Mã Sản phẩm: tn48501
- Cổng kết nối:8 x 1 Gbps RJ-45, 2 x 1 Gbps SFP
- Nguồn:AC 100-240V @ 0.7A
| Mục | Mô Tả Chi Tiết |
|---|---|
| Tốc độ | 10/100/1000Mbps (LAN), 20 Gbps (Switching Capacity) |
| Cổng kết nối | 8 x 10/100/1000Mbps LAN Ethernet, 2 x 1 Gbps SFP, 1 x Console RJ-45 |
| Chuẩn kết nối | 802.3 10Base-T, 802.3u 100Base-T, 802.3ab 1000Base-T, 802.3x Flow Control, 802.3 Auto-Negotiation, 802.1q Tag-based VLAN, 802.1p Class of Service, 802.1d STP, 802.1w RSTP, 802.1s MSTP, 802.3ad LACP, 802.1ad QinQ, 802.1x Port Access Control, 802.1AB LLDP, 802.3az EEE |
| Nguồn | AC 100-240V @ 0.7A |
| Hỗ trợ VLAN | 256 VLAN, Hỗ trợ chia VLAN với chuẩn , MAC-based VLAN, Protocol-based VLAN, Management VLAN, Voice VLAN, Surveillance VLAN |
| Quản trị mạng | QoS, ACL by IP/MAC |
| Nhiệt độ hoạt động | 0 đến 50°C |
| Nhiệt độ lưu trữ | -20 đến 70°C |
| Độ ẩm hoạt động | 10 đến 90%, không ngưng tụ |
| Độ ẩm lưu trữ | 5 đến 90%, không ngưng tụ |
| Kích thước | 270 mm x 181 mm x 44 mm |
| Khối lượng | 1.78 kg |
| Bảo hành | 24 tháng |
Switch Draytek Vigor G2100 là sự kết hợp hài hòa của 2 yếu tố “nhỏ gọn tiết kiệm” và “tính năng mạnh mẽ”, phù hợp làm switch trung tâm sử dụng cho các doanh nghiệp nhỏ, giải pháp nhà thông minh hoặc những trường hợp yêu cầu tính năng mạnh mẽ nhưng lại không cần nhiều cổng mạng.
Switch Draytek Vigor G2100 được tích hợp những tính năng bảo mật giúp ngăn chặn truy cập của khách vào các nguồn tài nguyên nội bộ và bảo vệ mạng khỏi các truy cập nguy hiểm.

Switch Draytek Vigor G2100 tích hợp các tính năng Layer 3, gồm có:
- VLAN Routing: Cho phép switch trực tiếp truyền dữ liệu giữa các VLAN ở tốc độ cổng vật lý mà không bị giới hạn bởi các thiết bị Router.
- DHCP Server: cung cấp IP động cho các thiết bị được kết nối vào VLAN tương ứng.
- Static Route: Cho phép thiết bị tạo đường đi đến các lớp mạng khác

Switch Draytek Vigor G2100 còn cho phép xem camera và tự động gửi cảnh báo khi camera bị sự cố, ngoài ra còn tự động phát hiện và ngăn chặn các sự cố về xung đột địa chỉ IP
Bạn có thể quản lý tập trung Switch Draytek Vigor G2100 bằng nhiều cách: Thông qua Switch Management tích hợp trên Router DrayTek, thông qua phần mềm VigorConnect hoặc phần mềm VigorACS. Những phầm mềm này cho phép bạn có thể giám sát trạng thái, cấu hình từ xa, sao lưu và phục hồi cấu hình, … mà không cần phải truy cập vào từng thiết bị switch.
Quý Khách dành chút thời gian để đánh giá sản phẩm này.
Sản phẩm hiện chưa có video review.
