Mã Sản phẩm: tn53564
| Mục | Mô Tả Chi Tiết |
|---|---|
| Chipset | Intel Z790 |
| Wifi | Intel Wi-Fi 6E |
| Kết nối mạng LAN | Intel 2.5Gbps LAN |
| Bluetooth | 5.3 |
| Cổng xuất hình | 1 x HDMI 2.1, 1 x DisplayPort 1.4 |
| Tốc độ Bus | 7200+(OC)/ 7000(OC)/ 6800(OC)/ 6600(OC)/ 6400(OC)/ 6200(OC)/ 6000(OC)/ 5800(OC)/ 5600(JEDEC)/ 5400(JEDEC)/ 5200(JEDEC)/ 5000(JEDEC)/ 4800(JEDEC) MHz |
| Hệ điều hành hỗ trợ | Windows 11 64-bit, Windows 10 64-bit |
| Socket | LGA 1700 |
| Khe cắm | 4 x M.2, 6 x SATA 6G |
| Loại Ram | DDR5 |
| Giao Tiếp VGA | 3 x PCIe x16, 1 x PCIe x1 |
| Số cổng USB | 4 x USB 2.0, 2 x USB 3.2 Gen1 Type A, 1 x USB 3.2 Gen2 Type A, 1 x USB 3.2 Gen2x2 Type C |
| Khe Ram | 4 khe cắm Ram |
| Dung lượng Ram hỗ trợ tối đa | 256 GB |
| Kích thước | ATX (243.84 mm x 304.8 mm) |
| Bảo hành | 36 tháng |
Mainboard MSI Z790 GAMING PLUS WIFI là một sản phẩm hàng đầu trong phân khúc mainboard gaming hiện đại, được thiết kế để mang lại trải nghiệm tối ưu cho các game thủ và người dùng có nhu cầu sử dụng nặng những ứng dụng đòi hỏi hiệu suất cao. Sản phẩm khá đa dạng về cổng kết nối, công cụ linh hoạt, đem lại giải pháp Wifi thuận tiện với phiên bản sử dụng DDR5 giúp game thủ thực hiện nhiều tính năng khác nhau.
Dòng mainboard MSI Z790 này được trang bị nhiều tính năng độc quyền khá ổn định và thân thiện với ngươi dùng như: PWM kỹ thuật số, 2x đầu cấp điện 8 Pin, tấm chắn cổng I/O được lắp sẵn, PCB 6 lớp với lớp đồng dày 2oz kết hợp với khe PCl được bọc thép. Đặc biệt là chốt kẹp được thiết kế khá lớn giúp người dùng dễ dàng lắp CPU tiện lợi.

Mainboard MSI Z790 GAMING PLUS WIFI sở hữu nhiều cổng kết nối hiện đại đem lại tốc độ truyền tải cao như: cổng Lightning USB 20G, cổng 2.5+1G LAN, cổng Wifi 6E mới nhất, cổng Lightning Gen 4, hỗ trợ khe cắm DDR5 cùng với 3 khe PCI-E 4.0 M.2.
Tốc độ truyền tải dữ liệu nhanh chóng, hiện đại, đáp ứng nhu cầu của người dùng. Với công nghệ Wifi tiên tiến giúp máy hoạt động mạnh mẽ, truyền tải thông tin ổn định và hoạt động bền bỉ theo thời gian.

Tương tự như nhiều dòng mainboard của nhà MSI thì dòng bo mạch chủ này còn được trang bị tấm tản nhiệt mở rộng, M.2 Shield Frozr, tản nhiệt hạng nặng VRM bao phủ phần trên của MOS giúp tản nhiệt hiệu quả. Mainboard còn hỗ trợ miếng dán tản nhiệt 7W/mK cùng với tản nhiệt cuộn cảm giúp các nhân hoạt động ổn định và có hiệu suất cao.
Mainboard còn trang bị hệ thống tản nhiệt trên chipset nhằm giảm tình trạng bụi và ồn, đồng thời giúp người dùng duy trì hiệu suất cao của PCH.
Mainboard MSI Z790 GAMING PLUS WIFI cho phép bạn có thể quản lý tốc độ và nhiệt độ của tất cả quạt trên hệ thống và cả quạt CPU. Với hệ thống điều chỉnh quạt toàn diện cho phép người dùng có thể kiểm tra được hoàn toàn tính chất cơ bản của hệ thống trong giao diện đồ họa đơn giản. Người dùng có thể thiết lập 4 mục tiêu nhiệt độ khác nhau dành cho CPU và bo mạch chủ. Sau đó quạt sẽ điều chỉnh tốc độ hoàn toàn tự động theo thiết lập trước đó.

Dòng bo mạch chủ này được thiết kế để hỗ trợ các giải pháp tản nhiệt nước AIO, có thể tùy chỉnh phổ biến nhất cho thị trường. Phần chân cắm máy bơm nước chuyên dụng lên đến 3 Amp, cho phép người dùng có thể kiểm soát hoàn toàn tốc độ bơm nước.

Mainboard MSI Z790 GAMING PLUS WIFI sở hữu Lightning Gen 4 PCl-E đem lại băng thông truyền tải với giao diện x16 ở mức 64GB/s cao gấp hai lần so với thế hệ trước đó. Đặc biệt, sản phẩm còn đảm bảo an toàn cho bo mạch chủ với các mối hàn được thiết kế cố định nhằm hỗ trợ cho người dùng các card đồ họa nặng.
Thêm vào đó, mainboard MSI còn hỗ trợ tất cả các tính năng lưu trữ hiện đại, cho phép người dùng có thể kết nối với nhiều thiết bị một cách nhanh chóng. Người dùng có thể khởi động màn hình nhanh hơn, tốc độ truyền tải thông tin cao đạt được lợi thế trước kẻ thù. Dòng bo mạch chủ này có thể gấp đôi băng thông với USB 3.2 Gen 2x2 20G đem lại tốc độ truyền tải nhanh chưa từng thấy khi thực hiện kết nối với cổng USB Type-C mặt sau.

Sản phẩm hiện chưa có video review.
Dung lượng: 1TB
Giao tiếp: SATA 6 Gb/s; SATA ...
Tốc độ: Tốc độ đọc ...
Hệ điều hành hỗ trợ: ...
Dung lượng: 500GB
Giao tiếp: PCIe Gen 4.0
Tốc độ: Đọc: 6800MB/s; Ghi: 5800MB/s
Dung lượng: 6TB
Giao tiếp: SATA III 6Gb/s
Tốc độ: 5400RPM
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows / Mac
Dung lượng: 2GB GDDR5
Giao tiếp: 1 x Native DVI-D, 1 x D-Sub, 1 x Native HDMI 1.4a
Độ phân giải: 3840 x 2160
Dung lượng: 2GB GDDR5
Tính năng chính: GPU Tweak II, AUTO-EXTREME Technology
Độ phân giải: 4096 x 2160
Chip đồ họa: NVIDIA® GeForce GT 1030
Số Nhân Xử Lý: 384 nhân CUDA
Dung lượng: 120GB
Giao tiếp: Sata
Tốc độ: Tốc độ đọc lên tới: 550MB/s - Tốc độ ghi lên tới: 520MB/s
Hãng sản xuất: Apacer
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows
Chất liệu: Thép, Kính cường lực, Nhựa
Kích thước: 474 x 230 x 481mm (Incl. Protrusions)
Fan: 120mm/140mm
Mainboard hỗ trợ: ITX/ Micro ATX/ ATX/ E-ATX (up to 30.5 x 27.7cm)
Khe gắn ổ cứng: 3.5" x 2; 2.5" x 2 (Max 6)
Dung lượng: 1TB
Giao tiếp: PCIe Gen 4.0 x4 / 5.0 x2
Tốc độ: Đọc/Ghi: 7,250/6,300 MB/s
Hãng sản xuất: Samsung
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows
Dung lượng: 8TB
Giao tiếp: Sata
OS: Windows
Tốc độ: 7,200 rpm
Dung lượng: 16GB
Tốc độ Bus: 6000Mhz
Phân Loại: DDR5
Dung lượng: 512GB
Giao tiếp: 2.5” SATA III (6Gb/s)
Tốc độ: read up to 550MB/s
Tính năng chính: Vulkan 1.36, CUDA 11.6
Dung lượng: 4GB GDDR6
Độ phân giải: 4096 x 2160 @ 120 Hz
Chip đồ họa: NVIDIA RTX A400
Số Nhân Xử Lý: 768 nhân CUDA
Bus RAM: 64-bit
Dung lượng: 8GB
Tốc độ Bus: 3200MHz
Phân Loại: DDR4
Socket: FCLGA1700
Tốc độ: 2.1 GHz - 5.4 GHz
Chip đồ họa: Intel UHD Graphics 770
Code Name: Raptor Lake
Socket: 1700
Tốc độ: 3.5 GHz - 4.7 GHz
Chip đồ họa: Intel UHD Graphics 730
Code Name: Raptor Lake
Dung lượng: 1TB
Giao tiếp: PCIe Gen 4.0 x4
Tốc độ: Đọc/Ghi: 7,450 MB/s /6,900 MB/s
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows
Dung lượng: 16GB
Tốc độ Bus: 3200MHz
Phân Loại: DDR4
Chất liệu: Thép
Kích thước: 420mm x 285mm x 452mm
Fan: Không kèm Fan.
Mainboard hỗ trợ: E-ATX, ATX, Micro-ATX, Mini-ITX
Khe gắn ổ cứng: 2 x 2.5 inch, 1 x Combo 2.5 inch/ 3.5 inch
Chất liệu: Thép
Kích thước: 420mm x 285mm x 452mm
Fan: Không kèm Fan
Mainboard hỗ trợ: E-ATX, ATX, Micro-ATX, Mini-ITX
Khe gắn ổ cứng: 2 x 2.5 inch, 1 x Combo 2.5 inch/ 3.5 inch
Chất liệu: Thép
Kích thước: 420mm x 285mm x 457mm
Fan: Không kèm Fan
Mainboard hỗ trợ: E-ATX, ATX, Micro-ATX, Mini-ITX
Khe gắn ổ cứng: 2 x 2.5 inch, 1 x Combo 2.5 inch/ 3.5 inch
Chất liệu: Thép
Kích thước: 420mm x 285mm x 457mm
Fan: Không kèm Fan
Mainboard hỗ trợ: E-ATX, ATX, Micro-ATX, Mini-ITX
Khe gắn ổ cứng: 2 x 2.5 inch, 1 x Combo 2.5 inch/ 3.5 inch
Công suất: 250W
Fan: 120mm Cooling Fan
Nguồn: 220V - 240V
Hãng sản xuất: Xigmatek
Công suất: 400W
Fan: Ultra Silent 12cm Fan
Nguồn: +12V - 35A
Hãng sản xuất: Xigmatek
Công suất: 500W
Fan: 1 x Ultra Silent 12cm Fan
Nguồn: +12V - 42A
Hãng sản xuất: Xigmatek
Công suất: 600W
Fan: 1 x Ultra Silent 12cm Fan
Nguồn: +12V/ 50A
Hãng sản xuất: Xigmatek
Chất liệu: SPCC
Kích thước: 691mm x 305mm x 448mm
Fan: Không kèm sẵn Fan.
Mainboard hỗ trợ: Micro ATX, Mini ITX
Khe gắn ổ cứng: Trên (3 x 2.5 inch or 1 x 3.5 inch + 2 x 2.5 inch ), Dưới: (2 x 2.5 inch or 1 x 3.5 inch + 1 x 2.5 inch)