Mã Sản phẩm: tn59029
- Dung lượng:20TB
- Giao tiếp:SATA 6Gb/s
- Hệ điều hành hỗ trợ:Windows, Windows Server, Linux
- Tốc độ:7200RPM
| Mục | Mô Tả Chi Tiết |
|---|---|
| Dung lượng | 20TB |
| Giao tiếp | SATA 6Gb/s |
| Tốc độ | 7200RPM |
| Phân loại | Ổ chứng chuyên cho NAS, Server |
| Cache | 512MB |
| Hệ điều hành hỗ trợ | Windows, Windows Server, Linux |
| MTBF | 2,500,000 hour |
| Kích thước | 146.99 x 101.6 x 26.11 mm |
| Khối lượng | 690g |
| Bảo hành | 60 tháng |
Ổ cứng HDD gắn trong 20TB Western Digital Enterprise Ultrastar HC555 WUH722020CLE6L4 là giải pháp lưu trữ chuyên biệt cho các doanh nghiệp, cung cấp dung lượng lớn và hiệu suất cao, lý tưởng cho các hệ thống lưu trữ dữ liệu quy mô lớn như máy chủ và trung tâm dữ liệu. Sản phẩm này được thiết kế để đáp ứng nhu cầu lưu trữ khối lượng dữ liệu khổng lồ với độ tin cậy vượt trội.

Không gian lưu trữ khổng lồ
Với dung lượng lên đến 20TB, có thể đáp ứng nhu cầu lưu trữ cho các doanh nghiệp lớn và các ứng dụng cần xử lý dữ liệu khổng lồ. Với dung lượng này, cho phép bạn lưu trữ hàng triệu tệp dữ liệu, video, hình ảnh, và các tệp quan trọng khác mà không phải lo ngại hết dung lượng.
Hiệu suất vượt trội
Ổ cứng này có tốc độ đọc 1800MB/s và ghi 550MB/s, giúp truyền tải dữ liệu nhanh chóng. Tốc độ đọc nhanh chóng giúp việc truy xuất dữ liệu trở nên tức thì, giảm thiểu thời gian chờ đợi và nâng cao hiệu suất làm việc, đặc biệt khi bạn cần truy cập vào các tệp tin lớn hay thực hiện các tác vụ yêu cầu xử lý dữ liệu nhanh. Cùng với đó, tốc độ ghi 550MB/s đảm bảo quá trình sao chép, di chuyển và lưu trữ dữ liệu diễn ra mượt mà và hiệu quả, tránh tình trạng gián đoạn hay chậm trễ khi làm việc với các khối lượng dữ liệu lớn.

Độ bền ấn tượng
Ổ cứng Western Digital Ultrastar HC555 nổi bật với chỉ số MTBF lên đến 2.500.000 giờ, chứng tỏ khả năng hoạt động ổn định và lâu dài của sản phẩm. Với con số ấn tượng này, ổ cứng có thể vận hành liên tục trong suốt nhiều năm mà không gặp phải các sự cố nghiêm trọng, đồng thời giảm thiểu khả năng hỏng hóc, giúp người dùng yên tâm về độ tin cậy và tuổi thọ của sản phẩm. Điều này đặc biệt quan trọng đối với những hệ thống yêu cầu hoạt động 24/7, như trong các môi trường doanh nghiệp hoặc trung tâm dữ liệu, nơi việc gián đoạn trong lưu trữ có thể ảnh hưởng nghiêm trọng đến hiệu suất công việc.
Tốc độ truyền tải dữ liệu vượt trội
Sử dụng giao tiếp M.2 NVMe, mang lại tốc độ truyền tải dữ liệu cực nhanh so với các ổ cứng truyền thống. Giao tiếp này giúp giảm thiểu độ trễ và tăng tốc độ xử lý, đồng thời đảm bảo hệ thống của bạn hoạt động mượt mà và hiệu quả.

KẾT LUẬN
Ổ cứng HDD Western Digital 20TB Ultrastar HC555 là giải pháp lưu trữ lý tưởng cho doanh nghiệp, với dung lượng lớn, hiệu suất vượt trội và độ bền cao. Đặt hàng ngay tại Thành Nhân TNC hoặc liên hệ qua Hotline 1900 6078 để nhận giá tốt nhất cùng chính sách bảo hành 60 tháng chính hãng!
Câu hỏi thường gặp
Ổ cứng HDD 20TB Western Digital Ultrastar HC555 phù hợp sử dụng trong trường hợp nào?
>Dung lượng thực tế của ổ 20TB sau khi cài đặt là bao nhiêu?
>Ổ có dùng tốt cho NAS Synology và QNAP không?
>Western Digital Ultrastar HC555 sử dụng công nghệ ghi gì?
>Ổ có phù hợp làm server lưu trữ camera không?
>So với WD Gold thì Ultrastar HC555 khác gì?
>Ổ chạy có ồn và nóng không?
>Có nên dùng ổ này cho dựng phim và AI không?
>Tuổi thọ trung bình của ổ là bao lâu?
>Chính sách bảo hành như thế nào?
>Quý Khách dành chút thời gian để đánh giá sản phẩm này.
Sản phẩm hiện chưa có video review.
Sản phẩm bán chạy
Ổ cứng SSD 1TB Samsung 870 EVO MZ-77E1T0BW
Dung lượng: 1TB
Giao tiếp: SATA 6 Gb/s; SATA ...
Tốc độ: Tốc độ đọc ...
Hệ điều hành hỗ trợ: ...
Card Màn Hình Gigabyte GeForce RTX 5060 WINDFORCE OC 8G (GV-N5060WF2OC-8GD)
Dung lượng: 8 GB GDDR7
Tính năng: DLSS 4, Reflex 2
Độ phân giải: 7680 x 4320
Chip đồ họa: RTX 5060
Số Nhân Xử Lý: 3840 nhân CUDA
Hiệu năng AI: TBD
Ổ cứng SSD 2TB Samsung 870 EVO MZ-77E2T0BW
Giao tiếp: SATA 6 Gb/s, ...
Tốc độ: đọc: 550MB/s; ...
Hệ điều hành hỗ trợ: ...
Card màn hình Asus GeForce GT730-SL-2GD5-BRK
Dung lượng: 2GB GDDR5
Giao tiếp: 1 x Native DVI-D, 1 x D-Sub, 1 x Native HDMI 1.4a
Độ phân giải: 3840 x 2160
Card Màn Hình Asus Geforce GT 1030 2GB GDDR5 (GT1030-SL-2G-BRK)
Dung lượng: 2GB GDDR5
Tính năng chính: GPU Tweak II, AUTO-EXTREME Technology
Độ phân giải: 4096 x 2160
Chip đồ họa: NVIDIA® GeForce GT 1030
Số Nhân Xử Lý: 384 nhân CUDA
Ổ cứng SSD gắn trong Apacer 2.5 inch Sata 3 AS340X 120GB AP120GAS340XC-1
Dung lượng: 120GB
Giao tiếp: Sata
Tốc độ: Tốc độ đọc lên tới: 550MB/s - Tốc độ ghi lên tới: 520MB/s
Hãng sản xuất: Apacer
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows
RAM Desktop Corsair Vengeance LPX 16GB DDR4 Bus 3200Mhz CMK16GX4M1E3200C16
Tốc độ Bus: 3200Mhz
Ổ cứng SSD gắn trong Samsung 990 EVO Plus PCIe 4.0 NVMe M.2 1TB MZ-V9S1T0BW
Dung lượng: 1TB
Giao tiếp: PCIe Gen 4.0 x4 / 5.0 x2
Tốc độ: Đọc/Ghi: 7,250/6,300 MB/s
Hãng sản xuất: Samsung
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows
Ổ cứng SSD Samsung 980 500GB MZ-V8V500BW
Giao tiếp: PCIe Gen 3.0 x4, ...
Tốc độ: đọc: 3100 MB/s, ...
Hệ điều hành hỗ trợ: ...
Ổ cứng HDD gắn trong 8TB Western Digital Red Plus 5640RPM WD80EFPX
Giao tiếp: SATA 6 Gb/s
OS: Đang cập nhật
Tốc độ: 5640RPM
Ổ cứng SSD 500GB Samsung 870 EVO MZ-77E500BW
Giao tiếp: SATA 6 Gb/s; SATA ...
Tốc độ: Tốc độ đọc ...
Hệ điều hành hỗ trợ: ...
