Mã Sản phẩm: tns0585
| Mục | Mô Tả Chi Tiết |
|---|---|
| Chuẩn Wifi | Wi-Fi 4 (802.11n/b/g) |
| Tốc độ | 300 Mbps (2.4 GHz) |
| Cổng kết nối | 4 x 10/100Mbps LAN, 1 x 10/100Mbps WAN |
| Antenna dBi | 2 x ăng ten đẳng hướng cố định 5dBi |
| Hệ điều hành hỗ trợ | Microsoft Windows 98SE, NT, 2000, XP, Vista hoặc Windows 7, Windows8/ 8.1/10MAC OS, NetWare, UNIX hoặc Linux |
| Kết nối WAN | Dynamic IP, Static IP, PPPoE, PPTP, L2TP |
| Button (nút) | Nút WPS/ResetNút Mở/ Tắt Wi-Fi Nút Mở/ Tắt nguồn |
| Nguồn | 9VDC / 0.6A |
| Chế độ hoạt động | Router Mode, Access Point Mode, Range Extender Mode, WISP Mode |
| Bảo mật | WEP, WPA, WPA2, WPA/WPA2-Enterprise (802.1x), SPI Firewall, Access Control, IP & MAC Binding, Application Layer Gateway |
| Quản trị mạng | Tether App, Webpage |
| Kích thước | 192 mm x 134 mm x 33 mm |
| Bảo hành | 24 tháng (thiết bị), 12 tháng (adapter) |
Giới thiệu Router TPLink TL-WR841N
TL-WR841N Router Wi-Fi chuẩn N tốc độ 300Mbps là một thiết bị kết nối mạng kết hợp tính năng Wi-Fi/ có dây được thiết kế đặc biệt để phục vụ cho nhu cầu sử dụng mạng trong nhà và văn phòng nhỏ. Được tích hợp công nghệ MIMO 2T2R, thiết bị này có thể tạo ra một hiệu suất truyền tải Wi-Fi tiên tiến và đặc biệt, qua đó giúp cho người dùng có được một sự lựa chọn sáng suốt khi họ muốn xem các video HD trực tuyến, thực hiện các cuộc gọi VoIP và chơi game trực tuyến. Bên cạnh đó, nút WPS với kiểu dáng đẹp mắt và thời trang đảm bảo việc mã hóa bảo mật WPA2 giúp chống lại bất kì sự xâm nhập nào từ bên ngoài.
![]()
Phạm Vi và Tốc Độ Wi-Fi Chuẩn N
Tuân theo chuẩn IEEE 802.11n, thiết bị TL-WR841N có thể thiết lập một hệ thống mạng Wi-Fi và đạt được tốc độ gấp 15 lần và phạm vi gấp 5 lần đối với các sản phẩm 11g. Bên cạnh đó tốc độ truyền tải đạt được tới 300Mbps.
Hiệu suất Wi-Fi cao hơn
Sản phẩm này cho thấy khả năng tuyệt vời trong việc giảm thiểu tình trạng mất mát dữ liệu trong một khoảng cách tầm xa và xuyên qua các chướng ngại vật trong một căn hộ lớn hoặc một văn phòng nhỏ, thậm chí trong một tòa nhà có cấu tạo cốt thép bê tông vững chắc. Trên hết, bạn có thể dễ dàng chọn được hệ thống mạng Wi-Fi trong quá trình kết nối tầm xa, chức năng mà các sản phẩm 11g kế thừa có thể không làm được! Nó cũng có nghĩa là Router sẽ có được một tốc độ tuyệt vời để kết nối liên lạc với hầu hết các ứng dụng tốn nhiều băng thông như gọi VoIP, xem video HD trực tuyến, hoặc chơi game trực tuyến mà không bị lag.
![]()
Mã hóa WPA / WPA2
Mã hóa WPA/WPA2 tăng cường bảo mật và bảo vệ mạng Wi-Fi của bạn khỏi tất cả các nguy hiểm bên ngoài.
WPS
Kết nối Wi-Fi nhanh chóng và đơn giản với công cụ tiện lợi chỉ bằng cách nhấn nút WPS trên thiết bị.
IP QoS
IP QoS Kiểm soát băng thông dựa trên IP cho phép các quản trị viên xác định số lượng băng thông được phân bổ cho mỗi máy tính.
Dễ dàng cài đặt
Bằng cách sử dụng giao diện người dùng được tối ưu hóa và hướng dẫn cài đặt hoặc hướng dẫn cài đặt đĩa CD (bao gồm) sẽ giúp bạn 'trực tuyến' nhanh chóng và dễ dàng.
![]()
Sản phẩm hiện chưa có video review.
Tính năng chính: Ngăn chặn vòng lặp tự động
Tốc độ: 10/100/1000 Mbps
Cổng kết nối: 5 x 10/100/1000 Mbps RJ-45
Chuẩn kết nối: 802.3x Flow Control, 802.1ab LLDP, 802.1p/DSCP QoS
Chất liệu: Thép cán nguội
Kích thước: W550 x H500 x D600mm
Phân loại: Treo tường
Tính năng chính: Extend Mode, Isolation Mode, PoE Auto Recovery
Tốc độ: 10/100 Mbps (PoE+ RJ-45), 1 Gbps (RJ-45), 1 x 1 Gbps (SFP)
Cổng kết nối: 8 × 10/100 Mbps PoE+ RJ-45, 2 x 1 Gbps RJ-45, 1 x 1 Gbps SFP
Chuẩn kết nối: 802.3 af/at
Tính năng chính: Optimization in one-click mode
Tốc độ: 866 Mbps (5 GHz) + 400 Mbps (2.4 GHz)
Cổng kết nối: 5 x 10/100/1000 Mbps PoE/PoE+ RJ-45
Anten: 2.00 dBi (2.4 GHz), 2.00 dBi (5 GHz)
Chuẩn Wifi: Wifi 5
Bảo mật: WPA-PSK, WPA2-PSK, WPA/WPA2-PSK
Tính năng chính: 802.3af (PoE), Energy Efficient Ethernet IEEE 802.3az
Tốc độ: 10/100/1000 Mbps (RJ-45), 1 Gbps (SFP)
Cổng kết nối: 24 x 10/100/1000 Mbps PoE RJ-45, 2 x 1 Gbps SFP
Chuẩn kết nối: 802.3/u/ab/z/x/p/af
Tính năng chính: IIP Camera Recognition
Tốc độ: 10/100/1000 Mbps (RJ-45), 1 Gbps (SFP)
Cổng kết nối: 24 x 10/100/1000/2500 Mbps RJ-45, 4 x 1 Gbps SFP
Chuẩn kết nối: STP (IEEE 802.1d), RSTP (IEEE 802.1w), MSTP (IEEE 802.1s)
Tính năng chính: IP Camera Recognition
Tốc độ: 10/100/1000 Mbps (RJ-45), 1 Gbps (SFP)
Cổng kết nối: 8 x 10/100/1000 Mbps PoE RJ-45, 2 x 1 Gbps SFP
Chuẩn kết nối: STP (IEEE 802.1d), RSTP (IEEE 802.1w), MSTP (IEEE 802.1s)
Tính năng chính: IP Camera Recognition
Tốc độ: 10/100/1000 Mbps (RJ-45), 1 Gbps (SFP)
Cổng kết nối: 8 x 10/100/1000 Mbps RJ-45, 2 x 1 Gbps SFP
Chuẩn kết nối: STP (IEEE 802.1d), RSTP (IEEE 802.1w), MSTP (IEEE 802.1s)
Tính năng chính: PoE Reboot, DHCP Snooping
Tốc độ: 10/100/1000 Mbps (RJ-45), 10 Gbps (SFP+)
Cổng kết nối: 8 x 10/100/1000 Mbps PoE+ RJ-45, 1 x 10 Gbps SFP+
Chuẩn kết nối: PoE/PoE+ (IEEE 802.3af/at)
Tính năng chính: Aggregation of up to 4 ports, Ruijie Cloud
Tốc độ: 10/100/1000/2500 Mbps (RJ-45), 10 Gbps (SFP+)
Cổng kết nối: 2.5 Gbps RJ-45 PoE, 1 x 10 Gbps SFP+
Chuẩn kết nối: PoE/PoE+ (IEEE 802.3af/at)