có hàng sẵn không shop
Dạ có hàng sẵn ạ\n\n\n\nTrân trọng!\n\n
Mã Sản phẩm: tns0447
| Mục | Mô Tả Chi Tiết |
|---|---|
| Giao tiếp | USB 2.0 |
| Chuẩn Wifi | Wifi 4 (802.11n/g/b) |
| Tốc độ | 150 Mbps |
| Băng tần | 2.4 GHz |
| Anten | Anten 4dBi đẳng hướng có thể tháo rời |
| Cơ chế bảo mật mạng | Support 64/128 bit WEP, WPA-PSK/WPA2-PSK |
| Hệ điều hành hỗ trợ | Windows 10/8.1/8/7/XP, Mac OS X, Linux |
| Button (nút) | Nút WPS |
| Bảo mật | 64/128 bit WEP, WPA-PSK/WPA2-PSK |
| Tính năng chính | WMM, PSP X-LINK(For Windows XP), Roaming |
| Nhiệt độ hoạt động | 0℃~40℃ |
| Nhiệt độ lưu trữ | -40℃~70℃ |
| Độ ẩm hoạt động | 10%~90%, không ngưng tụ |
| Độ ẩm lưu trữ | 5%~90%, không ngưng tụ |
| Kích thước | 93.5 mm x 26 mm x 11mm |
| Bảo hành | 24 tháng |

Bộ chuyển đổi USB không dây chuẩn N TL-WN722N cho phép bạn kết nối 1 máy tính để bàn hay máy tính xách tay vào 1 mạng không dây và truy cập kết nối internet tốc độ cao. Phù hợp với chuẩn IEEE 802.11n, thiết bị cung cấp tốc độ không dây lên tới 150Mbps, rất thích hợp cho việc chơi trò chơi trực tuyến hoặc ngay cả xem video. Ngoài ra, mã hóa bảo mật không dây có thể được thiết lập chỉ với 1 nút nhấn QSS, ngăn ngừa mạng khỏi các mối đe dọa bên ngoài. Dựa trên công nghệ IEEE 802.11n, TL-WN722N cho thấy khả năng giảm mất mát dữ liệu khi truyền trên các khoảng cách xa và xuyên qua các vật cản trong một văn phòng nhỏ hoặc căn hộ lớn, thậm chí trong một tòa nhà bê tông cốt thép. So sánh với các sản phẩm 54M, TL-WN722N cung cấp hoạt động tốt hơn, cho phép bạn có một trải nghiệm thú vị hơn, bao gồm chia sẻ dữ liệu, xem các dòng truyền thông.
có hàng sẵn không shop
Dạ có hàng sẵn ạ\n\n\n\nTrân trọng!\n\n
Quý Khách dành chút thời gian để đánh giá sản phẩm này.
Sản phẩm hiện chưa có video review.
Tính năng chính: Multi-Link Operation (MLO), 4K-QAM,
Tốc độ: 5760 Mbps (5 GHz) + 11520 Mbps (6 GHz) + 1376 Mbps (2.4 GHz)
Cổng kết nối: 1 × 10 Gbps WAN/LAN, 1 × 10 Gbps SFP+ Combo WAN/LAN, 4 × 2.5 Gbps LAN
Anten: 8 × Anten vị trí tối ưu
Chuẩn Wifi: Wifi 7
Quy mô: ~300m² - 320m²
Tính năng chính: Routing, Firewall, VPN
Tốc độ: 16 × 1 Gbps Ethernet, 2 × 10 Gbps SFP+
Cổng kết nối: 16 × Gigabit Ethernet RJ45, 2 × SFP+ 10 Gbps
Tính năng chính: Extend Mode, Priority Mode, Isolation Mode
Tốc độ: 10/100 Mbps (RJ45 PoE+)
Cổng kết nối: 16 x RJ45 10/100 Mbps PoE+
Chuẩn kết nối: IEEE 802.3i/u/ab/z, 802.3af/at, 802.3x
Tính năng chính: Omada SDN, Static Routing, VLAN
Tốc độ: 2.5 Gbps (RJ45); 10 Gbps (SFP+)
Cổng kết nối: 16 x RJ45 2.5 Gbps; 2 x SFP+ 10 Gbps
Chuẩn kết nối: IEEE 802.3i/u/ab/bz/z/ae
Tính năng chính: OFDMA, MU-MIMO, 4096-QAM, AiMesh
Tốc độ: 9700 Mbps
Cổng kết nối: 1 x 10Gbps WAN/LAN, 1 x 2.5Gbps WAN/LAN
Anten: 4 anten ngoài
Chuẩn Wifi: WiFi 7 (802.11be)
Chất liệu: Thép tấm dầy 1mm đến 1,2mm
Kích thước: D350mm, chuẩn 19 inch
Chất liệu: Thép tấm dầy 1mm đến 1,2mm
Kích thước: D350mm, chuẩn 19 inch
Tính năng chính: Multi-WAN Load Balancing; WAN Failover
Tốc độ: 10/100/1000 Mbps; 2.5 Gbps; 10 Gbps
Tính năng chính: Omada SDN, Static Routing, VLAN
Tốc độ: 10/100/1000 Mbps (RJ45); 1/10 Gbps (SFP+)
Cổng kết nối: 24 × RJ45 10/100/1000 Mbps PoE+
Chuẩn kết nối: IEEE 802.3i/u/ab/z/ae; 802.3af/at
Tính năng chính: Layer 2, quản lý Ruijie Cloud
Tốc độ: 10/100/1000 Mbps (RJ45)
Cổng kết nối: 24 x RJ45 10/100/1000 Mbps + 2 x SFP 1G/2.5G
Chuẩn kết nối: IEEE 802.3, 802.3u
Chất liệu: Thép vỏ tủ 0.8mm
Kích thước: W445 x H120 x D375mm