Mã Sản phẩm: tn50388
| Mục | Mô Tả Chi Tiết |
|---|---|
| Chipset | Intel Z790 |
| Wifi | Wi-Fi 6E 2x2 Wi-Fi 6E (802.11 a/b/g/n/ac/ax) |
| Kết nối mạng LAN | 1 x Intel 2.5Gb Ethernet ASUS LANGuard |
| Bluetooth | 5.3 |
| Cổng xuất hình | 1 x HDMI, 2 x Intel Thunderbolt 4 ports (USB Type-C) support DisplayPort and Thunderbolt video outputs |
| Tốc độ Bus | DDR5 7600(OC)/7400(OC)/7200(OC)/7000(OC)/6800(OC)/6600(OC)/6400(OC)/ 6200(OC)/ 6000(OC)/ 5800(OC)/ 5600/ 5400/ 5200/ 5000/ 4800MHz Non-ECC |
| Hệ điều hành hỗ trợ | Windows 11, Windows 10 64-bit |
| Socket | LGA1700 |
| Khe cắm | 2 x M.2, 2 x SATA 6Gb/s |
| Loại Ram | DDR5 |
| Giao Tiếp VGA | 1 x PCIe 5.0 x16 |
| Số cổng USB | Đang cập nhật |
| Khe Ram | 2 khe cắm Ram |
| Dung lượng Ram hỗ trợ tối đa | 64GB |
| Kích thước | Mini-ITX Form Factor (17cm x 17cm) |
| Bảo hành | 36 tháng |
Mainboard Asus ROG STRIX Z790-I GAMING WIFI có rất nhiều tinh chỉnh về kỹ thuật giúp tăng hiệu suất CPU và bộ nhớ, đồng thời tạo nền tảng vững chắc cho ổ SSD và cạc đồ họa kích thước lớn. Trải nghiệm ATX được thu nhỏ một cách chu đáo thành mini-ITX: nâng cấp máy tính để bàn của bạn với ROG Strix Hive để có âm thanh và khả năng điều khiển tuyệt vời, xây dựng dễ dàng hơn với card ROG FPS-II và tạo kết nối nhanh hơn với hỗ trợ Thunderbolt và WiFi mới nhất.

ROG Strix Hive hoàn toàn mới mang đến các điều khiển quan trọng và I/O trong tầm tay, di chuyển chúng từ phần chật chội của khung SFF sang thiết bị ngoại vi nhỏ gọn đặt trên máy tính để bàn. Các nút thân thiện với việc lắp ráp và đèn LED chuẩn đoán được đưa ra phía trước cùng trung tâm âm thanh với nút xoay âm lượng lớn. Ở hai bên, một nhóm các cổng I/O đa dạng xử lý đầu vào và đầu ra âm thanh và cung cấp kết nối thuận tiện cho các thiết bị ngoại vi mang theo.

Việc tinh chỉnh giờ đây nhanh hơn và thông minh hơn bao giờ hết. Ép xung thông minh ASUS AI Overclocking cấu hình CPU và làm mát để dự đoán cấu hình tối ưu, đẩy hệ thống đến giới hạn có thể. Các giá trị tính toán trước có thể được thực hiện tự động hoặc được sử dụng làm nền tảng để thử nghiệm thêm.
Sản phẩm hiện chưa có video review.
Dung lượng: 120GB
Giao tiếp: Sata
Tốc độ: Tốc độ đọc lên tới: 550MB/s - Tốc độ ghi lên tới: 520MB/s
Hãng sản xuất: Apacer
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows
Dung lượng: 8TB
Giao tiếp: M.2 NVMe 2280
Tốc độ: Tốc độ đọc lên tới 14,900MB/s - Tốc độ ghi lên tới 13,200MB/s
Hãng sản xuất: Sandisk
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows
Dung lượng: 4TB
Giao tiếp: M.2 NVMe 2280
Tốc độ: Tốc độ đọc lên tới 14,900MB/s - Tốc độ ghi lên tới 14,000MB/s
Hãng sản xuất: Sandisk
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows
Dung lượng: 2TB
Giao tiếp: M.2 NVMe 2280
Tốc độ: Tốc độ đọc lên tới 14,900MB/s - Tốc độ ghi lên tới 14,000MB/s
Hãng sản xuất: Sandisk
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows
Dung lượng: 1TB
Giao tiếp: M.2 NVMe 2280
Tốc độ: Tốc độ đọc lên tới 14,900MB/s - Tốc độ ghi lên tới 11,000MB/s
Hãng sản xuất: Sandisk
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows
Dung lượng: 8TB
Giao tiếp: M.2 NVMe 2280
Tốc độ: Tốc độ đọc lên tới 7,200MB/s - Tốc độ ghi lên tới 6,600MB/s
Hãng sản xuất: Sandisk
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows
Dung lượng: 4TB
Giao tiếp: M.2 NVMe 2280
Tốc độ: Tốc độ đọc lên tới 7,300MB/s - Tốc độ ghi lên tới 6,600MB/s
Hãng sản xuất: Sandisk
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows
Dung lượng: 2TB
Giao tiếp: M.2 NVMe 2280
Tốc độ: Tốc độ đọc lên tới 7,300MB/s - Tốc độ ghi lên tới 6,600MB/s
Hãng sản xuất: Sandisk
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows
Dung lượng: 1TB
Giao tiếp: M.2 NVMe 2280
Tốc độ: Tốc độ đọc lên tới 7,300MB/s - Tốc độ ghi lên tới 6,300MB/s
Hãng sản xuất: Sandisk
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows
Dung lượng: 2TB
Giao tiếp: M.2 NVMe 2230
Tốc độ: Tốc độ đọc lên tới 7,250MB/s - Tốc độ ghi lên tới 6,900MB/s
Hãng sản xuất: Sandisk
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows
Dung lượng: 1TB
Giao tiếp: M.2 NVMe 2230
Tốc độ: Tốc độ đọc lên tới 7,250MB/s - Tốc độ ghi lên tới 6,900MB/s
Hãng sản xuất: Sandisk
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows