Còn hàng ko ạ, báo giá giúp ạ
Dạ, có hàng sẵn anh nhé. Giá bán 180.000đ đã bao gồm VAT ạ
Mã Sản phẩm: tnc1670
| Mục | Mô Tả Chi Tiết |
|---|---|
| Giao tiếp | PCI Express |
| Chuẩn Wifi | Wifi 4 (802.11n/g/b) |
| Tốc độ | 150 Mbps |
| Băng tần | 2.4 GHz |
| Anten | 2dBi Detachable Omni Directional (RP-SMA) |
| Hệ điều hành hỗ trợ | Từ Windows 7(32/64bits), Windows Vista(32/64bits), Windows XP(32/64bits), Windows 2000 |
| Bảo mật | 64/128 bit WEP, WPA-PSK/WPA2-PSK |
| Nhiệt độ hoạt động | 0℃~40℃ |
| Nhiệt độ lưu trữ | -40℃~70℃ |
| Độ ẩm hoạt động | 10%~90%, không ngưng tụ |
| Độ ẩm lưu trữ | 5%~90%, không ngưng tụ |
| Bảo hành | 24 tháng |
Bộ chuyển đổi không dây chuẩn N PCI Express 2.0(x1) TL-WN881ND cho phép bạn kết nối một máy tính để bàn tới một mạng không dây và truy cập kết nối Internet tốc độ cao. Tuân theo chuẩn IEEE 802.11n, chúng cung cấp tốc độ không dây lên tới 300Mbps, mang tới sự tiện ích cho việc chơi trò chơi trực tuyến hay ngay cả xem Video HD trực tuyến.
![]()
Công nghệ MIMO (Ăngten nhiều ngõ vào, nhiều ngõ ra) cho thấy khả năng tuyệt vời của việc hạn chế mất mát dữ liệu khi truyền với khoảng cách xa và khả năng xuyên qua các chướng ngại vật trong văn phòng hoặc căn hộ lớn hay thậm chí cả tòa nhà bê tông cốt thép. Với tất cả những điều trên, bạn có thể dễ dàng kết nối vào mạng không dây ở khoảng cách xa, tới những nơi mà sản phẩm chuẩn 11g trước kia không thể làm được.
![]()
Công nghệ Đánh giá kênh rõ ràng (CCA) sẽ tự động tránh xung đột kênh bằng cách sử dụng chức năng chọn kênh rõ ràng và nhận ra đầy dủ các ứu điểm của kết hợp kênh, nâng cao hiệu quả của mạng không dây.
![]()
Còn hàng ko ạ, báo giá giúp ạ
Dạ, có hàng sẵn anh nhé. Giá bán 180.000đ đã bao gồm VAT ạ
Sản phẩm hiện chưa có video review.
Chất liệu: Thép cán nguội CT3
Kích thước: W600 x H972 x D600mm.
Tính năng chính: PoE, chống sét 6kV
Tốc độ: 10/100/1000 Mbps
Cổng kết nối: 8 x 1G PoE+, 2 x 1G Uplink
Chuẩn kết nối: PoE+
Tính năng chính: PoE, Plug-and-play
Tốc độ: 10/100/1000 MBps
Cổng kết nối: 4 x 1G PoE+ LAN, 2 x 1G LAN
Chuẩn kết nối: PoE+
Tính năng chính: OFDMA, MU-MIMO
Tốc độ: 1775 Mbps
Cổng kết nối: 1 x Gigabit Ethernet (RJ-45)
Anten: 2 x 4 dBi (2.4 GHz)
Chuẩn Wifi: WiFi 6
Bảo mật: WPA/WPA2/WPA3
Tốc độ: 3570 Mbps
Cổng kết nối: 1 × 2.5G LAN
Anten: 2 anten rời
Chuẩn Wifi: Wifi 7
Tính năng chính: Airtime Fairness
Tốc độ: 9679 Mbps
Cổng kết nối: 1 × 10G WAN/LAN, 1 × 2.5G WAN/LAN, 3 × 2.5G LAN
Anten: 6 anten ngoài
Chuẩn Wifi: Wifi 7
Quy mô: 30 - 60 thiết bị
Tính năng chính: Ngăn chặn vòng lặp
Tốc độ: 10/100/1000 Mbps
Cổng kết nối: 16 × 10/100/1000 Mbps RJ45
Chuẩn kết nối: 802.3i/u/ab/x/p
Tính năng chính: OFMDA, Airtime Fairness
Tốc độ: 2402 Mbps (5 GHz) + 574 Mbps (2.4 GHz)
Cổng kết nối: 4 × 1G LAN, 1 × 1G WAN
Anten: 6 anten công suất cao
Chuẩn Wifi: Wifi 6
Quy mô: 30 đến 40 thiết bị
Tính năng chính: Chống sét 6kV
Tốc độ: 10/100/1000 Mbps
Cổng kết nối: 5 x 1G RJ-45
Chuẩn kết nối: 802.3
Tính năng chính: OFDMA, Homeshield
Tốc độ: 2402 Mbps (5 GHz) + 574 Mbps (2.4 GHz)
Cổng kết nối: 4 × 1G LAN, 1 x 1G WAN
Anten: 6 anten công suất cao
Chuẩn Wifi: Wifi 6
Quy mô: ~40–60 thiết bị