sản phẩm sử dụng ok
Dạ, cảm ơn những phản hồi của Anh/chị về sản phẩm ạ!
\n\n\n\nTrân trọng!
\n\nMã Sản phẩm: tnc1695
| Mục | Mô Tả Chi Tiết |
|---|---|
| Tốc độ | 10/100 Mbps |
| Cổng kết nối | 8 x 10/100Mbps, Auto-Negotiation, Auto-MDI/MDIX |
| Nguồn | 5.0VDC / 0.6A) |
| Độ ẩm môi trường | 10%~90%, không ngưng tụ (hoạt động); 5%~90%, không ngưng tụ (lưu trữ) |
| Tính Năng Nâng Cao | Công nghệ Xanh, Kiểm soát luồng 802.3X, Back Pressure |
| Nhiệt độ hoạt động | 0°C~40°C |
| Nhiệt độ lưu trữ | -40°C~70°C |
| Kích thước | 134.5 mm x 79 mm x 22.5 mm |
| Bảo hành | 24 tháng (thiết bị), 12 tháng (adapter) |

Thiết bị TL-SF1008D là một bộ chia tín hiệu Ethernet tốc độ cao dành cho SOHO (Văn phòng nhỏ/Văn phòng nhà) hoặc một nhóm người dùng. Tất cả 8 cổng này đều hỗ trợ tính năng auto-MDI/MDIX, giúp bạn không còn lo lắng về vấn đề dây cáp lằng nhằng, bạn chỉ cần cắm vào và sử dụng. Bên cạnh đó, với công nghệ sử dụng năng lượng tiên tiến, thiết bị TL-SF1008D có thể giúp bạn tiết kiệm điện năng tiêu thụ, tạo ra một giải pháp thân thiện với môi trường cho hệ thống mạng trong nhà hay trong văn phòng của bạn.

Bộ chia tín hiệu Ethernet tốc độ cao TL-SF1008D được trang bị 8 cổng RJ45 Auto-Negotiation 10/100Mbps. Tất cả các cổng này đều được hỗ trợ chức năng Auto MDI/MDIX , qua đó có thể loại bỏ được vấn đề sử dụng cáp chéo hoặc các cổng Uplink. Nổi bật với thiết kế ngõ chia tín hiệu không bị chặn, thiết bị TL-SF1008D có thể chuyển tiếp và lọc các gói tin với lưu lượng truyền tải có tốc độ tối đa. Với khung Jumbo 2K, việc truyền tải các tập tin lớn sẽ được cải thiện đáng kể. Cuối cùng là tính năng kiểm soát lưu lượng IEEE 802.3x trong chế độ Full Duplex và áp suất đối với chế độ Half Duplex sẽ giúp loại bỏ khả năng tắc nghẽn lưu lượng và làm cho thiết bị TL-SF1008D hoạt động trơn tru hơn.
sản phẩm sử dụng ok
Dạ, cảm ơn những phản hồi của Anh/chị về sản phẩm ạ!
\n\n\n\nTrân trọng!
\n\nSản phẩm hiện chưa có video review.
Tính năng chính: DHCP server/ Static Route
Tốc độ: 1 Gbps (RJ-45), 10 Gbps (SFP+)
Cổng kết nối: 48 x 1G RJ-45, 6 x 10G SFP+
Chuẩn kết nối: 802.3af/at
Tính năng chính: Layer 3, VLAN, LACP, STP/RSTP/MSTP
Tốc độ: 10 Gbps
Cổng kết nối: 10 x 10G SFP+, 2 x 10G Copper/SFP+ Combo
Chuẩn kết nối: IEEE 802.3, 802.3u, 802.3ab, 802.3ae, 802.3x
Tính năng chính: SSID configuration
Tốc độ: 1201 Mbps (5 GHz) + 300 Mbps (2.4 GHz)
Cổng kết nối: 1 x 10/100/1000Mbps RJ-45
Anten: 2.4GHz: 3dBi; 5GHz: 4dBi ...
Chuẩn Wifi: Wifi 6
Bảo mật: RSN, WPA3, WPA2, WPA
Tính năng chính: SSID configuration
Tốc độ: 867Mbps (5 GHz) + 400 Mbps (2.4 GHz)
Cổng kết nối: 1 x 10/100/1000 Mbps RJ-45
Anten: 3dBi (2.4 GHz), 4dBi (5 GHz)
Chuẩn Wifi: Wifi 5
Bảo mật: RSN, WPA, TKIP
Tính năng chính: Remote management
Tốc độ: 1 Gbps (RJ-45), 1/2.5G (SFP)
Cổng kết nối: 16 x 1G RJ-45, 2 x 2.5G SFP
Tính năng chính: Fast Roaming, Airtime Fairness
Tốc độ: 1201 Mbps (5 GHz) + 574 Mbps (2.4 GHz)
Cổng kết nối: 1 x 10/100/1000 Mbps PoE RJ-45
Anten: Anten ngầm (2.4 GHz: 2× 4 dBi, 5 GHz: 2× 5 dBi)
Chuẩn Wifi: Wifi 6 (802.11ax/ac/n/g/b/a)
Bảo mật: WPA/WPA2/WPA3
Giao tiếp: USB 3.0
Tốc độ: 2402 Mbps (5 GHz) + 574 Mbps (2.4 GHz)
Anten: 2 x Anten băng tần kép tích hợp (Internal)
Chuẩn Wifi: Wifi 6 (802.11ax/ac/n/g/b/a)
Chất liệu: Thép cán nguội CT3
Kích thước: W600 x H1355 x D600mm
Chất liệu: Thép cán nguội CT3
Kích thước: W600 x H1325 x D800mm
Chất liệu: Thép cán nguội CT3
Kích thước: W600 x H1540 x D600mm