Mã Sản phẩm: tn51743
- Socket:1700
- Tốc độ:4.3GHz up to 5.6GHz
- Chip đồ họa:Không kèm theo
- Code Name:Raptor Lake
| Mục | Mô Tả Chi Tiết |
|---|---|
| Tốc độ | 4.3GHz up to 5.6GHz |
| Cache | 33MB |
| Số Nhân Xử Lý | 20 |
| Số luồng xử lý | 28 |
| Chip đồ họa | Không kèm theo |
| Socket | 1700 |
| Bộ nhớ hỗ trợ | DDR5 5600, DDR4 3200 |
| Bảo hành | 36 tháng |
CPU Intel Core i7-14700KF là một sản phẩm mạnh mẽ của Intel với nhiều tính năng ấn tượng. Nếu bạn đang tìm kiếm một CPU với hiệu suất cao và tốc độ đỉnh cao, CPU Intel 17 thế hệ 14 là một sự lựa chọn thông minh.

Hiệu năng ưu việt:
Với 20 lõi và 28 luồng xử lý, CPU Intel Core i7-14700KF mang đến một khả năng xử lý mạnh mẽ. Với tốc độ cơ bản 4.3GHz và khả năng tăng tốc lên đến 5.6GHz, CPU này thích hợp cho mọi loại công việc đòi hỏi hiệu suất cao. Bộ nhớ đệm 33MB đảm bảo hiệu suất tối ưu.
Bộ nhớ hỗ trợ:
CPU Intel thế hệ 14 này hỗ trợ cả DDR5 5600 và DDR4 3200, cho phép bạn tận dụng bộ nhớ nhanh chóng và dung lượng lớn. Điều này làm cho nó phù hợp cho những người cần xử lý dữ liệu lớn hoặc làm việc với các ứng dụng đòi hỏi hiệu suất cao.

Dành Cho Ai?
Game thủ đòi hỏi hiệu suất cao: Tốc độ xử lý mạnh mẽ và khả năng tăng tốc lên 5.6GHz giúp tối ưu hóa trải nghiệm gaming.
Chuyên gia đồ họa và video: CPU này có khả năng xử lý các tác vụ đồ họa và video đa dạng một cách mượt mà và nhanh chóng.
Những người cần xử lý đa nhiệm: Với 20 lõi và 28 luồng, CPU Intel 14 này có thể xử lý nhiều tác vụ cùng lúc mà không bị giảm hiệu suất.
CPU Intel Core i7-14700KF đáp ứng mọi yêu cầu về hiệu suất và khả năng xử lý. Với sức mạnh đỉnh cao và khả năng hỗ trợ bộ nhớ nhanh, nó là một lựa chọn xuất sắc cho những người tìm kiếm hiệu suất ấn tượng.
Câu hỏi thường gặp
Intel Core i7-14700KF phù hợp với nhu cầu nào?
>Điểm khác biệt giữa i7-14700KF và i7-14700 là gì?
>CPU này có mạnh cho chơi game không?
>Intel Core i7-14700KF có phù hợp cho dựng phim, render không?
>Cần cấu hình gì để sử dụng i7-14700KF ổn định?
>CPU này có phù hợp build PC workstation không?
>Mua Intel Core i7-14700KF tại Thành Nhân được bảo hành thế nào?
>Quý Khách dành chút thời gian để đánh giá sản phẩm này.
Sản phẩm hiện chưa có video review.
