Xin hỏi Shop có dịch vụ giao hàng tận nơi không?
Xin chào quý khách, Công ty có dịch vụ giao hàng tận nơi. Trân trọng
Mã Sản phẩm: tn53298
| Mục | Mô Tả Chi Tiết |
|---|---|
| Chipset | Intel B760 |
| Wifi | 802.11ax Wi-Fi 6E |
| Kết nối mạng LAN | 10/100/1000/2500 Mb/s |
| Bluetooth | 5.3 |
| Cổng xuất hình | 1 x HDMI 2.1, 1 x DisplayPort 1.4 |
| Tốc độ Bus | DDR4 up to 5333+(OC) |
| Hệ điều hành hỗ trợ | Windows 10 64-bit, Windows 11 64-bit |
| Socket | LGA1700 |
| Khe cắm | 2 x M2, 4 x SATA3 6.0 Gb/s |
| Loại Ram | DDR4 |
| Giao Tiếp VGA | 2 x PCIe 4.0 x16, 1 x PCIe 4.0 x1 |
| Số cổng USB | 4 x USB 3.2 Gen1, 2 x USB 2.0 |
| Khe Ram | 4 khe cắm Ram |
| Dung lượng Ram hỗ trợ tối đa | 128GB |
| Kích thước | Micro ATX Form Factor (24.4cm x 24.4cm) |
| Bảo hành | 36 tháng |
Mainboard ASROCK B760M Pro RS/D4 Wifi là lựa chọn lý tưởng cho các cấu hình PC tầm trung đến cao nhờ sở hữu nhiều tính năng nổi bật, hỗ trợ CPU Intel thế hệ 12/13 mạnh mẽ, cùng khả năng mở rộng và kết nối vượt trội. Thiết kế Micro-ATX phù hợp với đa số case, đáp ứng nhu cầu từ chơi game, làm việc chuyên nghiệp đến sử dụng cá nhân và doanh nghiệp.
Xin hỏi Shop có dịch vụ giao hàng tận nơi không?
Xin chào quý khách, Công ty có dịch vụ giao hàng tận nơi. Trân trọng
Sản phẩm hiện chưa có video review.
Dung lượng: 120GB
Giao tiếp: Sata
Tốc độ: Tốc độ đọc lên tới: 550MB/s - Tốc độ ghi lên tới: 520MB/s
Hãng sản xuất: Apacer
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows
Dung lượng: 8GB
Tốc độ Bus: 3200MHz
Phân Loại: DDR4
Socket: FCLGA1700
Tốc độ: 2.1 GHz - 5.4 GHz
Chip đồ họa: Intel UHD Graphics 770
Code Name: Raptor Lake
Tính năng chính: WINDFORCE HYPERBURST
Dung lượng: 16GB GDDR7
Độ phân giải: 7680 x 4320
Chip đồ họa: RTX 5080
Số Nhân Xử Lý: 10752 nhân CUDA
Hiệu năng AI: 1,801 AI TOPS
Chất liệu: Thép cán nguội CT3
Kích thước: W600 x H1540 x D800mm
Chất liệu: Thép cán nguội CT3
Kích thước:W600 x H972 x D800mm
Dung lượng: 8TB
Giao tiếp: M.2 NVMe 2280
Tốc độ: Tốc độ đọc lên tới 14,900MB/s - Tốc độ ghi lên tới 13,200MB/s
Hãng sản xuất: Sandisk
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows
Dung lượng: 4TB
Giao tiếp: M.2 NVMe 2280
Tốc độ: Tốc độ đọc lên tới 14,900MB/s - Tốc độ ghi lên tới 14,000MB/s
Hãng sản xuất: Sandisk
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows
Dung lượng: 2TB
Giao tiếp: M.2 NVMe 2280
Tốc độ: Tốc độ đọc lên tới 14,900MB/s - Tốc độ ghi lên tới 14,000MB/s
Hãng sản xuất: Sandisk
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows
Dung lượng: 1TB
Giao tiếp: M.2 NVMe 2280
Tốc độ: Tốc độ đọc lên tới 14,900MB/s - Tốc độ ghi lên tới 11,000MB/s
Hãng sản xuất: Sandisk
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows
Dung lượng: 8TB
Giao tiếp: M.2 NVMe 2280
Tốc độ: Tốc độ đọc lên tới 7,200MB/s - Tốc độ ghi lên tới 6,600MB/s
Hãng sản xuất: Sandisk
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows
Dung lượng: 4TB
Giao tiếp: M.2 NVMe 2280
Tốc độ: Tốc độ đọc lên tới 7,300MB/s - Tốc độ ghi lên tới 6,600MB/s
Hãng sản xuất: Sandisk
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows
Dung lượng: 2TB
Giao tiếp: M.2 NVMe 2280
Tốc độ: Tốc độ đọc lên tới 7,300MB/s - Tốc độ ghi lên tới 6,600MB/s
Hãng sản xuất: Sandisk
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows