chất lượng TP-Link tuyệt vời. TNC luôn giao hàng đúng chất lượng đúng giờ
Dạ, cảm ơn những phản hồi của Anh/chị về sản phẩm ạ!
\n\n\n\nTrân trọng!
\n\nMã Sản phẩm: tn48057
| Mục | Mô Tả Chi Tiết |
|---|---|
| Tốc độ | 10/100/1000Mbps |
| Bộ nhớ tiêu chuẩn | Bộ nhớ đệm gói :1.5Mb |
| Cổng kết nối | 5 x 10/100/1000 Mbps RJ-45 |
| Chuẩn kết nối | IEEE 802.3, 802.3u, 802.3ab, 802.3x, 802.1q, 802.1p |
| Nguồn | AC: 220 V/ 50 Hz, DC: 9 VDC / 0.6A, 2.82 W |
| MAC Address Table | 2K |
| Nguồn | Đang cap nhat |
| Hỗ trợ VLAN | Hỗ trợ lên đến 32 VLAN đồng thời (trong số nhiều ID VLAN 4K) MTU/Port/Tag VLAN |
| Tính năng chính | Easy Smart - Switch thông minh |
| Quản trị mạng | Hỗ trợ chuẩn port-based / 802.1p / DSCP, Hỗ trợ 4 chế độ ưu tiên hàng đợi, Giới hạn tốc độ, Kiểm soát bão |
| Nhiệt độ hoạt động | 0℃~40 ℃ |
| Nhiệt độ lưu trữ | -40℃~70 ℃ |
| Độ ẩm hoạt động | 10%~90%, không ngưng tụ |
| Độ ẩm lưu trữ | 5%~90%, không ngưng tụ |
| Kích thước | 100 x 98 x 25 mm |
| Bảo hành | 24 tháng |
Switch TP-Link TL-SG105E trang bị cho mình 5 cổng RJ45 tốc độ 10/100/1000 Mbps, cung cấp giám sát mạng, ưu tiên các lưu lượng truy cập mạng và các tính năng VLAN.
Bạn có thể dễ dàng thiết lập mạng trên thiết bị đơn giản và nhanh chóng với kết nối plug-and-play. Ngoài ra còn có thể quản lý tập trung tất cả các thiết bị chuyển mạch thông minh trong nhà một cách dễ dàng với tiện ích cấu hình Easy Smart. Công nghệ tiết kiệm năng lượng sáng tạo của TL-SG105E giúp tiết kiệm đến 75% năng lượng.

Cổng Auto-Negotiation trên TP-Link TL-SG105E cung cấp sự tích hợp thông minh giữa phần cứng với các tốc độ 10Mbps, 100Mbps và 1000Mbps. Công nghệ Wifi kiểm soát lưu lượng IEEE 802.3x cho phép truyền dữ liệu đáng tin cậy.
Switch TP-Link TL-SG105E hỗ trợ các hệ điều hành đa dạng: Microsoft Windows XP, Vista Windows 7 or Windows 8, MAC OS, NetWare, UNIX or Linux.

chất lượng TP-Link tuyệt vời. TNC luôn giao hàng đúng chất lượng đúng giờ
Dạ, cảm ơn những phản hồi của Anh/chị về sản phẩm ạ!
\n\n\n\nTrân trọng!
\n\nSản phẩm hiện chưa có video review.
Tính năng chính: Ngăn chặn vòng lặp
Tốc độ: 10/100/1000 Mbps
Cổng kết nối: 16 × 10/100/1000 Mbps RJ45
Chuẩn kết nối: 802.3i/u/ab/x/p
Tính năng chính: OFMDA, Airtime Fairness
Tốc độ: 2402 Mbps (5 GHz) + 574 Mbps (2.4 GHz)
Cổng kết nối: 4 × 1G LAN, 1 × 1G WAN
Anten: 6 anten công suất cao
Chuẩn Wifi: Wifi 6
Quy mô: 30 đến 40 thiết bị
Tính năng chính: Chống sét 6kV
Tốc độ: 10/100/1000 Mbps
Cổng kết nối: 5 x 1G RJ-45
Chuẩn kết nối: 802.3
Tính năng chính: OFDMA, Homeshield
Tốc độ: 2402 Mbps (5 GHz) + 574 Mbps (2.4 GHz)
Cổng kết nối: 4 × 1G LAN, 1 x 1G WAN
Anten: 6 anten công suất cao
Chuẩn Wifi: Wifi 6
Quy mô: ~40–60 thiết bị
Tính năng chính: MLO
Giao tiếp: USB 3.0 SuperSpeed
Tốc độ: 6448 Mbps
Anten: 2 × High-Gain Tri-Band
Chuẩn Wifi: Wifi 7
Giao tiếp: PCI Express 3.0 / 2.1
Tốc độ: 10 Gbps
Tính năng chính: QoS
Chất liệu: Thép cán nguội CT3
Kích thước: W600 x H1355 x D1000
Chất liệu: Thép cán nguội CT3
Kích thước: W600 x H1056 x D800mm
Chất liệu: Thép cán nguội CT3
Kích thước: W600 x H1056 x D800mm
Chất liệu: Thép cán nguội CT3
Kích thước: Thép cán nguội CT3