Lựa chọn khác
Card Màn Hình Gigabyte GeForce RTX 5060 WINDFORCE OC 8G (GV-N5060WF2OC-8GD)
Dung lượng: 8 GB GDDR7
Tính năng: DLSS 4, Reflex 2
Độ phân giải: 7680 x 4320
Chip đồ họa: RTX 5060
Số Nhân Xử Lý: 3840 nhân CUDA
Hiệu năng AI: TBD
Card Màn Hình Asus Geforce GT 1030 2GB GDDR5 (GT1030-SL-2G-BRK)
Dung lượng: 2GB GDDR5
Tính năng chính: GPU Tweak II, AUTO-EXTREME Technology
Độ phân giải: 4096 x 2160
Chip đồ họa: NVIDIA® GeForce GT 1030
Số Nhân Xử Lý: 384 nhân CUDA
Ổ cứng SSD gắn trong Apacer 2.5 inch Sata 3 AS340X 120GB AP120GAS340XC-1
Dung lượng: 120GB
Giao tiếp: Sata
Tốc độ: Tốc độ đọc lên tới: 550MB/s - Tốc độ ghi lên tới: 520MB/s
Hãng sản xuất: Apacer
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows
RAM Desktop Corsair Vengeance LPX 16GB DDR4 Bus 3200Mhz CMK16GX4M1E3200C16
Tốc độ Bus: 3200Mhz
Ổ cứng HDD gắn trong 8TB Western Digital Red Plus 5640RPM WD80EFPX
Giao tiếp: SATA 6 Gb/s
OS: Đang cập nhật
Tốc độ: 5640RPM
CPU Intel Core i7 14700 (20C/28T/ 2.1 GHz - 5.4 GHz/ 33MB/ 1700)
Socket: FCLGA1700
Tốc độ: 2.1 GHz - 5.4 GHz
Chip đồ họa: Intel UHD Graphics 770
Code Name: Raptor Lake
CPU Intel Core i5-14400 (10C/ 16T/ 3.5 GHz - 4.7 GHz/ 20MB/ 1700)
Socket: 1700
Tốc độ: 3.5 GHz - 4.7 GHz
Chip đồ họa: Intel UHD Graphics 730
Code Name: Raptor Lake
Card màn hình Gigabyte GeForce RTX 5060 WINDFORCE MAX OC V2 8G (N5060WF2MAX OCV2-8GD)
Tính năng chính: v
Dung lượng: 8GB
Độ phân giải: 7680 x 4320
Chip đồ họa: GeForce RTX 5060
Số Nhân Xử Lý: 3840 Nhân Cuda
Hiệu năng AI: 614 AI TOPS
Case Xigmatek Cloud DGT Arctic EN90755
Chất liệu: Thép
Kích thước: 420mm x 285mm x 452mm
Fan: Không kèm Fan.
Mainboard hỗ trợ: E-ATX, ATX, Micro-ATX, Mini-ITX
Khe gắn ổ cứng: 2 x 2.5 inch, 1 x Combo 2.5 inch/ 3.5 inch
Case Xigmatek Cloud DGT EN90748
Chất liệu: Thép
Kích thước: 420mm x 285mm x 452mm
Fan: Không kèm Fan
Mainboard hỗ trợ: E-ATX, ATX, Micro-ATX, Mini-ITX
Khe gắn ổ cứng: 2 x 2.5 inch, 1 x Combo 2.5 inch/ 3.5 inch
Case Xigmatek Ocean II DGT EN90717
Chất liệu: Thép
Kích thước: 420mm x 285mm x 457mm
Fan: Không kèm Fan
Mainboard hỗ trợ: E-ATX, ATX, Micro-ATX, Mini-ITX
Khe gắn ổ cứng: 2 x 2.5 inch, 1 x Combo 2.5 inch/ 3.5 inch
Case Xigmatek Ocean II DGT EN90700
Chất liệu: Thép
Kích thước: 420mm x 285mm x 457mm
Fan: Không kèm Fan
Mainboard hỗ trợ: E-ATX, ATX, Micro-ATX, Mini-ITX
Khe gắn ổ cứng: 2 x 2.5 inch, 1 x Combo 2.5 inch/ 3.5 inch
Nguồn Xigmatek X Power Nexx 350 EN90557
Công suất: 250W
Fan: 120mm Cooling Fan
Nguồn: 220V - 240V
Hãng sản xuất: Xigmatek
Nguồn Xigmatek X Power Nexx 450 EN90564
Công suất: 400W
Fan: Ultra Silent 12cm Fan
Nguồn: +12V - 35A
Hãng sản xuất: Xigmatek
Nguồn Xigmatek X Power Nexx 550 EN90588
Công suất: 500W
Fan: 1 x Ultra Silent 12cm Fan
Nguồn: +12V - 42A
Hãng sản xuất: Xigmatek
Nguồn Xigmatek X Power Nexx 650 EN90595
Công suất: 600W
Fan: 1 x Ultra Silent 12cm Fan
Nguồn: +12V/ 50A
Hãng sản xuất: Xigmatek
Case Thermaltake Capo X Dual System Chassis
Chất liệu: SPCC
Kích thước: 691mm x 305mm x 448mm
Fan: Không kèm sẵn Fan.
Mainboard hỗ trợ: Micro ATX, Mini ITX
Khe gắn ổ cứng: Trên (3 x 2.5 inch or 1 x 3.5 inch + 2 x 2.5 inch ), Dưới: (2 x 2.5 inch or 1 x 3.5 inch + 1 x 2.5 inch)


