Mã Sản phẩm: tn49514
| Mục | Mô Tả Chi Tiết |
|---|---|
| Chipset | AMD B650 |
| Wifi | Không |
| Kết nối mạng LAN | Realtek 2.5GbE LAN chip (2.5 Gbps/1 Gbps/100 Mbps) |
| Bluetooth | Không |
| Cổng xuất hình | DisplayPort, HDMI |
| Tốc độ Bus | DDR5 6666(OC)Mhz/ 6600(OC)Mhz/ 6400(OC)Mhz/ 6200(OC)Mhz/ 6000(OC)Mhz/ 5600(OC)Mhz/ 5200Mhz/ 4800Mhz/ 4400Mhz |
| Hệ điều hành hỗ trợ | Windows 11 64-bit, Windows 10 64-bit |
| Socket | AM5 |
| Khe cắm | 2 x M.2, 4 x SATA 6Gb/s |
| Loại Ram | DDR5 |
| Giao Tiếp VGA | 1 x PCI Express x16, 1 x PCI Express x16 |
| Số cổng USB | 1 x USB Type-C, 2 x USB 3.2 Gen 2 Type-A, 5 x USB 3.2 Gen 1, 4 x USB 2.0 |
| Khe Ram | 4 khe cắm Ram |
| Dung lượng Ram hỗ trợ tối đa | 128 GB |
| Kích thước | Micro ATX Form Factor (24.4cm x 24.4cm) |
| Bảo hành | 36 tháng |
Mainboard Gigabyte B650M Aorus Elite được trang bị giải pháp năng lượng nâng cấp, các tiêu chuẩn lưu trữ mới nhất và khả năng kết nối vượt trội để mang lại hiệu suất tối ưu cho việc chơi game.

Mainboard Gigabyte B650M Aorus Elite có thiết kế tản nhiệt sáng tạo và tối ưu hóa để đảm bảo CPU, Chipset, SSD ổn định nhất và nhiệt độ thấp trong ứng dụng đầy tải để nâng cao hiệu suất chơi game.

Mainboard Gigabyte B650M Aorus Elite cho phép trải nghiệm kết nối đỉnh cao với tốc độ truyền dữ liệu cực nhanh thông qua mạng thế hệ tiếp theo, kết nối lưu trữ.

Mainboard Gigabyte B650M Aorus Elite tích hợp một số phần mềm hữu ích và trực quan để giúp người dùng kiểm soát mọi khía cạnh của bo mạch chủ và cung cấp hiệu ứng ánh sáng có thể tùy chỉnh với tính thẩm mỹ nổi bật để phù hợp với cá tính độc đáo của bạn.
Sản phẩm hiện chưa có video review.
Dung lượng: 120GB
Giao tiếp: Sata
Tốc độ: Tốc độ đọc lên tới: 550MB/s - Tốc độ ghi lên tới: 520MB/s
Hãng sản xuất: Apacer
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows
Chất liệu: Thép cán nguội CT3
Kích thước:W600 x H972 x D800mm
Dung lượng: 8TB
Giao tiếp: M.2 NVMe 2280
Tốc độ: Tốc độ đọc lên tới 14,900MB/s - Tốc độ ghi lên tới 13,200MB/s
Hãng sản xuất: Sandisk
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows
Dung lượng: 4TB
Giao tiếp: M.2 NVMe 2280
Tốc độ: Tốc độ đọc lên tới 14,900MB/s - Tốc độ ghi lên tới 14,000MB/s
Hãng sản xuất: Sandisk
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows
Dung lượng: 2TB
Giao tiếp: M.2 NVMe 2280
Tốc độ: Tốc độ đọc lên tới 14,900MB/s - Tốc độ ghi lên tới 14,000MB/s
Hãng sản xuất: Sandisk
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows
Dung lượng: 1TB
Giao tiếp: M.2 NVMe 2280
Tốc độ: Tốc độ đọc lên tới 14,900MB/s - Tốc độ ghi lên tới 11,000MB/s
Hãng sản xuất: Sandisk
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows
Dung lượng: 8TB
Giao tiếp: M.2 NVMe 2280
Tốc độ: Tốc độ đọc lên tới 7,200MB/s - Tốc độ ghi lên tới 6,600MB/s
Hãng sản xuất: Sandisk
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows
Dung lượng: 4TB
Giao tiếp: M.2 NVMe 2280
Tốc độ: Tốc độ đọc lên tới 7,300MB/s - Tốc độ ghi lên tới 6,600MB/s
Hãng sản xuất: Sandisk
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows
Dung lượng: 2TB
Giao tiếp: M.2 NVMe 2280
Tốc độ: Tốc độ đọc lên tới 7,300MB/s - Tốc độ ghi lên tới 6,600MB/s
Hãng sản xuất: Sandisk
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows
Dung lượng: 1TB
Giao tiếp: M.2 NVMe 2280
Tốc độ: Tốc độ đọc lên tới 7,300MB/s - Tốc độ ghi lên tới 6,300MB/s
Hãng sản xuất: Sandisk
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows
Dung lượng: 2TB
Giao tiếp: M.2 NVMe 2230
Tốc độ: Tốc độ đọc lên tới 7,250MB/s - Tốc độ ghi lên tới 6,900MB/s
Hãng sản xuất: Sandisk
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows