cửa hàng có chi nhánh nào khác nữa ko ?
Dạ, Thành Nhân-TNC chỉ có 1 trụ sở duy nhất tại: 174 -176 -178 -180 Bùi Thị Xuân, Phường Phạm Ngũ Lão, Q1, TP.HCM
Mã Sản phẩm: tn52014
| Mục | Mô Tả Chi Tiết |
|---|---|
| Chuẩn Wifi | Wifi 5 (802.11ac/n) |
| Tốc độ | 867Mbps (5 GHz) + 400 Mbps (2.4 GHz) |
| Băng tần | 2.4 / 5 GHz |
| Cổng kết nối | 1 x GbE WAN,1 x GbE WAN/ LAN, 5 x GbE LAN, 2 x Sim cỡ Standard(1 SIM online đồng thời), 1 x USB 2.0 |
| Anten | LTE: 2x External Dipole Gain: 3 dBi ; Wireless : 2x External Dipole Gain: 3 dBi for 5GHz, 2.5 dBi for 2.4GHz (ac model) |
| Kết nối WAN | Ethernet WAN |
| Button (nút) | 1 x Factory Reset , 1 x Wireless LAN ON/ OFF/ WPS |
| Đèn LED báo hiệu | ACT, WAN, LTE, DMZ, QoS, 5G, 2.4G, LAN |
| Nguồn | DC 12V 2.5A |
| Bảo mật | OWE, WEP, WPA, WPA2, Mixed(WPA+WPA2), WPA3 |
| VPN | |
| Tính năng chính | Multi SSID, WPS, WDS, Access Control , Airtime Fairness , Band Streering, MU-MIMO, WMM |
| Quản trị mạng | |
| Tường lửa | |
| Nhiệt độ hoạt động | 0°C ~ 45°C |
| Nhiệt độ lưu trữ | -25°C ~ 70°C |
| Độ ẩm hoạt động | 10% ~ 90%, không ngưng tụ |
| Kích thước | 241 mm x 165 mm x 44 mm |
| Khối lượng | 830 g |
| Bảo hành | 24 tháng |
Bộ phát Wifi 3G/4G/LTE DrayTek Vigor 2927Lac là một thiết bị mạng đa năng với nhiều tính năng và thông số kỹ thuật ấn tượng, đảm bảo cung cấp kết nối mạng ổn định và an toàn.
Bộ truyền phát Wifi hỗ trợ tốc độ truyền tải 2.4GHz (400Mbps) và 5GHz (867Mbps), giúp đảm bảo truyền dữ liệu mạnh mẽ và ổn định ở cả hai dải tần số. Người dùng có thể kết nối mạng nhanh chóng và linh hoạt với các thiết bị khác một cách đơn giản.

Bộ phát Wifi 3G/4G/LTE DrayTek Vigor 2927Lac sử dụng nguồn DC 12V 2.5A giúp bộ phát mạng hoạt động ổn định, liên tục trong một thời gian dài. Ngoài ra, bộ truyền phát Wifi còn sở hữu 2 anten LTE External Dipole (Gain: 3 dBi) và 2 anten Wireless External Dipole đảm bảo khả năng thu sóng mạnh mẽ và ổn định.
Bộ truyền phát Wifi 3G/4G/LTE còn hỗ trợ nhiều chuẩn bảo mật không dây như OWE, WEP, WPA, WPA2, Mixed(WPA+WPA2), WPA3, nâng cao khả năng truyền dữ liệu cho nhiều thiết bị và đảm bảo tính an toàn thông tin cho người dùng.
Ngoài ra, bộ truyền phát Wifi còn được trang bị hệ thống đèn LED báo hiệu cho ACT, WAN, LTE, DMZ, QoS, 5G, 2.4G, LAN, giúp người dùng dễ dàng theo dõi tình trạng hoạt động của thiết bị.

Nếu sim của bạn cho phép nhận và nhắn tin thì bạn có thể tích hợp sử dụng ứng dụng của router nâng cao hữu ích. Người dùng có thể nhận được tin nhắn SMS cảnh báo tình trạng của thiết bị. Bên cạnh đó, người dùng có thể ra lệnh cho các thiết bị, gửi mã PIN Hotspot mà không cần phải nhờ đến bên thứ 3.
