Sản phẩm dùng tốt OK
Xin cảm ơn Quý khách, mong thời gian tới quý khách tiếp tục ủng hộ Thành Nhân. Hotline 19006078. Trân trọng
Đóng hộp kỹ, sản phẩm tốt giao nhanh
Dạ, cảm ơn Anh/Chị đã quan tâm sản phẩm ạ.
\n\n\n\nTrân trọng!
\n\nMã Sản phẩm: tns7208
| Mục | Mô Tả Chi Tiết |
|---|---|
| Tốc độ | 10/100/1000Mbps (LAN), 16 Gbps (Chuyển mạch) |
| Cổng kết nối | 8 x 10/100/1000Mbps LAN RJ45, AUTO Negotiation/AUTO MDI/MDIX |
| Chuẩn kết nối | IEEE 802.3i/802.3u/ 802.3ab/802.3x |
| Nguồn | 5VDC / 0.6A (4.63W Max) |
| Kích thước | 180 mm x 90 mm x 25.5 mm |
| Bảo hành | 24 tháng (thiết bị), 12 tháng (adapter) |
Switch để bàn Gigabit 8 cổng TL-SG1008D của TP-LINK cung cấp cho bạn 1 giải pháp dễ dàng để chuyển đổi sang Ethernet Gigabit. Giúp tăng tốc độ máy chủ mạng và kết nối trung tâm của bạn, hoặc đơn giản là biến tốc độ cho máy để bàn thành Gigabit . Hơn nữa, TL-SG1008D có thiết kế tiêu thụ điện năng thấp hơn. Với công nghệ tiết kiệm hiệu quả sáng tạo, TL-SG1008D có thể tiết kiệm đến 80%* năng lượng tiêu thụ, là một giải pháp thân thiện với môi trường cho ngôi nhà và văn phòng của bạn.

Được trang bị 8 cổng tốc độ 10/100/1000Mbps, TL-SG1008D giúp mở rộng 1 cách tối ưu dung lượng mạng của bạn, cho phép truyền tải những tập tin lớn một cách nhanh chóng. Vì thế, người dùng tại nhà, văn phòng, nhóm làm việc, hay môi trường sản xuất có thể truyền tải các tập tin có dung lượng lớn, đòi hỏi nhiều băng thông một cách nhanh hơn. Truyền những tập tin đồ họa, CGI,CAD, hoặc truyền thông qua mạng một cách nhanh chóng.
Sản phẩm dùng tốt OK
Xin cảm ơn Quý khách, mong thời gian tới quý khách tiếp tục ủng hộ Thành Nhân. Hotline 19006078. Trân trọng
Đóng hộp kỹ, sản phẩm tốt giao nhanh
Dạ, cảm ơn Anh/Chị đã quan tâm sản phẩm ạ.
\n\n\n\nTrân trọng!
\n\nQuý Khách dành chút thời gian để đánh giá sản phẩm này.
Sản phẩm hiện chưa có video review.
Tính năng chính: Multi-Link Operation (MLO), 4K-QAM,
Tốc độ: 5760 Mbps (5 GHz) + 11520 Mbps (6 GHz) + 1376 Mbps (2.4 GHz)
Cổng kết nối: 1 × 10 Gbps WAN/LAN, 1 × 10 Gbps SFP+ Combo WAN/LAN, 4 × 2.5 Gbps LAN
Anten: 8 × Anten vị trí tối ưu
Chuẩn Wifi: Wifi 7
Quy mô: ~300m² - 320m²
Tính năng chính: Routing, Firewall, VPN
Tốc độ: 16 × 1 Gbps Ethernet, 2 × 10 Gbps SFP+
Cổng kết nối: 16 × Gigabit Ethernet RJ45, 2 × SFP+ 10 Gbps
Tính năng chính: Extend Mode, Priority Mode, Isolation Mode
Tốc độ: 10/100 Mbps (RJ45 PoE+)
Cổng kết nối: 16 x RJ45 10/100 Mbps PoE+
Chuẩn kết nối: IEEE 802.3i/u/ab/z, 802.3af/at, 802.3x
Tính năng chính: Omada SDN, Static Routing, VLAN
Tốc độ: 2.5 Gbps (RJ45); 10 Gbps (SFP+)
Cổng kết nối: 16 x RJ45 2.5 Gbps; 2 x SFP+ 10 Gbps
Chuẩn kết nối: IEEE 802.3i/u/ab/bz/z/ae
Tính năng chính: OFDMA, MU-MIMO, 4096-QAM, AiMesh
Tốc độ: 9700 Mbps
Cổng kết nối: 1 x 10Gbps WAN/LAN, 1 x 2.5Gbps WAN/LAN
Anten: 4 anten ngoài
Chuẩn Wifi: WiFi 7 (802.11be)
Chất liệu: Thép tấm dầy 1mm đến 1,2mm
Kích thước: D350mm, chuẩn 19 inch
Chất liệu: Thép tấm dầy 1mm đến 1,2mm
Kích thước: D350mm, chuẩn 19 inch
Tính năng chính: Multi-WAN Load Balancing; WAN Failover
Tốc độ: 10/100/1000 Mbps; 2.5 Gbps; 10 Gbps
Tính năng chính: Omada SDN, Static Routing, VLAN
Tốc độ: 10/100/1000 Mbps (RJ45); 1/10 Gbps (SFP+)
Cổng kết nối: 24 × RJ45 10/100/1000 Mbps PoE+
Chuẩn kết nối: IEEE 802.3i/u/ab/z/ae; 802.3af/at
Tính năng chính: Layer 2, quản lý Ruijie Cloud
Tốc độ: 10/100/1000 Mbps (RJ45)
Cổng kết nối: 24 x RJ45 10/100/1000 Mbps + 2 x SFP 1G/2.5G
Chuẩn kết nối: IEEE 802.3, 802.3u
Chất liệu: Thép vỏ tủ 0.8mm
Kích thước: W445 x H120 x D375mm