Mã Sản phẩm: tn60177
| Mục | Mô Tả Chi Tiết |
|---|---|
| Tốc độ | 2000 RPM±10% |
| Chất liệu | Đồng + Nhôm |
| Socket | Intel LGA1851, LGA1700, LGA1200, LGA1156, LGA1155, LGA1151, LGA1150 and AMD AM5, AM4 |
| Fan | 92 x 92 x 25 mm |
| Độ ồn | 22,8 dB(A) |
| Tính năng chính | Làm mát máy tính |
| Kích thước | 110 x 95 x 95 mm |
| Khối lượng | 531g |
| Bảo hành | 72 tháng |
Khi nhắc đến khả năng làm mát ổn định, hoạt động êm ái và thiết kế tiết kiệm không gian, Tản nhiệt khí CPU Noctua AIRNT-NH-D9L luôn là cái tên được đánh giá cao. Không chỉ chinh phục người dùng bởi hiệu năng đáng kinh ngạc trong một thân hình nhỏ gọn, sản phẩm còn thể hiện rõ sự đầu tư về mặt kỹ thuật và chất lượng. Tản nhiệt này là lựa chọn hoàn hảo dành cho những hệ thống yêu cầu không gian hạn chế nhưng không muốn thỏa hiệp với hiệu năng tản nhiệt.
Noctua AIRNT-NH-D9L sở hữu khả năng tương thích rộng rãi với nhiều socket CPU, bao gồm Intel LGA1851, LGA1700, LGA1200, LGA115x và AMD AM5, AM4. Điều này giúp người dùng dễ dàng nâng cấp hoặc lắp đặt trên nhiều nền tảng khác nhau mà không gặp bất kỳ trở ngại nào, từ hệ thống chơi game đến máy trạm đồ họa hoặc máy chủ mini.

Với tốc độ quay lên đến 2000 RPM ±10%, quạt của Noctua AIRNT-NH-D9L mang đến khả năng tản nhiệt mạnh mẽ, giữ cho CPU luôn vận hành trong mức nhiệt lý tưởng, ngay cả khi xử lý các tác vụ nặng nề như render, xử lý đa nhiệm hoặc chơi game hiệu suất cao. Sự kết hợp giữa tốc độ và thiết kế quạt tối ưu giúp luồng gió được phân phối đều và hiệu quả.
Sở hữu kích thước quạt 92 x 92 x 25 mm, tản nhiệt này lý tưởng cho các hệ thống có không gian hạn chế như mini-ITX, micro-ATX hoặc các case đứng cỡ nhỏ. Dù kích thước khiêm tốn, hiệu năng của sản phẩm vẫn vượt xa nhiều đối thủ cùng phân khúc, đảm bảo không gian vẫn thoáng đãng mà hiệu suất không bị cắt giảm.

Với mức độ ồn chỉ 22,8 dB(A), tản nhiệt hoạt động gần như yên lặng, tạo ra một môi trường sử dụng thoải mái cho người dùng dù là trong văn phòng, phòng làm việc hay không gian giải trí tại nhà. Đây là điểm cộng lớn dành cho những ai chú trọng đến trải nghiệm sử dụng lâu dài.
Sự kết hợp giữa đồng dẫn nhiệt và nhôm tỏa nhiệt giúp Noctua AIRNT-NH-D9L không chỉ hoạt động hiệu quả mà còn duy trì độ bền bỉ trong thời gian dài. Những vật liệu cao cấp này đảm bảo hiệu suất ổn định và chống xuống cấp hiệu quả, ngay cả sau nhiều năm sử dụng liên tục.

