPN trên các thiết bị kết nối: laptop, smartphone, máy tính bảng của người dùng để kết nối từ bất cứ nơi đâu tới văn phòng làm việc thông qua mạng internet chỉ với 2 thông số xác thực đơn giản nhưng vẫn đảm bảo an toàn bảo mật.
![]()
Bằng việc cộng gộp hai kết nối WAN lại với nhau sẽ cho bạn băng thông tổng cộng của hai đường truyền, bạn có thể truy cập và triển khai các dịch vụ dựa trên nền internet với tốc độ cao hơn nhiều lần so với tốc độ internet tối đa mà ISP có thể cung cấp cho bạn.
![]()
Cho phép bạn tạo ra các bộ qui tắc lọc dữ liệu truy cập và giám sát các truy vấn URL kết nối tới internet tiềm ẩn nhiều nguy cơ làm sập hệ thống mạng, giúp quản trị viên có thể làm chủ mọi dữ liệu lưu thông ra vào hệ thống mạng doanh nghiệp của mình dựa trên các cổng dịch vụ được triển khai (TCP/UDP) và các định danh địa chỉ IP nguồn/đích trong các gói tin.
![]()
tư vấn giúp mình sp này
Dạ bộ phân kinh doanh sẽ liên hệ tư vấn cho Quý khách ngay ạ. Trân trọng.
sản phẩm gọn nhẹ dễ thao tác. cảm ơn shop
Dạ cảm ơn Quý khách đã quan tâm ủng hộ sản phẩm Công ty Thành Nhân ạ. Trân trọng.
Sản phẩm hiện chưa có video review.
Chất liệu: Thép cán nguội CT3
Kích thước: W600 x H972 x D600mm.
Tính năng chính: PoE, chống sét 6kV
Tốc độ: 10/100/1000 Mbps
Cổng kết nối: 8 x 1G PoE+, 2 x 1G Uplink
Chuẩn kết nối: PoE+
Tính năng chính: PoE, Plug-and-play
Tốc độ: 10/100/1000 MBps
Cổng kết nối: 4 x 1G PoE+ LAN, 2 x 1G LAN
Chuẩn kết nối: PoE+
Tính năng chính: OFDMA, MU-MIMO
Tốc độ: 1775 Mbps
Cổng kết nối: 1 x Gigabit Ethernet (RJ-45)
Anten: 2 x 4 dBi (2.4 GHz)
Chuẩn Wifi: WiFi 6
Bảo mật: WPA/WPA2/WPA3
Tốc độ: 3570 Mbps
Cổng kết nối: 1 × 2.5G LAN
Anten: 2 anten rời
Chuẩn Wifi: Wifi 7
Tính năng chính: Airtime Fairness
Tốc độ: 9679 Mbps
Cổng kết nối: 1 × 10G WAN/LAN, 1 × 2.5G WAN/LAN, 3 × 2.5G LAN
Anten: 6 anten ngoài
Chuẩn Wifi: Wifi 7
Quy mô: 30 - 60 thiết bị
Tính năng chính: Ngăn chặn vòng lặp
Tốc độ: 10/100/1000 Mbps
Cổng kết nối: 16 × 10/100/1000 Mbps RJ45
Chuẩn kết nối: 802.3i/u/ab/x/p
Tính năng chính: OFMDA, Airtime Fairness
Tốc độ: 2402 Mbps (5 GHz) + 574 Mbps (2.4 GHz)
Cổng kết nối: 4 × 1G LAN, 1 × 1G WAN
Anten: 6 anten công suất cao
Chuẩn Wifi: Wifi 6
Quy mô: 30 đến 40 thiết bị
Tính năng chính: Chống sét 6kV
Tốc độ: 10/100/1000 Mbps
Cổng kết nối: 5 x 1G RJ-45
Chuẩn kết nối: 802.3
Tính năng chính: OFDMA, Homeshield
Tốc độ: 2402 Mbps (5 GHz) + 574 Mbps (2.4 GHz)
Cổng kết nối: 4 × 1G LAN, 1 x 1G WAN
Anten: 6 anten công suất cao
Chuẩn Wifi: Wifi 6
Quy mô: ~40–60 thiết bị