Mã Sản phẩm: tn51364
| Mục | Mô Tả Chi Tiết |
|---|---|
| Giao tiếp | USB 2.0 |
| Chuẩn Wifi | Wifi 6 (802.11ax/n/g/b) |
| Tốc độ | 286 Mbps (2.4 GHz) |
| Băng tần | 2.4 GHz |
| Antenna dBi | Anten tích hợp bên trong |
| Cơ chế bảo mật mạng | 64/128-bit WEP,WPA-PSK / WPA2-PSK,WPA / WPA2 |
| Chế độ hoạt động | Chế độ Station, SoftAP |
| Bảo mật | WPA-PSK/WPA2-PSK WPA/WPA2 |
| Nhiệt độ hoạt động | 0℃ ~ 45℃ |
| Nhiệt độ lưu trữ | -40℃ ~ 70℃ |
| Độ ẩm hoạt động | 10% ~ 90%, không ngưng tụ |
| Độ ẩm lưu trữ | 3% ~ 90%, không ngưng tụ |
| Kích thước | 21 mm × 15 mm ×7.7 mm |
| Bảo hành | 36 tháng |
Thiết Bị Thu Sóng Wifi Tenda W311MI với thiết kế cực kỳ nhỏ gọn sẽ giúp việc kết nối mạng không dây trên các thiết bị của bạn trở nên dễ dàng và thuận tiện nhất. Bạn không cần phải dùng đến những đường dây mạng vướng víu nữa mà chỉ chiếc USB nhỏ gọn này sẽ giúp bạn thu sóng wifi một cách nhanh chóng. Thiết bị thích hợp sử dụng trong gia đình hoặc các doanh nghiệp có quy mô nhỏ.
Sản phẩm có thiết kế cực kỳ nhỏ gọn nhưng vẫn đảm bảo đầy đủ các tính năng của một thiết bị thu sóng wifi. Bạn sẽ nhanh chóng có được một đường truyền không dây với tốc độ ổn định chỉ trong một khoảng thời gian ngắn.

Với tốc độ truyền dữ liệu tối đa lên đến 150 Mbps, Tenda W311MI sẽ giúp bạn kết nối internet qua đường truyền wifi một cách nhanh chóng và thuận tiện nhất. Bạn có thể dễ dàng làm việc hoặc giải trí trên bất cứ thiết bị nào tương thích.
Tenda W311MI có tính năng tự động phát hiện mạng không dây và chuyển đổi tương thích, mang đến cho bạn sự thuận tiện trong việc sử dụng. Bên cạnh đó, việc cài đặt cũng rất nhanh chóng và dễ dàng qua cổng USB thông dụng.
Thiết bị hỗ trợ bảo mật 64/128-bit WEP, WPA và WPA2 đảm bảo tính an toàn cho bạn khi sử dụng kết nối mạng. Bạn sẽ hoàn toàn yên tâm khi làm việc, giải trí thông qua kết nối mạng.
Sản phẩm hiện chưa có video review.
Tính năng chính: Ngăn chặn vòng lặp tự động
Tốc độ: 10/100/1000 Mbps
Cổng kết nối: 5 x 10/100/1000 Mbps RJ-45
Chuẩn kết nối: 802.3x Flow Control, 802.1ab LLDP, 802.1p/DSCP QoS
Chất liệu: Thép cán nguội
Kích thước: W550 x H500 x D600mm
Phân loại: Treo tường
Tính năng chính: Extend Mode, Isolation Mode, PoE Auto Recovery
Tốc độ: 10/100 Mbps (PoE+ RJ-45), 1 Gbps (RJ-45), 1 x 1 Gbps (SFP)
Cổng kết nối: 8 × 10/100 Mbps PoE+ RJ-45, 2 x 1 Gbps RJ-45, 1 x 1 Gbps SFP
Chuẩn kết nối: 802.3 af/at
Tính năng chính: Optimization in one-click mode
Tốc độ: 866 Mbps (5 GHz) + 400 Mbps (2.4 GHz)
Cổng kết nối: 5 x 10/100/1000 Mbps PoE/PoE+ RJ-45
Anten: 2.00 dBi (2.4 GHz), 2.00 dBi (5 GHz)
Chuẩn Wifi: Wifi 5
Bảo mật: WPA-PSK, WPA2-PSK, WPA/WPA2-PSK
Tính năng chính: 802.3af (PoE), Energy Efficient Ethernet IEEE 802.3az
Tốc độ: 10/100/1000 Mbps (RJ-45), 1 Gbps (SFP)
Cổng kết nối: 24 x 10/100/1000 Mbps PoE RJ-45, 2 x 1 Gbps SFP
Chuẩn kết nối: 802.3/u/ab/z/x/p/af
Tính năng chính: IIP Camera Recognition
Tốc độ: 10/100/1000 Mbps (RJ-45), 1 Gbps (SFP)
Cổng kết nối: 24 x 10/100/1000/2500 Mbps RJ-45, 4 x 1 Gbps SFP
Chuẩn kết nối: STP (IEEE 802.1d), RSTP (IEEE 802.1w), MSTP (IEEE 802.1s)
Tính năng chính: IP Camera Recognition
Tốc độ: 10/100/1000 Mbps (RJ-45), 1 Gbps (SFP)
Cổng kết nối: 8 x 10/100/1000 Mbps PoE RJ-45, 2 x 1 Gbps SFP
Chuẩn kết nối: STP (IEEE 802.1d), RSTP (IEEE 802.1w), MSTP (IEEE 802.1s)
Tính năng chính: IP Camera Recognition
Tốc độ: 10/100/1000 Mbps (RJ-45), 1 Gbps (SFP)
Cổng kết nối: 8 x 10/100/1000 Mbps RJ-45, 2 x 1 Gbps SFP
Chuẩn kết nối: STP (IEEE 802.1d), RSTP (IEEE 802.1w), MSTP (IEEE 802.1s)
Tính năng chính: PoE Reboot, DHCP Snooping
Tốc độ: 10/100/1000 Mbps (RJ-45), 10 Gbps (SFP+)
Cổng kết nối: 8 x 10/100/1000 Mbps PoE+ RJ-45, 1 x 10 Gbps SFP+
Chuẩn kết nối: PoE/PoE+ (IEEE 802.3af/at)
Tính năng chính: Aggregation of up to 4 ports, Ruijie Cloud
Tốc độ: 10/100/1000/2500 Mbps (RJ-45), 10 Gbps (SFP+)
Cổng kết nối: 2.5 Gbps RJ-45 PoE, 1 x 10 Gbps SFP+
Chuẩn kết nối: PoE/PoE+ (IEEE 802.3af/at)