Nếu bạn đang tìm kiếm một tản nhiệt khí nhỏ gọn nhưng mạnh mẽ, thì Tản nhiệt khí CPU Noctua AIRNT-NH-D9L chính là lựa chọn lý tưởng. Sản phẩm mang đến sự cân bằng hoàn hảo giữa hiệu suất, độ yên tĩnh và khả năng tương thích linh hoạt với nhiều nền tảng.
Sản phẩm hiện chưa có video review.
Dung lượng: 1TB
Giao tiếp: SATA 6 Gb/s; SATA ...
Tốc độ: Tốc độ đọc ...
Hệ điều hành hỗ trợ: ...
Dung lượng: 500GB
Giao tiếp: PCIe Gen 4.0
Tốc độ: Đọc: 6800MB/s; Ghi: 5800MB/s
Dung lượng: 6TB
Giao tiếp: SATA III 6Gb/s
Tốc độ: 5400RPM
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows / Mac
Dung lượng: 2GB GDDR5
Giao tiếp: 1 x Native DVI-D, 1 x D-Sub, 1 x Native HDMI 1.4a
Độ phân giải: 3840 x 2160
Dung lượng: 2GB GDDR5
Tính năng chính: GPU Tweak II, AUTO-EXTREME Technology
Độ phân giải: 4096 x 2160
Chip đồ họa: NVIDIA® GeForce GT 1030
Số Nhân Xử Lý: 384 nhân CUDA
Dung lượng: 120GB
Giao tiếp: Sata
Tốc độ: Tốc độ đọc lên tới: 550MB/s - Tốc độ ghi lên tới: 520MB/s
Hãng sản xuất: Apacer
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows
Chất liệu: Thép, Kính cường lực, Nhựa
Kích thước: 474 x 230 x 481mm (Incl. Protrusions)
Fan: 120mm/140mm
Mainboard hỗ trợ: ITX/ Micro ATX/ ATX/ E-ATX (up to 30.5 x 27.7cm)
Khe gắn ổ cứng: 3.5" x 2; 2.5" x 2 (Max 6)
Dung lượng: 1TB
Giao tiếp: PCIe Gen 4.0 x4 / 5.0 x2
Tốc độ: Đọc/Ghi: 7,250/6,300 MB/s
Hãng sản xuất: Samsung
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows
Dung lượng: 8TB
Giao tiếp: Sata
OS: Windows
Tốc độ: 7,200 rpm
Dung lượng: 8 GB GDDR7
Tính năng: DLSS 4, Reflex 2
Độ phân giải: 7680 x 4320
Chip đồ họa: RTX 5060
Số Nhân Xử Lý: 3840 nhân CUDA
Hiệu năng AI: TBD
Dung lượng: 16GB
Tốc độ Bus: 6000Mhz
Phân Loại: DDR5
Tính năng chính: 9th-Gen NVENC, 6th Gen NVDEC
Dung lượng: 16 GB GDDR7 ECC
Độ phân giải: 8K
Chip đồ họa: NRTX PRO 2000 Blackwell
Số Nhân Xử Lý: 4,352 nhân CUDA
Hiệu năng AI: 545 AI TOPS
Dung lượng: 512GB
Giao tiếp: 2.5” SATA III (6Gb/s)
Tốc độ: read up to 550MB/s
Tính năng chính: Vulkan 1.36, CUDA 11.6
Dung lượng: 4GB GDDR6
Độ phân giải: 4096 x 2160 @ 120 Hz
Chip đồ họa: NVIDIA RTX A400
Số Nhân Xử Lý: 768 nhân CUDA
Bus RAM: 64-bit
Dung lượng: 8GB
Tốc độ Bus: 3200MHz
Phân Loại: DDR4
Socket: FCLGA1700
Tốc độ: 2.1 GHz - 5.4 GHz
Chip đồ họa: Intel UHD Graphics 770
Code Name: Raptor Lake
Socket: 1700
Tốc độ: 3.5 GHz - 4.7 GHz
Chip đồ họa: Intel UHD Graphics 730
Code Name: Raptor Lake
Dung lượng: 1TB
Giao tiếp: PCIe Gen 4.0 x4
Tốc độ: Đọc/Ghi: 7,450 MB/s /6,900 MB/s
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows
Chất liệu: Thép
Kích thước: 420mm x 285mm x 452mm
Fan: Không kèm Fan.
Mainboard hỗ trợ: E-ATX, ATX, Micro-ATX, Mini-ITX
Khe gắn ổ cứng: 2 x 2.5 inch, 1 x Combo 2.5 inch/ 3.5 inch
Chất liệu: Thép
Kích thước: 420mm x 285mm x 452mm
Fan: Không kèm Fan
Mainboard hỗ trợ: E-ATX, ATX, Micro-ATX, Mini-ITX
Khe gắn ổ cứng: 2 x 2.5 inch, 1 x Combo 2.5 inch/ 3.5 inch
Chất liệu: Thép
Kích thước: 420mm x 285mm x 457mm
Fan: Không kèm Fan
Mainboard hỗ trợ: E-ATX, ATX, Micro-ATX, Mini-ITX
Khe gắn ổ cứng: 2 x 2.5 inch, 1 x Combo 2.5 inch/ 3.5 inch
Chất liệu: Thép
Kích thước: 420mm x 285mm x 457mm
Fan: Không kèm Fan
Mainboard hỗ trợ: E-ATX, ATX, Micro-ATX, Mini-ITX
Khe gắn ổ cứng: 2 x 2.5 inch, 1 x Combo 2.5 inch/ 3.5 inch
Công suất: 250W
Fan: 120mm Cooling Fan
Nguồn: 220V - 240V
Hãng sản xuất: Xigmatek
Công suất: 400W
Fan: Ultra Silent 12cm Fan
Nguồn: +12V - 35A
Hãng sản xuất: Xigmatek
Công suất: 500W
Fan: 1 x Ultra Silent 12cm Fan
Nguồn: +12V - 42A
Hãng sản xuất: Xigmatek
Công suất: 600W
Fan: 1 x Ultra Silent 12cm Fan
Nguồn: +12V/ 50A
Hãng sản xuất: Xigmatek
Chất liệu: SPCC
Kích thước: 691mm x 305mm x 448mm
Fan: Không kèm sẵn Fan.
Mainboard hỗ trợ: Micro ATX, Mini ITX
Khe gắn ổ cứng: Trên (3 x 2.5 inch or 1 x 3.5 inch + 2 x 2.5 inch ), Dưới: (2 x 2.5 inch or 1 x 3.5 inch + 1 x 2.5 inch)
Chất liệu: SPCC
Kích thước: 293mm x 160mm x 352mm
Fan: Không
Mainboard hỗ trợ: M-ATX
Khe gắn ổ cứng: 1 x 2.5 inch, 1 x 3.5 inch