Thêm vào đó, bạn có thể gửi tin nhắn đăng ký dịch vụ và gia hạn gói dung lượng theo nhu cầu sử dụng của chính mình.
cửa hàng có chi nhánh nào khác nữa ko ?
Dạ, Thành Nhân-TNC chỉ có 1 trụ sở duy nhất tại: 174 -176 -178 -180 Bùi Thị Xuân, Phường Phạm Ngũ Lão, Q1, TP.HCM
Sản phẩm hiện chưa có video review.
Tính năng chính: Ngăn chặn vòng lặp tự động
Tốc độ: 10/100/1000 Mbps
Cổng kết nối: 5 x 10/100/1000 Mbps RJ-45
Chuẩn kết nối: 802.3x Flow Control, 802.1ab LLDP, 802.1p/DSCP QoS
Chất liệu: Thép cán nguội
Kích thước: W550 x H500 x D600mm
Phân loại: Treo tường
Tính năng chính: Extend Mode, Isolation Mode, PoE Auto Recovery
Tốc độ: 10/100 Mbps (PoE+ RJ-45), 1 Gbps (RJ-45), 1 x 1 Gbps (SFP)
Cổng kết nối: 8 × 10/100 Mbps PoE+ RJ-45, 2 x 1 Gbps RJ-45, 1 x 1 Gbps SFP
Chuẩn kết nối: 802.3 af/at
Tính năng chính: Optimization in one-click mode
Tốc độ: 866 Mbps (5 GHz) + 400 Mbps (2.4 GHz)
Cổng kết nối: 5 x 10/100/1000 Mbps PoE/PoE+ RJ-45
Anten: 2.00 dBi (2.4 GHz), 2.00 dBi (5 GHz)
Chuẩn Wifi: Wifi 5
Bảo mật: WPA-PSK, WPA2-PSK, WPA/WPA2-PSK
Tính năng chính: 802.3af (PoE), Energy Efficient Ethernet IEEE 802.3az
Tốc độ: 10/100/1000 Mbps (RJ-45), 1 Gbps (SFP)
Cổng kết nối: 24 x 10/100/1000 Mbps PoE RJ-45, 2 x 1 Gbps SFP
Chuẩn kết nối: 802.3/u/ab/z/x/p/af
Tính năng chính: IIP Camera Recognition
Tốc độ: 10/100/1000 Mbps (RJ-45), 1 Gbps (SFP)
Cổng kết nối: 24 x 10/100/1000/2500 Mbps RJ-45, 4 x 1 Gbps SFP
Chuẩn kết nối: STP (IEEE 802.1d), RSTP (IEEE 802.1w), MSTP (IEEE 802.1s)
Tính năng chính: IP Camera Recognition
Tốc độ: 10/100/1000 Mbps (RJ-45), 1 Gbps (SFP)
Cổng kết nối: 8 x 10/100/1000 Mbps PoE RJ-45, 2 x 1 Gbps SFP
Chuẩn kết nối: STP (IEEE 802.1d), RSTP (IEEE 802.1w), MSTP (IEEE 802.1s)
Tính năng chính: IP Camera Recognition
Tốc độ: 10/100/1000 Mbps (RJ-45), 1 Gbps (SFP)
Cổng kết nối: 8 x 10/100/1000 Mbps RJ-45, 2 x 1 Gbps SFP
Chuẩn kết nối: STP (IEEE 802.1d), RSTP (IEEE 802.1w), MSTP (IEEE 802.1s)
Tính năng chính: PoE Reboot, DHCP Snooping
Tốc độ: 10/100/1000 Mbps (RJ-45), 10 Gbps (SFP+)
Cổng kết nối: 8 x 10/100/1000 Mbps PoE+ RJ-45, 1 x 10 Gbps SFP+
Chuẩn kết nối: PoE/PoE+ (IEEE 802.3af/at)
Tính năng chính: Aggregation of up to 4 ports, Ruijie Cloud
Tốc độ: 10/100/1000/2500 Mbps (RJ-45), 10 Gbps (SFP+)
Cổng kết nối: 2.5 Gbps RJ-45 PoE, 1 x 10 Gbps SFP+
Chuẩn kết nối: PoE/PoE+ (IEEE 802.3af/at)