Bộ Phát Wifi Archer BE800 (18656Mbps/ Wifi 7/ 2.4/5/6 GHz)
Tính năng chính: Multi-Link Operation (MLO), 4K-QAM,
Tốc độ: 5760 Mbps (5 GHz) + 11520 Mbps (6 GHz) + 1376 Mbps (2.4 GHz)
Cổng kết nối: 1 × 10 Gbps WAN/LAN, 1 × 10 Gbps SFP+ Combo WAN/LAN, 4 × 2.5 Gbps LAN
Anten: 8 × Anten vị trí tối ưu
Chuẩn Wifi: Wifi 7
Quy mô: ~300m² - 320m²
Router Mikrotik CCR2004-16G-2S+ (18 port/ 1 Gbps/ 2 SFP+ 10 Gbps)
Tính năng chính: Routing, Firewall, VPN
Tốc độ: 16 × 1 Gbps Ethernet, 2 × 10 Gbps SFP+
Cổng kết nối: 16 × Gigabit Ethernet RJ45, 2 × SFP+ 10 Gbps
Switch TP-Link TL-SL1218P (18 Port/ 10/100 Mbps/ PoE+/ Unmanaged)
Tính năng chính: Extend Mode, Priority Mode, Isolation Mode
Tốc độ: 10/100 Mbps (RJ45 PoE+)
Cổng kết nối: 16 x RJ45 10/100 Mbps PoE+
Chuẩn kết nối: IEEE 802.3i/u/ab/z, 802.3af/at, 802.3x
Switch TP-Link SG3218XP-M2 (18 port/ 2.5 Gbps/ 16 PoE/ 2 SFP+)
Tính năng chính: Omada SDN, Static Routing, VLAN
Tốc độ: 2.5 Gbps (RJ45); 10 Gbps (SFP+)
Cổng kết nối: 16 x RJ45 2.5 Gbps; 2 x SFP+ 10 Gbps
Chuẩn kết nối: IEEE 802.3i/u/ab/bz/z/ae
Bộ phát WiFi Asus RT-BE92U (9700 Mbps/ WiFi 7/ 2.4/5/6 GHz)
Tính năng chính: OFDMA, MU-MIMO, 4096-QAM, AiMesh
Tốc độ: 9700 Mbps
Cổng kết nối: 1 x 10Gbps WAN/LAN, 1 x 2.5Gbps WAN/LAN
Anten: 4 anten ngoài
Chuẩn Wifi: WiFi 7 (802.11be)
Khay cố định dùng cho tủ mạng sâu 500 (TMC-F500W-C) Màu Trắng
Chất liệu: Thép tấm dầy 1mm đến 1,2mm
Kích thước: D350mm, chuẩn 19 inch
Khay cố định dùng cho tủ mạng sâu 500 (TMC-F500B-C) Màu Đen
Chất liệu: Thép tấm dầy 1mm đến 1,2mm
Kích thước: D350mm, chuẩn 19 inch
Router Cân Bằng Tải Draytek Vigor2928 (2 x GbE WAN/ 8 x GbE LAN)
Tính năng chính: Multi-WAN Load Balancing; WAN Failover
Tốc độ: 10/100/1000 Mbps; 2.5 Gbps; 10 Gbps
Switch TP-Link SG3428XMP (24 port/ 10/100/1000 Mbps/ PoE+/ 4 SFP+ 10Gbps)
Tính năng chính: Omada SDN, Static Routing, VLAN
Tốc độ: 10/100/1000 Mbps (RJ45); 1/10 Gbps (SFP+)
Cổng kết nối: 24 × RJ45 10/100/1000 Mbps PoE+
Chuẩn kết nối: IEEE 802.3i/u/ab/z/ae; 802.3af/at
Switch Ruijie RG-ES224GC2MS (24 port/ 10/100/1000 Mbps)
Tính năng chính: Layer 2, quản lý Ruijie Cloud
Tốc độ: 10/100/1000 Mbps (RJ45)
Cổng kết nối: 24 x RJ45 10/100/1000 Mbps + 2 x SFP 1G/2.5G
Chuẩn kết nối: IEEE 802.3, 802.3u
Tủ mạng treo tường 2U (2U-D375)
Chất liệu: Thép vỏ tủ 0.8mm
Kích thước: W445 x H120 x D375mm


