Mã Sản phẩm: tn48152
| Mục | Mô Tả Chi Tiết |
|---|---|
| Tốc độ | 10/100/1000 Mbps |
| Bộ nhớ tiêu chuẩn | Switching Capacity 48Gbps; Bộ nhớ đệm gói : 512KB |
| Cổng kết nối | 24 x 10/100/1000 Mbps LAN RJ-45 (Hỗ trợ tự động chuyển đổi MDI / MDIX) |
| Chuẩn kết nối | IEEE 802.3, 802.3u, 802.3ab, 802.3x, 802.1q, 802.1p |
| Nguồn | 100-240VAC, 50/60Hz, 14.86W |
| Băng thông chuyển mạch | 48 Gbps |
| MAC Address Table | 8K |
| Hỗ trợ VLAN | đến 128 VLAN (trong số nhiều ID VLAN 4K) MTU/Port/Tag VLAN |
| Tính năng chính | Giao diện người dùng và tiện ích quản lý dựa trên web đơn giản hóa cấu hình |
| Quản trị mạng | QoS: Hỗ trợ chuẩn port-based / 802.1p / DSCP Hỗ trợ 4 hàng đợi ưu tiên Giới hạn tỷ lệ Kiểm soát bão |
| Nhiệt độ hoạt động | 0℃~40 ℃ |
| Nhiệt độ lưu trữ | -40℃~70 ℃ |
| Độ ẩm hoạt động | 10%~90%, không ngưng tụ |
| Độ ẩm lưu trữ | 5%~90%, không ngưng tụ |
| Kích thước | 294 mm x 180 mm x 44 mm |
| Bảo hành | 36 tháng |
Switch TP-Link TL-SG1024DE 24 cổng là một nâng cấp lý tưởng, được thiết kế phục vụ cho các doanh nghiệp vừa và nhỏ sở hữu hệ thống mạng đơn giản. Nhân viên quản trị có thể giám sát hệ thống mạng một cách hiệu quả nhờ các tính năng Port Mirroring, chống loop, chẩn đoán tình trạng cáp, switch này có thể xác định vị trí và nguyên nhân gây ra tắc nghẽn mạng

Khi một máy tính hoặc một thiết bị mạng tắt thì các cổng tương ứng của các bộ chia tín hiệu thông thường vẫn sẽ tiêu thụ một lượng điện năng có thể nói là đáng kể. Tuy nhiên, TL-SG1024DE có thể tự động phát hiện trạng thái liên kết của mỗi cổng và từ đó giảm tiêu thụ điện năng của các cổng đang nhàn rỗi, giúp bạn mở rộng quy mô mạng với mức tiêu thụ điện năng thấp hơn.

Bên cạnh đó, TL-SG1024DE còn nhận biết được chiều dài của cáp kết nối và dựa vào đó điều chỉnh lượng điện năng tiêu thụ tương ứng.
TL-SG1024DE là thiết bị có kích thước nhỏ gọn, lý tưởng cho nhiều máy tính để bàn bị giới hạn không gian. Người dùng có thể đặt thiết bị trên giá đỡ, vô cùng thuận tiện và an toàn. Đèn LED tự động trên thiết bị có thể cung cấp hiển thị trạng thái thời gian thực của phiên làm việc và dự đoán lỗi cơ bản.
Sản phẩm hiện chưa có video review.
Tốc độ: 3570 Mbps
Cổng kết nối: 1 × 2.5G LAN
Anten: 2 anten rời
Chuẩn Wifi: Wifi 7
Tính năng chính: Airtime Fairness
Tốc độ: 9679 Mbps
Cổng kết nối: 1 × 10G WAN/LAN, 1 × 2.5G WAN/LAN, 3 × 2.5G LAN
Anten: 6 anten ngoài
Chuẩn Wifi: Wifi 7
Quy mô: 30 - 60 thiết bị
Tính năng chính: Ngăn chặn vòng lặp
Tốc độ: 10/100/1000 Mbps
Cổng kết nối: 16 × 10/100/1000 Mbps RJ45
Chuẩn kết nối: 802.3i/u/ab/x/p
Tính năng chính: OFMDA, Airtime Fairness
Tốc độ: 2402 Mbps (5 GHz) + 574 Mbps (2.4 GHz)
Cổng kết nối: 4 × 1G LAN, 1 × 1G WAN
Anten: 6 anten công suất cao
Chuẩn Wifi: Wifi 6
Quy mô: 30 đến 40 thiết bị
Tính năng chính: Chống sét 6kV
Tốc độ: 10/100/1000 Mbps
Cổng kết nối: 5 x 1G RJ-45
Chuẩn kết nối: 802.3
Tính năng chính: OFDMA, Homeshield
Tốc độ: 2402 Mbps (5 GHz) + 574 Mbps (2.4 GHz)
Cổng kết nối: 4 × 1G LAN, 1 x 1G WAN
Anten: 6 anten công suất cao
Chuẩn Wifi: Wifi 6
Quy mô: ~40–60 thiết bị
Tính năng chính: MLO
Giao tiếp: USB 3.0 SuperSpeed
Tốc độ: 6448 Mbps
Anten: 2 × High-Gain Tri-Band
Chuẩn Wifi: Wifi 7
Giao tiếp: PCI Express 3.0 / 2.1
Tốc độ: 10 Gbps
Tính năng chính: QoS
Chất liệu: Thép cán nguội CT3
Kích thước: W600 x H1355 x D1000
Chất liệu: Thép cán nguội CT3
Kích thước: W600 x H1056 x D800mm