Mã Sản phẩm: tn60512
| Mục | Mô Tả Chi Tiết |
|---|---|
| Tốc độ | 4.4GHz - 5.5GHz |
| Cache | 128MB |
| Số Nhân Xử Lý | 12 |
| Số luồng xử lý | 24 |
| Chip đồ họa | AMD Radeon Graphics |
| Socket | AM5 |
| Bộ nhớ hỗ trợ | DDR5 |
| Bảo hành | 36 tháng |
CPU AMD Ryzen 9 9900X3D là bộ vi xử lý cao cấp thế hệ mới dành cho game thủ và người dùng chuyên nghiệp. Được trang bị đến 12 nhân 24 luồng và công nghệ 3D V-Cache độc quyền, con chip này không chỉ mạnh mẽ về xử lý đa nhiệm mà còn vượt trội trong các tác vụ chơi game, sáng tạo nội dung, lập trình hay render 3D chuyên sâu.
Được xây dựng trên nền tảng kiến trúc Zen 4 hiện đại và tiến trình 5nm tiên tiến, Ryzen 9 9900X3D mang lại mức tiêu thụ điện năng tối ưu hơn so với các thế hệ trước. Điểm nổi bật nhất chính là công nghệ AMD 3D V-Cache – bổ sung thêm bộ nhớ đệm lên đến 128MB cache, giúp giảm độ trễ trong các ứng dụng và tăng tốc hiệu năng vượt trội, đặc biệt trong gaming và các phần mềm phụ thuộc vào cache lớn.
Với 12 nhân xử lý và 24 luồng, bộ xử lý này dễ dàng xử lý nhiều tác vụ cùng lúc mà không bị giật lag. Tốc độ xung nhịp cơ bản 4.4GHz, có thể tăng tối đa lên đến 5.5GHz ở chế độ Boost giúp tăng tốc các tác vụ nặng như render video, biên tập hình ảnh hay giả lập môi trường ảo.

AMD Ryzen 9 9900X3D còn được tích hợp GPU AMD Radeon Graphics, giúp người dùng có thể sử dụng máy tính cơ bản mà không cần card đồ họa rời. Điều này rất tiện lợi trong các trường hợp test hệ thống hoặc tạm thời chưa nâng cấp GPU.
Sản phẩm sử dụng socket AM5, hỗ trợ các bo mạch chủ thế hệ mới cùng chuẩn DDR5 và PCIe 5.0, mở rộng tiềm năng nâng cấp và tối đa hiệu năng toàn hệ thống. Đây là lựa chọn phù hợp cho những ai đang xây dựng hệ thống desktop hiệu năng cao, tương thích lâu dài với nền tảng AMD mới.

CPU AMD Ryzen 9 9900X3D là lựa chọn lý tưởng cho những người dùng đòi hỏi hiệu suất cao, đặc biệt là game thủ chuyên nghiệp, streamer, kỹ sư đồ họa hoặc nhà phát triển phần mềm. Với sức mạnh đến từ công nghệ 3D V-Cache, hiệu năng đa nhân cao, và khả năng tương thích với nền tảng mới, đây chắc chắn là một trong những con chip mạnh mẽ và đáng đầu tư nhất ở thời điểm hiện tại.
Sản phẩm hiện chưa có video review.
Dung lượng: 1TB
Giao tiếp: SATA 6 Gb/s; SATA ...
Tốc độ: Tốc độ đọc ...
Hệ điều hành hỗ trợ: ...
