Ngon bổ rẻ.
Dạ cảm ơn Quý khách đã quan tâm ủng hộ sản phẩm Công ty Thành Nhân ạ. Trân trọng.\n\n
Mã Sản phẩm: tnm7411
| Mục | Mô Tả Chi Tiết |
|---|---|
| Giao tiếp | 2 x 10/100/1000Mbps WAN RJ-45; 4 x0/100/1000Mbps LAN RJ-45, 1 x USB 3G/4G |
| Chuẩn Wifi | Wifi 5 (802.11ac/n/g/b/a) |
| Tốc độ | 867Mbps (5 GHz), 400 Mbps (2.4 GHz) |
| Kết nối WAN | |
| Button (nút) | 1 x Factory Reset Button |
| Nguồn | DC 12V / 1A |
| Công suất | 10W |
| Bảo mật | WEP, WPA, WPA2, Mixed(WPA+WPA2), WPA3 persional Pre-Shared Key, 802.1X |
| Tính năng chính | |
| Quản trị mạng | QoS: |
| Tính Năng VPN | |
| Kích thước | 220 x 160 x 36mm |
| Khối lượng | 400g |
| Bảo hành | 24 tháng |
DrayTek Vigor2915ac phát sóng đồng thời với 2 băng tần là 2.4Ghz và 5Ghz theo chuẩn 802.11ac Wave 2 MU-MIMO, cung cấp tốc độ lên đến 400Mbps ở băng tần 2.4Ghz và 867Mbps ở băng tần 5Ghz. Vigor2915ac có đầy đủ những tính năng như phát sóng với nhiều SSID, WDS, AP Discovery, SSID VLAN grouping with LAN ports, Wireless Rate Control, WMM Airtime Fairness and Band Steering.
![]()
DrayTek Vigor2915ac được tích hợp sẳn tính năng Web Portal cho phép người quản trị mạng thiết lập trang quảng cáo cho cho người dùng trong hệ thống mạng của mình. Khi khách hàng kết nối vào mạng wifi của bạn thì một một thông điệp quảng cáo sẽ hiện ra trước, hoặc chuyển đến một trang web chỉ định, rồi họ mới kết nối được vào trang web mà họ muốn. Đặc biệt hơn, tính năng này còn có thể hoạt động ngay cả khi bạn dùng các bộ phát của hãng khác. Và cuối cùng, tính năng này hoàn toàn miễn phí và rất dễ cài đặt.
![]()
Vigor2915ac cho phép tích hợp thêm tính năng cao cấp là Wi-fi Marketing từ các nhà phát triển thứ ba(như Meganet, VNWIFI, Nextify...), đem đến cho người dùng trải nghiệm mới, cũng như mang lại sự tiện ích và giá trị kinh tế cho doanh nghiệp, nhà hàng, quán cafe.
![]()
Ngon bổ rẻ.
Dạ cảm ơn Quý khách đã quan tâm ủng hộ sản phẩm Công ty Thành Nhân ạ. Trân trọng.\n\n
Sản phẩm hiện chưa có video review.
Tính năng chính: PoE, chống sét 6kV
Tốc độ: 10/100/1000 Mbps
Cổng kết nối: 8 x 1G PoE+, 2 x 1G Uplink
Chuẩn kết nối: PoE+
Tính năng chính: PoE, Plug-and-play
Tốc độ: 10/100/1000 MBps
Cổng kết nối: 4 x 1G PoE+ LAN, 2 x 1G LAN
Chuẩn kết nối: PoE+
Tốc độ: 3570 Mbps
Cổng kết nối: 1 × 2.5G LAN
Anten: 2 anten rời
Chuẩn Wifi: Wifi 7
Tính năng chính: Airtime Fairness
Tốc độ: 9679 Mbps
Cổng kết nối: 1 × 10G WAN/LAN, 1 × 2.5G WAN/LAN, 3 × 2.5G LAN
Anten: 6 anten ngoài
Chuẩn Wifi: Wifi 7
Quy mô: 30 - 60 thiết bị
Tính năng chính: Ngăn chặn vòng lặp
Tốc độ: 10/100/1000 Mbps
Cổng kết nối: 16 × 10/100/1000 Mbps RJ45
Chuẩn kết nối: 802.3i/u/ab/x/p
Tính năng chính: OFMDA, Airtime Fairness
Tốc độ: 2402 Mbps (5 GHz) + 574 Mbps (2.4 GHz)
Cổng kết nối: 4 × 1G LAN, 1 × 1G WAN
Anten: 6 anten công suất cao
Chuẩn Wifi: Wifi 6
Quy mô: 30 đến 40 thiết bị
Tính năng chính: Chống sét 6kV
Tốc độ: 10/100/1000 Mbps
Cổng kết nối: 5 x 1G RJ-45
Chuẩn kết nối: 802.3
Tính năng chính: OFDMA, Homeshield
Tốc độ: 2402 Mbps (5 GHz) + 574 Mbps (2.4 GHz)
Cổng kết nối: 4 × 1G LAN, 1 x 1G WAN
Anten: 6 anten công suất cao
Chuẩn Wifi: Wifi 6
Quy mô: ~40–60 thiết bị
Tính năng chính: MLO
Giao tiếp: USB 3.0 SuperSpeed
Tốc độ: 6448 Mbps
Anten: 2 × High-Gain Tri-Band
Chuẩn Wifi: Wifi 7
Giao tiếp: PCI Express 3.0 / 2.1
Tốc độ: 10 Gbps
Tính năng chính: QoS