Tính năng chính: STP & RSTP, Egress Rate Limit
Tốc độ: 10/100/1000/2500/10000 Mbps
Cổng kết nối: 8 x 1 Gbps PoE++, 1 x 10 Gbps PoE+++, 1 x 1/10 Gbps SFP+
Chuẩn kết nối: PoE+++/PoE++/PoE+
Tính năng: LACP, truy cập 802.1X
Tốc độ: 1 Gbps
Cổng kết nối: 16 x 1 Gbps RJ-45 (PoE+), 8 x Gigabit Ethernet, 2 x 1 Gbps SFP
Chuẩn kết nối: 802.1X
Tính năng chính: DHCP Server, DHCP Relay
Tốc độ: 2.5/10 Gbps (RJ-45), 10 Gbps (SFP+)
Cổng kết nối: 22 x 2.5 Gbps PoE++ RJ-45, 2 x 10 Gbps PoE++ RJ-45, 4 x 10 Gbps SFP+
Chuẩn kết nối: PoE++
Tính năng chính: Layer 3 / 2 Features
Tốc độ: 10/100/1000 Mbps (RJ-45), 10 Gbps (SFP+)
Cổng kết nối: 24 x 1 Gbps (8 PoE++, 16 PoE+), 2 x 10 Gbps SFP+
Chuẩn kết nối: PoE++/PoE+, 802.1X Control
Tính năng chính: Layer 3 Features
Tốc độ: 10/100/1000 Mbps (RJ-45), 10 Gbps (PoE+)
Cổng kết nối: 8 x 1 Gbps (2 PoE++, 6 PoE+), 2 x 10 Gbps PoE+
Chuẩn kết nối: PoE++/PoE+ (802.3bt/at)
Tính năng chính: Layer 3 Etherlighting
Tốc độ: 1/ 2.5/10 Gbps
Cổng kết nối: 12 x 1 Gbps RJ-45 PoE+, 4 x 2.5 Gbps RJ-45 PoE++, 2 x 10 Gbps SFP+
Chuẩn kết nối: 802.3bt (PoE++)
Tính năng: IGMP Snooping, STP
Tốc độ: 1 Gbps
Cổng kết nối: 26 x 1 Gbps (2 SFP)
Chuẩn kết nối: 802.1X
Tính năng: STP & RSTP
Tốc độ: 1 Gbps
Cổng kết nối: 7 x 1 Gbps PoE+, 1 x 1 Gbps PoE++
Chuẩn kết nối: PoE: 802.3bt/at/af
Tính năng chính: 802.1X Control, Advanced IGMP
Tốc độ: 25 Gbps (SFP), 2.5/10 Gbps (RJ-45)
Cổng kết nối: 16 x 2.5 Gbps RJ-45 PoE+++, 32 x 10 Gbps RJ-45 PoE+++, 4 x 25 Gbps SFP
Chuẩn kết nối: 802.1X ...
Tính năng: PoE/PoE+
Tốc độ: 1 Gbps
Cổng kết nối: 4 x 1 ...
Chuẩn kết nối: 802.3af/at
Câu hỏi thường gặp
Switch UniFi là gì?
❯Switch UniFi phù hợp cho đối tượng nào?
❯Switch UniFi có gì nổi bật so với switch thông thường?
❯Switch UniFi có hỗ trợ PoE không?
❯Switch UniFi có những loại cổng kết nối nào?
❯Switch UniFi có cần cấu hình phức tạp không?
❯Switch UniFi có dùng tốt cho hệ thống Wi-Fi không?
❯Switch UniFi có ổn định khi chạy 24/7 không?
❯Switch UniFi có bảo hành không?
❯Vì sao nên mua switch UniFi tại Thành Nhân TNC?
❯