Dung lượng: 500GB
Giao tiếp: PCIe Gen 4.0
Tốc độ: Đọc: 6800MB/s; Ghi: 5800MB/s
Dung lượng: 6TB
Giao tiếp: SATA III 6Gb/s
Tốc độ: 5400RPM
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows / Mac
Dung lượng: 2GB GDDR5
Giao tiếp: 1 x Native DVI-D, 1 x D-Sub, 1 x Native HDMI 1.4a
Độ phân giải: 3840 x 2160
Dung lượng: 2GB GDDR5
Tính năng chính: GPU Tweak II, AUTO-EXTREME Technology
Độ phân giải: 4096 x 2160
Chip đồ họa: NVIDIA® GeForce GT 1030
Số Nhân Xử Lý: 384 nhân CUDA
Dung lượng: 120GB
Giao tiếp: Sata
Tốc độ: Tốc độ đọc lên tới: 550MB/s - Tốc độ ghi lên tới: 520MB/s
Hãng sản xuất: Apacer
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows
Chất liệu: Thép, Kính cường lực, Nhựa
Kích thước: 474 x 230 x 481mm (Incl. Protrusions)
Fan: 120mm/140mm
Mainboard hỗ trợ: ITX/ Micro ATX/ ATX/ E-ATX (up to 30.5 x 27.7cm)
Khe gắn ổ cứng: 3.5" x 2; 2.5" x 2 (Max 6)
Dung lượng: 1TB
Giao tiếp: PCIe Gen 4.0 x4 / 5.0 x2
Tốc độ: Đọc/Ghi: 7,250/6,300 MB/s
Hãng sản xuất: Samsung
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows
Dung lượng: 8TB
Giao tiếp: Sata
OS: Windows
Tốc độ: 7,200 rpm
Dung lượng: 8 GB GDDR7
Tính năng: DLSS 4, Reflex 2
Độ phân giải: 7680 x 4320
Chip đồ họa: RTX 5060
Số Nhân Xử Lý: 3840 nhân CUDA
Hiệu năng AI: TBD
Dung lượng: 16GB
Tốc độ Bus: 6000Mhz
Phân Loại: DDR5
Tính năng chính: 9th-Gen NVENC, 6th Gen NVDEC
Dung lượng: 16 GB GDDR7 ECC
Độ phân giải: 8K
Chip đồ họa: NRTX PRO 2000 Blackwell
Số Nhân Xử Lý: 4,352 nhân CUDA
Hiệu năng AI: 545 AI TOPS
Dung lượng: 512GB
Giao tiếp: 2.5” SATA III (6Gb/s)
Tốc độ: read up to 550MB/s
Tính năng chính: Vulkan 1.36, CUDA 11.6
Dung lượng: 4GB GDDR6
Độ phân giải: 4096 x 2160 @ 120 Hz
Chip đồ họa: NVIDIA RTX A400
Số Nhân Xử Lý: 768 nhân CUDA
Bus RAM: 64-bit
Dung lượng: 8GB
Tốc độ Bus: 3200MHz
Phân Loại: DDR4
Socket: FCLGA1700
Tốc độ: 2.1 GHz - 5.4 GHz
Chip đồ họa: Intel UHD Graphics 770
Code Name: Raptor Lake
Socket: 1700
Tốc độ: 3.5 GHz - 4.7 GHz
Chip đồ họa: Intel UHD Graphics 730
Code Name: Raptor Lake
Dung lượng: 1TB
Giao tiếp: PCIe Gen 4.0 x4
Tốc độ: Đọc/Ghi: 7,450 MB/s /6,900 MB/s
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows
Chất liệu: Thép
Kích thước: 420mm x 285mm x 452mm
Fan: Không kèm Fan.
Mainboard hỗ trợ: E-ATX, ATX, Micro-ATX, Mini-ITX
Khe gắn ổ cứng: 2 x 2.5 inch, 1 x Combo 2.5 inch/ 3.5 inch
Chất liệu: Thép
Kích thước: 420mm x 285mm x 452mm
Fan: Không kèm Fan
Mainboard hỗ trợ: E-ATX, ATX, Micro-ATX, Mini-ITX
Khe gắn ổ cứng: 2 x 2.5 inch, 1 x Combo 2.5 inch/ 3.5 inch
Chất liệu: Thép
Kích thước: 420mm x 285mm x 457mm
Fan: Không kèm Fan
Mainboard hỗ trợ: E-ATX, ATX, Micro-ATX, Mini-ITX
Khe gắn ổ cứng: 2 x 2.5 inch, 1 x Combo 2.5 inch/ 3.5 inch
Chất liệu: Thép
Kích thước: 420mm x 285mm x 457mm
Fan: Không kèm Fan
Mainboard hỗ trợ: E-ATX, ATX, Micro-ATX, Mini-ITX
Khe gắn ổ cứng: 2 x 2.5 inch, 1 x Combo 2.5 inch/ 3.5 inch
Công suất: 250W
Fan: 120mm Cooling Fan
Nguồn: 220V - 240V
Hãng sản xuất: Xigmatek
Công suất: 400W
Fan: Ultra Silent 12cm Fan
Nguồn: +12V - 35A
Hãng sản xuất: Xigmatek
Công suất: 500W
Fan: 1 x Ultra Silent 12cm Fan
Nguồn: +12V - 42A
Hãng sản xuất: Xigmatek
Công suất: 600W
Fan: 1 x Ultra Silent 12cm Fan
Nguồn: +12V/ 50A
Hãng sản xuất: Xigmatek
Chất liệu: SPCC
Kích thước: 691mm x 305mm x 448mm
Fan: Không kèm sẵn Fan.
Mainboard hỗ trợ: Micro ATX, Mini ITX
Khe gắn ổ cứng: Trên (3 x 2.5 inch or 1 x 3.5 inch + 2 x 2.5 inch ), Dưới: (2 x 2.5 inch or 1 x 3.5 inch + 1 x 2.5 inch)
Chất liệu: SPCC
Kích thước: 293mm x 160mm x 352mm
Fan: Không
Mainboard hỗ trợ: M-ATX
Khe gắn ổ cứng: 1 x 2.5 inch, 1 x 3.5 inch