Mới mua lúc sáng, hiện tại sài ổn, tín hiệu nhanh.
Chào Anh/ Chị,\n\n\n\nCảm ơn Anh/chị đã ủng hộ Thành Nhân ạ. Cần tư vấn thêm vui lòng liên hệ 1900 6078 để được hỗ trợ ạ.\n\n\n\nTrân trọng!\n\n
Mã Sản phẩm: tn50540
| Mục | Mô Tả Chi Tiết |
|---|---|
| Tốc độ | 10/100/1000 Mbps |
| Cổng kết nối | 16 x 10/100/1000 Mbps LAN RJ-45 |
| Chuẩn kết nối | IEEE 802.3i, 802.3u, 802.3ab, 802.3x, 802.1q, 802.1p |
| Nguồn | 12VDC/1.0A |
| Băng thông chuyển mạch | 32 Gbps |
| MAC Address Table | 8K |
| Hỗ trợ VLAN | Hỗ trợ đồng thời lên tới 32 VLAN (trong số 4K VLAN ID), MTU/Cổng/Tag VLAN |
| Tính năng chính | Easy Smart |
| Quản trị mạng | Hỗ trợ ưu tiên dựa trên cổng/802.1p/DSCP, Hỗ trợ 4 hàng đợi ưu tiên, Giới hạn tốc độ, Kiểm soát bão |
| Nhiệt độ hoạt động | 0℃ ~ 40℃ |
| Nhiệt độ lưu trữ | -40℃ ~ 70℃ |
| Độ ẩm hoạt động | 10%~90%, không ngưng tụ |
| Độ ẩm lưu trữ | 5%~90%, không ngưng tụ |
| Kích thước | 286 mm × 111.7 mm × 25.4 mm |
| Bảo hành | 36 tháng |
Switch TP-Link TL-SG116E được làm từ vỏ kim loại bền với chất lượng vượt trội và thiết kế chuyên nghiệp, 16 cổng RJ45 10/100/1000Mbps, Cắm và Chạy, không yêu cầu cấu hình.

Các thành phần bên trong của TL-SG116E được bảo vệ bằng vỏ kim loại chất lượng cao để đảm bảo tuổi thọ lâu dài cho sản phẩm. Đã vượt qua một loạt các bài kiểm tra độ tin cậy nghiêm ngặt, TL-SG116E mang lại hiệu suất chuyển mạch mà bạn có thể tin tưởng.
Switch Easy Smart Để Bàn 16-Cổng Gigabit cung cấp một cách dễ dàng để mở rộng mạng có dây của bạn. Xử lý công việc kinh doanh của bạn một cách nhanh chóng và dễ dàng, cho dù bạn đang ở nhà hay ở văn phòng.
16 cổng non-blocking 10/100/1.000 Mbps có thể truyền các tập tin lớn, tốn nhiều băng thông mà không bị nhiễu.
TL-SG116E cung cấp tính năng giám sát mạng để người dùng quan sát hành vi lưu lượng truy cập. Thông qua tiện ích quản lý và giao diện người dùng dựa trên web, TL-SG116E cung cấp nhiều tính năng hữu ích, bao gồm giám sát mạng, ưu tiên lưu lượng và QoS nâng cao.
Mới mua lúc sáng, hiện tại sài ổn, tín hiệu nhanh.
Chào Anh/ Chị,\n\n\n\nCảm ơn Anh/chị đã ủng hộ Thành Nhân ạ. Cần tư vấn thêm vui lòng liên hệ 1900 6078 để được hỗ trợ ạ.\n\n\n\nTrân trọng!\n\n
Quý Khách dành chút thời gian để đánh giá sản phẩm này.
Sản phẩm hiện chưa có video review.
Tính năng chính: Multi-Link Operation (MLO), 4K-QAM,
Tốc độ: 5760 Mbps (5 GHz) + 11520 Mbps (6 GHz) + 1376 Mbps (2.4 GHz)
Cổng kết nối: 1 × 10 Gbps WAN/LAN, 1 × 10 Gbps SFP+ Combo WAN/LAN, 4 × 2.5 Gbps LAN
Anten: 8 × Anten vị trí tối ưu
Chuẩn Wifi: Wifi 7
Quy mô: ~300m² - 320m²
Tính năng chính: Layer 2, quản lý Ruijie Cloud
Tốc độ: 10/100/1000 Mbps (RJ45)
Cổng kết nối: 24 x RJ45 10/100/1000 Mbps + 2 x SFP 1G/2.5G
Chuẩn kết nối: IEEE 802.3, 802.3u
Chất liệu: Thép vỏ tủ 0.8mm
Kích thước: W445 x H120 x D375mm
Tính năng chính: 802.11bt PoE
Tốc độ: 1733 Mbps (5 GHz) + 450 Mbps (2.4 GHz)
Cổng kết nối: 1 x 2 Gbps RJ-45
Anten: 8 dBi (5 G) + 6 dBi (2.4 G)
Chuẩn Wifi: Wifi 5
Bảo mật: WIPS/ WIDS
Tính năng chính: Layer 3, VLAN, LACP, STP
Tốc độ: 10/100/1000 Mbps
Cổng kết nối: 48 x RJ45 10/100/1000 PoE+
Chuẩn kết nối: IEEE 802.3, 802.3u, 802.3ab
Tính năng chính: DHCP server/ Static Route
Tốc độ: 1 Gbps (RJ-45), 10 Gbps (SFP+)
Cổng kết nối: 48 x 1G RJ-45, 6 x 10G SFP+
Chuẩn kết nối: 802.3af/at
Tính năng chính: Layer 3, VLAN, LACP, STP/RSTP/MSTP
Tốc độ: 10 Gbps
Cổng kết nối: 10 x 10G SFP+, 2 x 10G Copper/SFP+ Combo
Chuẩn kết nối: IEEE 802.3, 802.3u, 802.3ab, 802.3ae, 802.3x
Tính năng chính: SSID configuration
Tốc độ: 1201 Mbps (5 GHz) + 300 Mbps (2.4 GHz)
Cổng kết nối: 1 x 10/100/1000Mbps RJ-45
Anten: 2.4GHz: 3dBi; 5GHz: 4dBi ...
Chuẩn Wifi: Wifi 6
Bảo mật: RSN, WPA3, WPA2, WPA
Tính năng chính: SSID configuration
Tốc độ: 867Mbps (5 GHz) + 400 Mbps (2.4 GHz)
Cổng kết nối: 1 x 10/100/1000 Mbps RJ-45
Anten: 3dBi (2.4 GHz), 4dBi (5 GHz)
Chuẩn Wifi: Wifi 5
Bảo mật: RSN, WPA, TKIP
Tính năng chính: Remote management
Tốc độ: 1 Gbps (RJ-45), 1/2.5G (SFP)
Cổng kết nối: 16 x 1G RJ-45, 2 x 2.5G SFP
Tính năng chính: Fast Roaming, Airtime Fairness
Tốc độ: 1201 Mbps (5 GHz) + 574 Mbps (2.4 GHz)
Cổng kết nối: 1 x 10/100/1000 Mbps PoE RJ-45
Anten: Anten ngầm (2.4 GHz: 2× 4 dBi, 5 GHz: 2× 5 dBi)
Chuẩn Wifi: Wifi 6 (802.11ax/ac/n/g/b/a)
Bảo mật: WPA/WPA2/WPA3