Mã Sản phẩm: tn50896
| Mục | Mô Tả Chi Tiết |
|---|---|
| Dung lượng | 4TB |
| Giao tiếp | SATA III 6Gb/s |
| Tốc độ | 5400RPM |
| Phân loại | HDD gắn trong, chuyên dùng cho Camera |
| Cache | 256MB |
| Hệ điều hành hỗ trợ | Windows |
| MTBF | 1,000,000 hours |
| Kích thước | 147 x 101.6 x 26.1 mm |
| Khối lượng | 570g |
| Bảo hành | 36 tháng |
Ổ cứng HDD gắn trong Western Digital 4TB WD43PURZ là một giải pháp lưu trữ chất lượng cao, được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong các hệ thống camera giám sát và an ninh.

Ổ cứng này có dung lượng lưu trữ lên đến 4TB, cho phép bạn lưu trữ một lượng lớn dữ liệu hình ảnh và video từ các hệ thống camera giám sát.
Ổ cứng Western Digital WD43PURZ hỗ trợ giao tiếp SATA III 6Gb/s, cho phép truyền dữ liệu với tốc độ cao và ổn định.
Đây là một ổ cứng HDD gắn trong, được thiết kế và chuyên dùng cho các hệ thống camera giám sát. Sản phẩm này được tối ưu hóa để chịu được tải công việc liên tục và có khả năng ghi dữ liệu liên tục một cách ổn định và tin cậy.
Ổ cứng này được trang bị bộ nhớ cache lên đến 256MB, giúp tối ưu hóa hiệu suất đọc/ghi dữ liệu và giảm thiểu thời gian truy xuất.
Ổ cứng HDD gắn trong Western Digital 4TB WD43PURZ là một giải pháp lưu trữ đáng tin cậy và chất lượng cao cho các hệ thống camera giám sát. Với dung lượng lớn, tốc độ cao, và tính năng đáng tin cậy, sản phẩm này giúp bạn lưu trữ dữ liệu từ hệ thống camera một cách an toàn và hiệu quả.
Sản phẩm hiện chưa có video review.
Dung lượng: 120GB
Giao tiếp: Sata
Tốc độ: Tốc độ đọc lên tới: 550MB/s - Tốc độ ghi lên tới: 520MB/s
Hãng sản xuất: Apacer
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows
Dung lượng: 8GB
Tốc độ Bus: 3200MHz
Phân Loại: DDR4
Socket: FCLGA1700
Tốc độ: 2.1 GHz - 5.4 GHz
Chip đồ họa: Intel UHD Graphics 770
Code Name: Raptor Lake
Tính năng chính: WINDFORCE HYPERBURST
Dung lượng: 16GB GDDR7
Độ phân giải: 7680 x 4320
Chip đồ họa: RTX 5080
Số Nhân Xử Lý: 10752 nhân CUDA
Hiệu năng AI: 1,801 AI TOPS
Chất liệu: Thép cán nguội CT3
Kích thước: W600 x H1540 x D800mm
Chất liệu: Thép cán nguội CT3
Kích thước:W600 x H972 x D800mm
Dung lượng: 8TB
Giao tiếp: M.2 NVMe 2280
Tốc độ: Tốc độ đọc lên tới 14,900MB/s - Tốc độ ghi lên tới 13,200MB/s
Hãng sản xuất: Sandisk
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows
Dung lượng: 4TB
Giao tiếp: M.2 NVMe 2280
Tốc độ: Tốc độ đọc lên tới 14,900MB/s - Tốc độ ghi lên tới 14,000MB/s
Hãng sản xuất: Sandisk
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows
Dung lượng: 2TB
Giao tiếp: M.2 NVMe 2280
Tốc độ: Tốc độ đọc lên tới 14,900MB/s - Tốc độ ghi lên tới 14,000MB/s
Hãng sản xuất: Sandisk
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows
Dung lượng: 1TB
Giao tiếp: M.2 NVMe 2280
Tốc độ: Tốc độ đọc lên tới 14,900MB/s - Tốc độ ghi lên tới 11,000MB/s
Hãng sản xuất: Sandisk
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows
Dung lượng: 8TB
Giao tiếp: M.2 NVMe 2280
Tốc độ: Tốc độ đọc lên tới 7,200MB/s - Tốc độ ghi lên tới 6,600MB/s
Hãng sản xuất: Sandisk
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows
Dung lượng: 4TB
Giao tiếp: M.2 NVMe 2280
Tốc độ: Tốc độ đọc lên tới 7,300MB/s - Tốc độ ghi lên tới 6,600MB/s
Hãng sản xuất: Sandisk
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows
Dung lượng: 2TB
Giao tiếp: M.2 NVMe 2280
Tốc độ: Tốc độ đọc lên tới 7,300MB/s - Tốc độ ghi lên tới 6,600MB/s
Hãng sản xuất: Sandisk
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows