Mã Sản phẩm: tn58631
- Chipset:Intel Z890 Express
- CPU hỗ trợ:Intel Core Ultra
- Socket:LGA 1851
- Loại Ram:DDR5
- Kích thước:E-ATX
- Dung lượng Ram hỗ trợ tối đa::256 GB
| Mục | Mô Tả Chi Tiết |
|---|---|
| Chipset | Intel Z890 Express |
| Wifi | Intel Wi-Fi 7 BE200NGW |
| Kết nối mạng LAN | 2 x Marvell AQtion AQC113C 10GbE LAN chips (10 Gbps/5 Gbps/2.5 Gbps/1 Gbps/ 100 Mbps) |
| Bluetooth | 5.4 |
| Cổng xuất hình | 2 x Intel thunderbolt 4.0 USB4® USB Type-C (7680x4320@60 Hz), 1 x Intel Thunderbolt 4 USB4 USB Type-C (5120x2880@60 Hz) |
| Tốc độ Bus | 9500(O.C) / 9466(O.C) / 9333(O.C) / 9200(O.C)/ 9066(O.C) / 8933(O.C) /8800(O.C) /8600(O.C) / 8400(O.C) /8266(O.C) / 8200(O.C) / 8000(O.C) / 7950(O.C) / 7900(O.C) / 7800(O.C) / 7600(O.C.) / 7400(O.C.) / 7200(O.C.) / 7000(O.C.) / 6800(O.C.) / 6600(O.C.) / 6400 / 6200 / 6000 / 5800 / 5600MT/s |
| Hệ điều hành hỗ trợ | Windows 11 64-bit (version 24H2 or later) |
| Socket | LGA 1851 |
| Khe cắm | 4 x M.2, 4 x SATA 6Gb/s |
| Loại Ram | DDR5 |
| Giao Tiếp VGA | 1 x PCI Express 5.0 x16, 1 x PCI Express 5.0 x16, 1 x PCI Express 4.0 x16 |
| Số cổng USB | 2 x Intel Thunderbolt 5(Note) USB Type-C, 10 x USB 3.2 Gen 2 Type-A |
| Khe Ram | 4 khe cắm Ram |
| Dung lượng Ram hỗ trợ tối đa | 256 GB |
| Kích thước | E-ATX (30.48cm x 30.5cm) |
| Bảo hành | 36 tháng |
Đặc điểm nổi bật của Mainboard Gigabyte Z890 AORUS XTREME AI TOP (4 x DDR5/ 256 GB/ LGA 1851/ E-ATX)
- Hỗ trợ socket LGA 1851 cho các vi xử lý Intel thế hệ mới nhất.
- Bốn khe RAM DDR5, dung lượng tối đa lên tới 256GB, tốc độ xử lý cực nhanh.
- Chuẩn main E-ATX, thích hợp cho các hệ thống máy tính cao cấp, cần không gian mở rộng.
- Công nghệ AI Tune, tối ưu hiệu suất thông minh dựa trên nhu cầu và môi trường sử dụng thực tế.
- Hệ thống tản nhiệt Fins-Array III, MOSFETs cao cấp, đảm bảo nhiệt độ ổn định khi hoạt động tải nặng.
- Đa dạng cổng kết nối: PCIe Gen5, M.2, USB 4.0, LAN 10GbE và Wi-Fi 7 tích hợp.
- Thiết kế RGB Fusion độc đáo, đồng bộ ánh sáng đẹp mắt cùng linh kiện khác qua phần mềm.
- Các lớp PCB được gia cường, chống ẩm, chống bụi và chống nhiễu điện từ tốt.
Cách lắp đặt Mainboard Gigabyte Z890 AORUS XTREME AI TOP (4 x DDR5/ 256 GB/ LGA 1851/ E-ATX)
- Chuẩn bị linh kiện và công cụ: mainboard, CPU, RAM, nguồn, thùng máy E-ATX, tua vít, dây nguồn, dây truyền dữ liệu.
- Ngắt kết nối nguồn điện và đặt tấm che I/O vào phía sau vỏ case.
- Đặt mainboard vào case, căn chỉnh lỗ bắt vít với khung case, bắt vít chặt đảm bảo main không bị lỏng.
- Lắp CPU vào socket LGA 1851 theo hướng dẫn (căn dấu hiệu tam giác trên Chip và socket).
- Lắp RAM DDR5 vào đúng khe (ưu tiên lắp đều các khe để tận dụng đa kênh).
- Kết nối dây nguồn ATX 24-pin, ATX 8-pin/4-pin cho CPU và các cổng SATA, USB theo hướng dẫn trên sách đi kèm main.
- Lắp card đồ họa/các thiết bị mở rộng vào khe PCIe phù hợp, bắt vít chắc chắn.
- Kết nối các bộ phận ngoại vi (USB, âm thanh, LAN, Wi-Fi) và kiểm tra lại kỹ càng trước khi khởi động.
Cách bảo quản Mainboard Gigabyte Z890 AORUS XTREME AI TOP (4 x DDR5/ 256 GB/ LGA 1851/ E-ATX)
- Luôn giữ môi trường sử dụng sạch, khô ráo, tránh bụi bẩn và ẩm ướt.
- Thường xuyên vệ sinh mainboard bằng khí nén hoặc cọ mềm, tránh dùng chất lỏng tẩy rửa.
- Đảm bảo hệ thống tản nhiệt luôn hoạt động tốt.
- Khi bảo trì, tháo rời, hãy mang găng tay chống tĩnh điện hoặc xả tĩnh điện với bàn trước khi tiếp xúc linh kiện.
- Không tháo lắp mainboard liên tục nếu không cần thiết để tránh làm hỏng chân socket, lỗ bắt vít.
- Lắp case có lưới lọc bụi để bảo vệ các linh kiện bên trong, bao gồm cả mainboard.
Những ai sử dụng Mainboard Gigabyte Z890 AORUS XTREME AI TOP (4 x DDR5/ 256 GB/ LGA 1851/ E-ATX)
- Game thủ chuyên nghiệp cần hiệu suất và khả năng mở rộng tối đa.
- Người làm đồ họa, dựng phim, thiết kế 3D cần hệ thống lớn, hiệu suất ổn định.
- Kỹ sư, lập trình viên AI, Machine Learning đòi hỏi cấu hình mạnh mẽ lâu dài.
- Streamer, Creator cần nhiều khe mở rộng, băng thông lớn, tốc độ kết nối Internet cực nhanh.
- Doanh nhân, người dùng cao cấp muốn hệ máy mạnh mẽ, đa năng, dễ dàng nâng cấp về lâu dài.
Kết luận
Mainboard Gigabyte Z890 AORUS XTREME AI TOP là lựa chọn tối ưu cho người dùng đam mê công nghệ, yêu cầu hiệu năng mạnh mẽ, ổn định và khả năng mở rộng tối đa. Thiết kế hiện đại, tích hợp nhiều công nghệ tiên tiến cùng khả năng tương thích cao giúp mainboard này nổi bật trong phân khúc cao cấp, phục vụ tốt cho các nhu cầu chơi game, làm việc chuyên nghiệp hay sáng tạo nội dung.
Quý Khách dành chút thời gian để đánh giá sản phẩm này.
Card Màn Hình Gigabyte GeForce RTX 5060 WINDFORCE OC 8G (GV-N5060WF2OC-8GD)
Dung lượng: 8 GB GDDR7
Tính năng: DLSS 4, Reflex 2
Độ phân giải: 7680 x 4320
Chip đồ họa: RTX 5060
Số Nhân Xử Lý: 3840 nhân CUDA
Hiệu năng AI: TBD
Card Màn Hình Asus Geforce GT 1030 2GB GDDR5 (GT1030-SL-2G-BRK)
Dung lượng: 2GB GDDR5
Tính năng chính: GPU Tweak II, AUTO-EXTREME Technology
Độ phân giải: 4096 x 2160
Chip đồ họa: NVIDIA® GeForce GT 1030
Số Nhân Xử Lý: 384 nhân CUDA
Ổ cứng SSD gắn trong Apacer 2.5 inch Sata 3 AS340X 120GB AP120GAS340XC-1
Dung lượng: 120GB
Giao tiếp: Sata
Tốc độ: Tốc độ đọc lên tới: 550MB/s - Tốc độ ghi lên tới: 520MB/s
Hãng sản xuất: Apacer
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows
RAM Desktop Corsair Vengeance LPX 16GB DDR4 Bus 3200Mhz CMK16GX4M1E3200C16
Tốc độ Bus: 3200Mhz
Ổ cứng HDD gắn trong 8TB Western Digital Red Plus 5640RPM WD80EFPX
Giao tiếp: SATA 6 Gb/s
OS: Đang cập nhật
Tốc độ: 5640RPM
CPU Intel Core i7 14700 (20C/28T/ 2.1 GHz - 5.4 GHz/ 33MB/ 1700)
Socket: FCLGA1700
Tốc độ: 2.1 GHz - 5.4 GHz
Chip đồ họa: Intel UHD Graphics 770
Code Name: Raptor Lake
CPU Intel Core i5-14400 (10C/ 16T/ 3.5 GHz - 4.7 GHz/ 20MB/ 1700)
Socket: 1700
Tốc độ: 3.5 GHz - 4.7 GHz
Chip đồ họa: Intel UHD Graphics 730
Code Name: Raptor Lake
Card màn hình Gigabyte GeForce RTX 5060 WINDFORCE MAX OC V2 8G (N5060WF2MAX OCV2-8GD)
Tính năng chính: v
Dung lượng: 8GB
Độ phân giải: 7680 x 4320
Chip đồ họa: GeForce RTX 5060
Số Nhân Xử Lý: 3840 Nhân Cuda
Hiệu năng AI: 614 AI TOPS
Case Xigmatek Cloud DGT Arctic EN90755
Chất liệu: Thép
Kích thước: 420mm x 285mm x 452mm
Fan: Không kèm Fan.
Mainboard hỗ trợ: E-ATX, ATX, Micro-ATX, Mini-ITX
Khe gắn ổ cứng: 2 x 2.5 inch, 1 x Combo 2.5 inch/ 3.5 inch
Case Xigmatek Cloud DGT EN90748
Chất liệu: Thép
Kích thước: 420mm x 285mm x 452mm
Fan: Không kèm Fan
Mainboard hỗ trợ: E-ATX, ATX, Micro-ATX, Mini-ITX
Khe gắn ổ cứng: 2 x 2.5 inch, 1 x Combo 2.5 inch/ 3.5 inch
Case Xigmatek Ocean II DGT EN90717
Chất liệu: Thép
Kích thước: 420mm x 285mm x 457mm
Fan: Không kèm Fan
Mainboard hỗ trợ: E-ATX, ATX, Micro-ATX, Mini-ITX
Khe gắn ổ cứng: 2 x 2.5 inch, 1 x Combo 2.5 inch/ 3.5 inch
Case Xigmatek Ocean II DGT EN90700
Chất liệu: Thép
Kích thước: 420mm x 285mm x 457mm
Fan: Không kèm Fan
Mainboard hỗ trợ: E-ATX, ATX, Micro-ATX, Mini-ITX
Khe gắn ổ cứng: 2 x 2.5 inch, 1 x Combo 2.5 inch/ 3.5 inch
Nguồn Xigmatek X Power Nexx 350 EN90557
Công suất: 250W
Fan: 120mm Cooling Fan
Nguồn: 220V - 240V
Hãng sản xuất: Xigmatek
Nguồn Xigmatek X Power Nexx 450 EN90564
Công suất: 400W
Fan: Ultra Silent 12cm Fan
Nguồn: +12V - 35A
Hãng sản xuất: Xigmatek
Nguồn Xigmatek X Power Nexx 550 EN90588
Công suất: 500W
Fan: 1 x Ultra Silent 12cm Fan
Nguồn: +12V - 42A
Hãng sản xuất: Xigmatek
Nguồn Xigmatek X Power Nexx 650 EN90595
Công suất: 600W
Fan: 1 x Ultra Silent 12cm Fan
Nguồn: +12V/ 50A
Hãng sản xuất: Xigmatek
Case Thermaltake Capo X Dual System Chassis
Chất liệu: SPCC
Kích thước: 691mm x 305mm x 448mm
Fan: Không kèm sẵn Fan.
Mainboard hỗ trợ: Micro ATX, Mini ITX
Khe gắn ổ cứng: Trên (3 x 2.5 inch or 1 x 3.5 inch + 2 x 2.5 inch ), Dưới: (2 x 2.5 inch or 1 x 3.5 inch + 1 x 2.5 inch)




