Mã Sản phẩm: tn53325
| Mục | Mô Tả Chi Tiết |
|---|---|
| Chuẩn Wifi | IEEE 802.11b/g/n |
| Tốc độ | 300 Mbps |
| Băng tần | 2.4 GHz |
| Cổng kết nối | 1 cổng 10/100Mbps LAN, 1 cổng 10/100Mbps LAN/WAN Port, 1 Slot Nano SIM Card |
| Anten | 2 × Ăng ten 4G/3G Ngầm, 2 × Ăng ten Wi-Fi Ngầm, 2 × Cổng Ăng ten 4G/3G Antenna kết nối rời |
| Nguồn | 9V/0.85A |
| Bảo mật không dây | 64/128-bit WEP, WPA/WPA2, WPA-PSK/WPA2-PSK encryptions |
| Độ ẩm môi trường | 10%~90% không ngưng tụ (hoạt động), 5%~90% không ngưng tụ (lưu trữ) |
| Tính năng chính | Chế độ: 3G/4G Router, Wireless Router |
| Quản trị mạng | Quản trí cục bộ, quản trị từ xa |
| Nhiệt độ hoạt động | 0℃~40℃ |
| Kích thước | 174mm ×130mm ×60 mm |
| Bảo hành | 24 tháng |
Router N 4G LTE TP-Link TL-MR105 là một thiết bị mạng đa chức năng với khả năng kết nối 3G/4G và tính năng truy cập mạng không dây, được thiết kế để cung cấp một mạng internet ổn định và nhanh chóng trong môi trường gia đình hoặc văn phòng nhỏ. Với tốc độ truyền dữ liệu lên đến 300Mbps và băng tần hoạt động 2.4GHz, TL-MR105 đảm bảo khả năng truy cập mạng mạnh mẽ và liên tục.
Thiết bị Router N 4G LTE TP-Link TK-MR105 sở hữu thiết kế màu trắng tinh tế, hiện đại giúp người dùng có thể bố trí ở nhiều không gian khác nhau nhưng đem lại tính thẩm mỹ cho không gian phòng. Với kích thước nhỏ gọn 174mm x 130mm x 60mm, router có thể lắp đặt trong không gian hẹp và đặc biệt chuẩn tương thích với hầu hết các thiết bị có sẵn trên thị trường.
Router N 4G LTE của TP-Link này có khả năng hoạt động trong môi trường nhiệt độ từ 0 - 40 độ C với độ ẩm từ 10 - 90% mà không gây ra hiện tượng ngưng tụ, đảm bảo hoạt động ổn định và bền bỉ của thiết bị trong những điều kiện môi trường khác nhau.

Người dùng có thể tận hưởng tối đa mạng 4G LTE tiên tiến, bạn có thể tải xuống với tốc độ 150Mbps. Bạn có thể chia sẻ với nhiều thiết bị Wifi và thưởng thức nhiều bộ phim với chất lượng hình ảnh cao, không lo bị gián đoạn. Bên cạnh đó, bạn có thể tải các file, tệp nhanh chóng và gọi video call vô cùng mượt mà. Sản phẩm hoàn toàn có thể tương thích với FDD-LTE và TDD-LTE để kích hoạt với hầu hết nhà cung cấp dịch vụ trên thế giới.

Dòng Router N 4G LTE có khe cắm SIM tích hợp, để bật chế độ 4G lên bạn chỉ cần lắp thẻ Nano SIM và bật Router lên là được. Bạn có thể tha hồ tận hưởng mạng Wifi nhanh, ổn định hơn bao giờ hết khi làm việc.
.jpg)
Dòng sản phẩm Router này sở hữu phần mềm giúp người dùng có thể quản lý mạng nhà mình. Với quyền kiểm soát phụ huynh mạnh mẽ, nếu bạn muốn chặn một số website có hại hoặc hạn chế thời gian lướt web mà con của bạn đang sử dụng hoặc tạm dừng Internet. Bạn có thể thực hiện cài đặt ngay trên phần mềm.
Thêm vào đó, router còn hỗ trợ người dùng quản lý mạng khách, cung cấp quyền truy cập Wifi riêng cho khách trong quá trình bảo mật toàn bộ mạng nhà bạn.

Người dùng có thể tận hướng mạng Wifi tiện lợi, linh hoạt không lo bị giới hạn. Dòng router đã được sử dụng thực tế trong nhiều năm nhằm đảm bảo sự tương thích với 2 loại ăng ten LTE bên trọng giúp kết nối mượt mà hơn. Bạn chỉ cần cắm nano SIM và bật ngay nguồn thiết bị để kích hoạt Wifi nhanh và ổn định dù bạn đang ở nhà hay làm việc từ xa.

Dòng router N 4G LTE dễ dàng chia sẻ kết nối mạng 3G/4G cho tối đa 32 thiết bị không dây như: điện thoại, máy tính bảng, máy tính xách tay cùng một lúc. 2 dòng cổng LAN này cung cấp internet cho các thiết bị có dây như máy tính để bàn.

Sản phẩm hiện chưa có video review.
Tính năng chính: Cắm và Chạy
Tốc độ: 1 Gbps
Cổng kết nối: 4 x 1 Gbps RJ-45, 1 x Power
Chuẩn kết nối: Auto-Negotiation, Auto MDI/MDIX, Half and Full Duplex
Tính năng chính: Multi-Link Operation (MLO), 4K-QAM,
Tốc độ: 5760 Mbps (5 GHz) + 11520 Mbps (6 GHz) + 1376 Mbps (2.4 GHz)
Cổng kết nối: 1 × 10 Gbps WAN/LAN, 1 × 10 Gbps SFP+ Combo WAN/LAN, 4 × 2.5 Gbps LAN
Anten: 8 × Anten vị trí tối ưu
Chuẩn Wifi: Wifi 7
Quy mô: ~300m² - 320m²
Tính năng chính: VLANs, DDos, Global Storm Control
Tốc độ: 10/100/1000 Mbps
Cổng kết nối: 8 x 10/100/1000 Mbps LAN
Chuẩn kết nối: 802.3az, EEE
Tính năng chính: Ngăn chặn vòng lặp tự động
Tốc độ: 10/100/1000 Mbps
Cổng kết nối: 5 x 10/100/1000 Mbps RJ-45
Chuẩn kết nối: 802.3x Flow Control, 802.1ab LLDP, 802.1p/DSCP QoS
Chất liệu: Thép cán nguội
Kích thước: W550 x H500 x D600mm
Phân loại: Treo tường
Tính năng chính: Extend Mode, Isolation Mode, PoE Auto Recovery
Tốc độ: 10/100 Mbps (PoE+ RJ-45), 1 Gbps (RJ-45), 1 x 1 Gbps (SFP)
Cổng kết nối: 8 × 10/100 Mbps PoE+ RJ-45, 2 x 1 Gbps RJ-45, 1 x 1 Gbps SFP
Chuẩn kết nối: 802.3 af/at
Tính năng chính: Optimization in one-click mode
Tốc độ: 866 Mbps (5 GHz) + 400 Mbps (2.4 GHz)
Cổng kết nối: 5 x 10/100/1000 Mbps PoE/PoE+ RJ-45
Anten: 2.00 dBi (2.4 GHz), 2.00 dBi (5 GHz)
Chuẩn Wifi: Wifi 5
Bảo mật: WPA-PSK, WPA2-PSK, WPA/WPA2-PSK
Tính năng chính: 802.3af (PoE), Energy Efficient Ethernet IEEE 802.3az
Tốc độ: 10/100/1000 Mbps (RJ-45), 1 Gbps (SFP)
Cổng kết nối: 24 x 10/100/1000 Mbps PoE RJ-45, 2 x 1 Gbps SFP
Chuẩn kết nối: 802.3/u/ab/z/x/p/af
Tính năng chính: IIP Camera Recognition
Tốc độ: 10/100/1000 Mbps (RJ-45), 1 Gbps (SFP)
Cổng kết nối: 24 x 10/100/1000/2500 Mbps RJ-45, 4 x 1 Gbps SFP
Chuẩn kết nối: STP (IEEE 802.1d), RSTP (IEEE 802.1w), MSTP (IEEE 802.1s)
Tính năng chính: IP Camera Recognition
Tốc độ: 10/100/1000 Mbps (RJ-45), 1 Gbps (SFP)
Cổng kết nối: 8 x 10/100/1000 Mbps PoE RJ-45, 2 x 1 Gbps SFP
Chuẩn kết nối: STP (IEEE 802.1d), RSTP (IEEE 802.1w), MSTP (IEEE 802.1s)