Ram Desktop Apacer OC NOX 16GB DDR5 Bus 6000Mhz AH5U16G60C622MBAA-1
Dung lượng: 16GB
Tốc độ Bus: 6000Mhz
Phân Loại: DDR5
Ổ cứng SSD 512GB Lexar NS100 LNS100-512RB
Dung lượng: 512GB
Giao tiếp: 2.5” SATA III (6Gb/s)
Tốc độ: read up to 550MB/s
CPU Intel Core i7 14700 (20C/28T/ 2.1 GHz - 5.4 GHz/ 33MB/ 1700)
Socket: FCLGA1700
Tốc độ: 2.1 GHz - 5.4 GHz
Chip đồ họa: Intel UHD Graphics 770
Code Name: Raptor Lake
CPU Intel Core i5-14400 (10C/ 16T/ 3.5 GHz - 4.7 GHz/ 20MB/ 1700)
Socket: 1700
Tốc độ: 3.5 GHz - 4.7 GHz
Chip đồ họa: Intel UHD Graphics 730
Code Name: Raptor Lake
Ổ cứng SSD 1TB Samsung 990 PRO NVMe M.2 PCIe Gen 4.0 x4 MZ-V9P1T0BW
Dung lượng: 1TB
Giao tiếp: PCIe Gen 4.0 x4
Tốc độ: Đọc/Ghi: 7,450 MB/s /6,900 MB/s
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows
Card Màn Hình Gigabyte GeForce RTX 5070 WINDFORCE OC SFF 12G (GV-N5070WF3OC-12GD)
Dung lượng: 12 GB GDDR7
Tính năng: NVIDIA DLSS 4, Reflex 2
Độ phân giải: 7680 x 4320
Chip đồ họa: RTX 5070
Số Nhân Xử Lý: 6144 nhân CUDA
Bus RAM: 192 bit
Case Xigmatek Cloud DGT Arctic EN90755
Chất liệu: Thép
Kích thước: 420mm x 285mm x 452mm
Fan: Không kèm Fan.
Mainboard hỗ trợ: E-ATX, ATX, Micro-ATX, Mini-ITX
Khe gắn ổ cứng: 2 x 2.5 inch, 1 x Combo 2.5 inch/ 3.5 inch
Case Xigmatek Cloud DGT EN90748
Chất liệu: Thép
Kích thước: 420mm x 285mm x 452mm
Fan: Không kèm Fan
Mainboard hỗ trợ: E-ATX, ATX, Micro-ATX, Mini-ITX
Khe gắn ổ cứng: 2 x 2.5 inch, 1 x Combo 2.5 inch/ 3.5 inch
Case Xigmatek Ocean II DGT EN90717
Chất liệu: Thép
Kích thước: 420mm x 285mm x 457mm
Fan: Không kèm Fan
Mainboard hỗ trợ: E-ATX, ATX, Micro-ATX, Mini-ITX
Khe gắn ổ cứng: 2 x 2.5 inch, 1 x Combo 2.5 inch/ 3.5 inch
Case Xigmatek Ocean II DGT EN90700
Chất liệu: Thép
Kích thước: 420mm x 285mm x 457mm
Fan: Không kèm Fan
Mainboard hỗ trợ: E-ATX, ATX, Micro-ATX, Mini-ITX
Khe gắn ổ cứng: 2 x 2.5 inch, 1 x Combo 2.5 inch/ 3.5 inch
Nguồn Xigmatek X Power Nexx 350 EN90557
Công suất: 250W
Fan: 120mm Cooling Fan
Nguồn: 220V - 240V
Hãng sản xuất: Xigmatek
Nguồn Xigmatek X Power Nexx 450 EN90564
Công suất: 400W
Fan: Ultra Silent 12cm Fan
Nguồn: +12V - 35A
Hãng sản xuất: Xigmatek
Nguồn Xigmatek X Power Nexx 550 EN90588
Công suất: 500W
Fan: 1 x Ultra Silent 12cm Fan
Nguồn: +12V - 42A
Hãng sản xuất: Xigmatek
Nguồn Xigmatek X Power Nexx 650 EN90595
Công suất: 600W
Fan: 1 x Ultra Silent 12cm Fan
Nguồn: +12V/ 50A
Hãng sản xuất: Xigmatek
Case Thermaltake Capo X Dual System Chassis
Chất liệu: SPCC
Kích thước: 691mm x 305mm x 448mm
Fan: Không kèm sẵn Fan.
Mainboard hỗ trợ: Micro ATX, Mini ITX
Khe gắn ổ cứng: Trên (3 x 2.5 inch or 1 x 3.5 inch + 2 x 2.5 inch ), Dưới: (2 x 2.5 inch or 1 x 3.5 inch + 1 x 2.5 inch)
Case Aigo Q15 Black
Chất liệu: SPCC
Kích thước: 293mm x 160mm x 352mm
Fan: Không
Mainboard hỗ trợ: M-ATX
Khe gắn ổ cứng: 1 x 2.5 inch, 1 x 3.5 inch


