Mua online thì giá có khác ko ạ
Dạ, giá như nhau anh ạ.
Mã Sản phẩm: tn52030
| Mục | Mô Tả Chi Tiết |
|---|---|
| Chipset | Intel H310 |
| Wifi | Không |
| Kết nối mạng LAN | 10/100/1000 Mbit |
| Bluetooth | Không |
| Cổng xuất hình | 1 x D-Sub, 1 x HDMI |
| Tốc độ Bus | DDR4 2666/2400/2133 MHz |
| Hệ điều hành hỗ trợ | Windows 11 64-bit, Windows 10 64-bit |
| Socket | LGA1151 |
| Khe cắm | 1 x M.2, 4 x SATA 6Gb/s |
| Loại Ram | DDR4 |
| Giao Tiếp VGA | 1 x PCI Express x16 3.0, 2 x PCI Express x1 2.0 |
| Số cổng USB | 2 x USB 3.1 Gen 1, 4 x USB 2.0/1.1 |
| Khe Ram | 2 khe cắm Ram |
| Dung lượng Ram hỗ trợ tối đa | 32 GB |
| Kích thước | Micro ATX Form Factor (22.6cm x 17.4cm) |
| Bảo hành | 36 tháng |
Với Mainboard Gigabyte H310M M.2 2.0, bạn sẽ khám phá sự linh hoạt và hiệu suất trong việc xây dựng hệ thống máy tính đa nhiệm. Với loại RAM DDR4 và chipset Intel H310, đây là sự lựa chọn phù hợp cho nhu cầu sử dụng hàng ngày và giải trí.

Với 2 khe cắm RAM, main h310m hỗ trợ tối đa 32GB RAM DDR4 ở tốc độ bus 2666/2400/2133 MHz, giúp tối ưu hóa khả năng xử lý và đa nhiệm của hệ thống. Cổng xuất hình đa dạng bao gồm 1 x D-Sub và 1 x HDMI, main gigabyte h310m mang lại trải nghiệm hiển thị linh hoạt và đa dạng.
main giga h310 được trang bị kết nối mạng LAN 10/100/1000 Mbit, đảm bảo tốc độ truyền dữ liệu nhanh chóng. Với 1 x M.2 và 4 x SATA 6Gb/s, bạn có khả năng mở rộng lưu trữ một cách linh hoạt, đáp ứng mọi nhu cầu lưu trữ của bạn.

Khe PCI Express x16 3.0 và 2 x PCI Express x1 2.0 giúp bạn nâng cấp hệ thống dễ dàng. Số cổng USB 3.1 Gen 1 và USB 2.0/1.1 ports mang lại sự linh hoạt trong kết nối với nhiều thiết bị khác nhau, đồng thời giúp tăng cường trải nghiệm người dùng.
main h310 giga là đối tác lý tưởng cho những người muốn xây dựng một hệ thống máy tính linh hoạt và hiệu quả mà vẫn đảm bảo hiệu suất ổn định.
Mua online thì giá có khác ko ạ
Dạ, giá như nhau anh ạ.
Sản phẩm hiện chưa có video review.
Dung lượng: 120GB
Giao tiếp: Sata
Tốc độ: Tốc độ đọc lên tới: 550MB/s - Tốc độ ghi lên tới: 520MB/s
Hãng sản xuất: Apacer
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows
Dung lượng: 8TB
Giao tiếp: M.2 NVMe 2280
Tốc độ: Tốc độ đọc lên tới 14,900MB/s - Tốc độ ghi lên tới 13,200MB/s
Hãng sản xuất: Sandisk
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows
Dung lượng: 4TB
Giao tiếp: M.2 NVMe 2280
Tốc độ: Tốc độ đọc lên tới 14,900MB/s - Tốc độ ghi lên tới 14,000MB/s
Hãng sản xuất: Sandisk
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows
Dung lượng: 2TB
Giao tiếp: M.2 NVMe 2280
Tốc độ: Tốc độ đọc lên tới 14,900MB/s - Tốc độ ghi lên tới 14,000MB/s
Hãng sản xuất: Sandisk
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows
Dung lượng: 1TB
Giao tiếp: M.2 NVMe 2280
Tốc độ: Tốc độ đọc lên tới 14,900MB/s - Tốc độ ghi lên tới 11,000MB/s
Hãng sản xuất: Sandisk
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows
Dung lượng: 8TB
Giao tiếp: M.2 NVMe 2280
Tốc độ: Tốc độ đọc lên tới 7,200MB/s - Tốc độ ghi lên tới 6,600MB/s
Hãng sản xuất: Sandisk
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows
Dung lượng: 4TB
Giao tiếp: M.2 NVMe 2280
Tốc độ: Tốc độ đọc lên tới 7,300MB/s - Tốc độ ghi lên tới 6,600MB/s
Hãng sản xuất: Sandisk
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows
Dung lượng: 2TB
Giao tiếp: M.2 NVMe 2280
Tốc độ: Tốc độ đọc lên tới 7,300MB/s - Tốc độ ghi lên tới 6,600MB/s
Hãng sản xuất: Sandisk
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows
Dung lượng: 1TB
Giao tiếp: M.2 NVMe 2280
Tốc độ: Tốc độ đọc lên tới 7,300MB/s - Tốc độ ghi lên tới 6,300MB/s
Hãng sản xuất: Sandisk
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows
Dung lượng: 2TB
Giao tiếp: M.2 NVMe 2230
Tốc độ: Tốc độ đọc lên tới 7,250MB/s - Tốc độ ghi lên tới 6,900MB/s
Hãng sản xuất: Sandisk
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows
Dung lượng: 1TB
Giao tiếp: M.2 NVMe 2230
Tốc độ: Tốc độ đọc lên tới 7,250MB/s - Tốc độ ghi lên tới 6,900MB/s
Hãng sản xuất: Sandisk
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows