Mã Sản phẩm: tn53563
| Mục | Mô Tả Chi Tiết |
|---|---|
| Chipset | Intel Z790 |
| Wifi | Intel Wi-Fi 6E |
| Kết nối mạng LAN | Realtek RTL8125BG 2.5Gbps LAN |
| Bluetooth | 5.3 |
| Cổng xuất hình | 1 x HDMI 1.4, 1 x DisplayPort 1.4 |
| Tốc độ Bus | 6600+(OC)/ 6400(OC)/ 6200(OC)/ 6000(OC)/ 5800(OC)/ 5600(JEDEC)/ 5400(JEDEC)/ 5200(JEDEC)/ 5000(JEDEC)/ 4800(JEDEC) MHz |
| Hệ điều hành hỗ trợ | Windows 11 64-bit, Windows 10 64-bit |
| Socket | LGA 1700 |
| Khe cắm | 2 x M.2, 4 x SATA 6G |
| Loại Ram | DDR5 |
| Giao Tiếp VGA | 2 x PCI-E x16, 3 x PCI-E x1 |
| Số cổng USB | 2 x USB 2.0, 4 x USB 3.2 Gen1 Type A, 1 x USB 3.2 Gen2x2 Type C |
| Khe Ram | 4 khe cắm Ram |
| Dung lượng Ram hỗ trợ tối đa | 256 GB |
| Kích thước | ATX (243.84 mm x 304.8 mm) |
| Bảo hành | 36 tháng |
Mainboard MSI PRO Z790-S WIFI là một sản phẩm mainboard chất lượng cao, được thiết kế để đáp ứng nhu cầu của người dùng chuyên nghiệp và game thủ, với các tính năng và thông số kỹ thuật mạnh mẽ. Dòng bo mạch chủ này có tốc độ Bus RAM cao lên tới 6600 MHz, nâng cao hiệu suất xử lý cho hệ thống. Bo mạch còn sở hữu cổng kết nối đa dạng giúp truyền tải dữ liệu nhanh chóng.
Dòng mainboard MSI PRO Z790-S WIFI được thiết kế với tiêu chuẩn ATX với kích thước 243.84 mm x 304.8 mm nhỏ gọn, tiện lắp đặt. Đặc biệt, bo mạch chủ này còn sở hữu khá nhiều khe cắm gắn với cổng kết nối tiện lợi. Mainboard có khả năng tương thích với nhiều dòng case khác nhau, cho phép người dùng dễ dàng lắp đặt với nhiều linh kiện một cách dễ dàng hơn.

Mainboard MSI được trang bị dòng chipset Z790 cao cấp mang đến cho người dùng những ưu điểm truyền dữ liệu tốt nhất với băng thông cao, mang lại hiệu năng hoạt động mạnh mẽ. Bên cạnh đó, mainboard còn có Socket 1700 giúp cải thiện tản nhiệt hiệu quả cho thiết bị, giúp nâng cấp card đồ họa và ổ SSD siêu tiện lợi.

Sản phẩm bo mạch chủ MSI sở hữu tốc độ Bus RAM khá cao lên tới 5600 MHz (JEDEC), trong trường hợp ép xung có thể lên tới 6600 MHz. Tốc độ xung nhịp của mainboard cao cũng đồng thời với hiệu năng tổng thể hoạt động của máy tính cũng cao, có thể xử lý tốt các tác vụ chuyên nghiệp như: thiết kế video, hình ảnh, chơi game hoặc đồ họa.
Đặc biệt, mainboard có vi xử lý 4 khe RAM tối đa mức dung lượng lên tới 192GB, giúp xử lý các tác vụ cùng một lúc, chạy cùng một ứng dụng nhanh chóng và mượt mà hơn. Thêm vào đó, mainboard còn hỗ trợ thế hệ DDR5 có băng thông dữ liệu và tốc độ dữ liệu cao, cho phép người dùng xử lý các tác vụ nhanh chóng.

Mainboard MSI PRO Z790-S được trang bị 2 cổng xuất hình phổ biến như: HDMI, DisplayPort có khả năng cung cấp hình ảnh sắc nét, đẹp mắt hơn. Ngoài ra, mainboard còn sở hữu cổng lưu trữ như: 4 x SATA 3 6Gb/s và 2 x M.2 NVMe hỗ trợ tăng dung lượng bộ nhớ lên cao, cho phép nâng cấp hệ thống lưu trữ.
Sản phẩm còn sở hữu cổng kết nối đa dạng như: 1 x USB Type C, 2 x USB 2.0 (Tối đa 6) và 4 x USB 3.2 (Tối đa 8) giúp truyền tải dữ liệu qua lại một cách nhanh chóng hơn. Bo mạch chủ còn có công nghệ kết nối không dây WiFi 802.11 a/b/g/n/ac/ax và Bluetooth 5.3 thuận tiện cho việc sử dụng.

Sản phẩm hiện chưa có video review.
Dung lượng: 1TB
Giao tiếp: SATA 6 Gb/s; SATA ...
Tốc độ: Tốc độ đọc ...
Hệ điều hành hỗ trợ: ...
Dung lượng: 500GB
Giao tiếp: PCIe Gen 4.0
Tốc độ: Đọc: 6800MB/s; Ghi: 5800MB/s
Dung lượng: 6TB
Giao tiếp: SATA III 6Gb/s
Tốc độ: 5400RPM
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows / Mac
Dung lượng: 2GB GDDR5
Giao tiếp: 1 x Native DVI-D, 1 x D-Sub, 1 x Native HDMI 1.4a
Độ phân giải: 3840 x 2160
Dung lượng: 2GB GDDR5
Tính năng chính: GPU Tweak II, AUTO-EXTREME Technology
Độ phân giải: 4096 x 2160
Chip đồ họa: NVIDIA® GeForce GT 1030
Số Nhân Xử Lý: 384 nhân CUDA
Dung lượng: 120GB
Giao tiếp: Sata
Tốc độ: Tốc độ đọc lên tới: 550MB/s - Tốc độ ghi lên tới: 520MB/s
Hãng sản xuất: Apacer
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows
Chất liệu: Thép, Kính cường lực, Nhựa
Kích thước: 474 x 230 x 481mm (Incl. Protrusions)
Fan: 120mm/140mm
Mainboard hỗ trợ: ITX/ Micro ATX/ ATX/ E-ATX (up to 30.5 x 27.7cm)
Khe gắn ổ cứng: 3.5" x 2; 2.5" x 2 (Max 6)
Dung lượng: 1TB
Giao tiếp: PCIe Gen 4.0 x4 / 5.0 x2
Tốc độ: Đọc/Ghi: 7,250/6,300 MB/s
Hãng sản xuất: Samsung
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows
Dung lượng: 8TB
Giao tiếp: Sata
OS: Windows
Tốc độ: 7,200 rpm
Dung lượng: 16GB
Tốc độ Bus: 6000Mhz
Phân Loại: DDR5
Dung lượng: 512GB
Giao tiếp: 2.5” SATA III (6Gb/s)
Tốc độ: read up to 550MB/s
Tính năng chính: Vulkan 1.36, CUDA 11.6
Dung lượng: 4GB GDDR6
Độ phân giải: 4096 x 2160 @ 120 Hz
Chip đồ họa: NVIDIA RTX A400
Số Nhân Xử Lý: 768 nhân CUDA
Bus RAM: 64-bit
Dung lượng: 8GB
Tốc độ Bus: 3200MHz
Phân Loại: DDR4
Socket: FCLGA1700
Tốc độ: 2.1 GHz - 5.4 GHz
Chip đồ họa: Intel UHD Graphics 770
Code Name: Raptor Lake
Socket: 1700
Tốc độ: 3.5 GHz - 4.7 GHz
Chip đồ họa: Intel UHD Graphics 730
Code Name: Raptor Lake
Dung lượng: 1TB
Giao tiếp: PCIe Gen 4.0 x4
Tốc độ: Đọc/Ghi: 7,450 MB/s /6,900 MB/s
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows
Dung lượng: 16GB
Tốc độ Bus: 3200MHz
Phân Loại: DDR4
Chất liệu: Thép
Kích thước: 420mm x 285mm x 452mm
Fan: Không kèm Fan.
Mainboard hỗ trợ: E-ATX, ATX, Micro-ATX, Mini-ITX
Khe gắn ổ cứng: 2 x 2.5 inch, 1 x Combo 2.5 inch/ 3.5 inch
Chất liệu: Thép
Kích thước: 420mm x 285mm x 452mm
Fan: Không kèm Fan
Mainboard hỗ trợ: E-ATX, ATX, Micro-ATX, Mini-ITX
Khe gắn ổ cứng: 2 x 2.5 inch, 1 x Combo 2.5 inch/ 3.5 inch
Chất liệu: Thép
Kích thước: 420mm x 285mm x 457mm
Fan: Không kèm Fan
Mainboard hỗ trợ: E-ATX, ATX, Micro-ATX, Mini-ITX
Khe gắn ổ cứng: 2 x 2.5 inch, 1 x Combo 2.5 inch/ 3.5 inch
Chất liệu: Thép
Kích thước: 420mm x 285mm x 457mm
Fan: Không kèm Fan
Mainboard hỗ trợ: E-ATX, ATX, Micro-ATX, Mini-ITX
Khe gắn ổ cứng: 2 x 2.5 inch, 1 x Combo 2.5 inch/ 3.5 inch
Công suất: 250W
Fan: 120mm Cooling Fan
Nguồn: 220V - 240V
Hãng sản xuất: Xigmatek
Công suất: 400W
Fan: Ultra Silent 12cm Fan
Nguồn: +12V - 35A
Hãng sản xuất: Xigmatek
Công suất: 500W
Fan: 1 x Ultra Silent 12cm Fan
Nguồn: +12V - 42A
Hãng sản xuất: Xigmatek
Công suất: 600W
Fan: 1 x Ultra Silent 12cm Fan
Nguồn: +12V/ 50A
Hãng sản xuất: Xigmatek
Chất liệu: SPCC
Kích thước: 691mm x 305mm x 448mm
Fan: Không kèm sẵn Fan.
Mainboard hỗ trợ: Micro ATX, Mini ITX
Khe gắn ổ cứng: Trên (3 x 2.5 inch or 1 x 3.5 inch + 2 x 2.5 inch ), Dưới: (2 x 2.5 inch or 1 x 3.5 inch + 1 x 2.5 inch)