mình cần tư vấn router này
Dạ bộ phận kinh doanh sẽ liên hệ tư vấn cho Quý khách ạ. Trân trọng.
Ui, đẹp quá luôn
Dạ, cảm ơn Anh/chị đã quan tâm sản phẩm ạ\n\n\n\nTrân trọng!\n\n
Mã Sản phẩm: tnm6248
| Mục | Mô Tả Chi Tiết |
|---|---|
| CPU | 1.8 GHz 64 Bit Quad-Core CPU |
| Giao tiếp | 1× 2.5 Gbps WAN, 8× Gigabit LAN |
| Tốc độ | AX6000 5 GHz: 4804 Mbps (802.11ax, HT160) 2.4 GHz: 1148 Mbps (802.11ax) |
| Button (nút) | Wi-Fi On/Off Button Power On/Off Button LED On/Off Button WPS Button Reset Button |
| Nguồn | 12 V ⎓ 4 A |
| Standard (Chuẩn kết nối) | Wi-Fi 6 IEEE 802.11ax/ac/n/a 5 GHz IEEE 802.11ax/n/b/g 2.4 GHz |
| Số cổng USB | 1× USB-C 3.0, 1× USB-A 3.0 |
| Kích thước | 261.2 × 261.2 × 60.2 mm(W×D×H) |
| Bảo hành | 24 tháng |
Archer AX6000 là router Wi-Fi đầu tiên của TP-Link sử dụng công nghệ Wi-Fi 802.11ax thế hệ tiếp theo. Cùng tiến lên một cấp độ Wi-Fi mới nhưng hoàn toàn tương thích ngưọc với các chuẩn Wi-Fi 802.11a/b/g/n/ac trước đây.

Các công nghệ mới đi kèm với 802.11ax, như 1024QAM và Long OFDM Symbol, cho phép router cung cấp một kết nối hàng đầu lên đến 1148 Mbps ở băng tần 2.4GHz và 4804 Mbps ở băng tần 5GHz. Với độ rộng kênh tối đa lên đến160MHz, bạn có thể tận hưởng kết nối tốc độ cao hoàn toàn không có độ trễ.

Với công nghệ OFDMA và MU-MIMO, Archer AX6000 cung cấp công suất và thông lưọng cao hơn 4 lần so với router chuẩn AC trong môi trường hoạt động nhiều thiết bị kết nối, giúp tăng số lượng máy khách lên đáng kể.
Sở hữu 8 ăng ten ngoài độ lợi cao cho tín hiệu Wi-Fi mạnh mẽ xuyên suốt ngôi nhà của bạn. Công nghệ BSS Color đảm bảo một kết nối mượt mà và ổn định bằng cách loại bỏ các tín hiệu nhiễu lân cận, trong khi đó beamforming và Rangeboost mang đến tính hiệu Wi-Fi mạnh hơn và xa hơn

Archer AX6000 được trang bị cổng WAN tốc độ 2.5Gbps mạnh mẽ, giúp bạn tận dụng tối đa kết nối Internet 1Gbps. Một cổng USB 3.0 Type A và một cổng USB 3.0 Type C và tám cổng Ethernet Gigabit giúp truyền tải dữ liệu tốc độ cao ở hiệu suất tốt nhất có thể.

Vi xử lý 4 lõi 64-bit 1.8GHz cực kỳ mạnh mẽ kết hợp với 3 bộ đồng xử lý riêng biệt và sức mạnh từ RAM dung lượng 1GB dễ dàng xử lý các tác vụ phức tạp và ứng dụng nặng. Với bộ xử lý hàng đầu, AX6000 hoàn toàn có khả năng hỗ trợ cùng lúc nhiều ứng dụng yêu cầu cao trong cùng thời điểm mà vẫn đảm bảo trải nghiệm mượt mà cho người dùng.

TP-Link HomeCare™ đảm bảo tất cả các thiết bị kết nối đều được bảo vệ, với cơ sở dữ liệu khổng lồ được cập nhật liên tục từ Trend Micro™. Quyền kiểm soát của phụ huynh mạnh mẽ cho phép giới hạn thời gian trực tuyến và chặn các nội dung không phù hợp theo các hồ sơ được tạo riêng cho từng thành viên trong gia đình.
mình cần tư vấn router này
Dạ bộ phận kinh doanh sẽ liên hệ tư vấn cho Quý khách ạ. Trân trọng.
Ui, đẹp quá luôn
Dạ, cảm ơn Anh/chị đã quan tâm sản phẩm ạ\n\n\n\nTrân trọng!\n\n
Sản phẩm hiện chưa có video review.
Tính năng chính: Cắm và Chạy
Tốc độ: 1 Gbps
Cổng kết nối: 4 x 1 Gbps RJ-45, 1 x Power
Chuẩn kết nối: Auto-Negotiation, Auto MDI/MDIX, Half and Full Duplex
Tính năng chính: Multi-Link Operation (MLO), 4K-QAM,
Tốc độ: 5760 Mbps (5 GHz) + 11520 Mbps (6 GHz) + 1376 Mbps (2.4 GHz)
Cổng kết nối: 1 × 10 Gbps WAN/LAN, 1 × 10 Gbps SFP+ Combo WAN/LAN, 4 × 2.5 Gbps LAN
Anten: 8 × Anten vị trí tối ưu
Chuẩn Wifi: Wifi 7
Quy mô: ~300m² - 320m²
Tính năng chính: VLANs, DDos, Global Storm Control
Tốc độ: 10/100/1000 Mbps
Cổng kết nối: 8 x 10/100/1000 Mbps LAN
Chuẩn kết nối: 802.3az, EEE
Tính năng chính: Ngăn chặn vòng lặp tự động
Tốc độ: 10/100/1000 Mbps
Cổng kết nối: 5 x 10/100/1000 Mbps RJ-45
Chuẩn kết nối: 802.3x Flow Control, 802.1ab LLDP, 802.1p/DSCP QoS
Chất liệu: Thép cán nguội
Kích thước: W550 x H500 x D600mm
Phân loại: Treo tường
Tính năng chính: Extend Mode, Isolation Mode, PoE Auto Recovery
Tốc độ: 10/100 Mbps (PoE+ RJ-45), 1 Gbps (RJ-45), 1 x 1 Gbps (SFP)
Cổng kết nối: 8 × 10/100 Mbps PoE+ RJ-45, 2 x 1 Gbps RJ-45, 1 x 1 Gbps SFP
Chuẩn kết nối: 802.3 af/at
Tính năng chính: Optimization in one-click mode
Tốc độ: 866 Mbps (5 GHz) + 400 Mbps (2.4 GHz)
Cổng kết nối: 5 x 10/100/1000 Mbps PoE/PoE+ RJ-45
Anten: 2.00 dBi (2.4 GHz), 2.00 dBi (5 GHz)
Chuẩn Wifi: Wifi 5
Bảo mật: WPA-PSK, WPA2-PSK, WPA/WPA2-PSK
Tính năng chính: 802.3af (PoE), Energy Efficient Ethernet IEEE 802.3az
Tốc độ: 10/100/1000 Mbps (RJ-45), 1 Gbps (SFP)
Cổng kết nối: 24 x 10/100/1000 Mbps PoE RJ-45, 2 x 1 Gbps SFP
Chuẩn kết nối: 802.3/u/ab/z/x/p/af
Tính năng chính: IIP Camera Recognition
Tốc độ: 10/100/1000 Mbps (RJ-45), 1 Gbps (SFP)
Cổng kết nối: 24 x 10/100/1000/2500 Mbps RJ-45, 4 x 1 Gbps SFP
Chuẩn kết nối: STP (IEEE 802.1d), RSTP (IEEE 802.1w), MSTP (IEEE 802.1s)
Tính năng chính: IP Camera Recognition
Tốc độ: 10/100/1000 Mbps (RJ-45), 1 Gbps (SFP)
Cổng kết nối: 8 x 10/100/1000 Mbps PoE RJ-45, 2 x 1 Gbps SFP
Chuẩn kết nối: STP (IEEE 802.1d), RSTP (IEEE 802.1w), MSTP (IEEE 802.1s)