chuyên nghiệp
Dạ, cảm ơn những phản hồi của Anh/chị về sản phẩm ạ!
\n\n\n\nTrân trọng!
\n\nMã Sản phẩm: tns7205
| Mục | Mô Tả Chi Tiết |
|---|---|
| Tốc độ | 10/100 Mbps |
| Cổng kết nối | 16 x 10/100 Mbps LAN (AUTO Negotiation/AUTO MDI/MDIX) |
| Chuẩn kết nối | IEEE 802.3i, 802.3u, 802.3x |
| Nguồn | 100-240VAC, 50/60Hz |
| MAC Address Table | 8K |
| Tính năng chính | Công nghệ xanh, 802.3X Flow Control |
| Nhiệt độ hoạt động | 0℃~40 ℃ |
| Nhiệt độ lưu trữ | -40℃~70 ℃ |
| Độ ẩm hoạt động | 10%~90%, không ngưng tụ |
| Độ ẩm lưu trữ | 5%~90%, không ngưng tụ |
| Kích thước | 294 mm × 180 mm × 44 mm |
| Bảo hành | 24 tháng |
Thiết bị TL-SF1016DS là một bộ chia tín hiệu Ethernet mang đến cho bạn một hiệu suất cao với giá thành tiết kiệm, dễ sử dụng, nâng cấp theo tiêu chuẩn một cách mượt mà qua đó có thể cải thiện hệ thống mạng cua bạn thành hệ thống mạng với tốc độ 1000Mbps. Tất cả 16 cổng này đều hỗ trợ tính năng auto-MDI/MDIX, giúp bạn không còn lo lắng về vấn đề dây cáp lằng nhằng, chỉ cần cắm vào là xài. Bên cạnh đó, với công nghệ sử dụng năng lượng tiên tiến, thiết bị TL-SF1016DS có thể giúp bạn tiết kiệm đến 25% điện năng, và 70% nguyên liệu đóng gói có thể được tái chế qua đó hình thành một giải pháp thân thiện với môi trường cho hệ thống mạng trong nhà hay trong văn phòng của bạn.

Bộ chia tín hiệu Ethernet tốc độ cao TL-SF1016DS là một sản phẩm thế hệ mới nổi bật với công nghệ sử dụng năng lượng tiên tiến mới nhất. Khi sử dụng thiết bị này, người dùng có thể mở rộng dung lượng mạng với một lượng điện năng tiêu thụ rất khiêm tốn. Các vi mạch bên trong sẽ tự động điều chỉnh lượng tiêu thụ điện năng theo trạng thái liên kết và chiều dài dây cáp để hạn chế lượng khí thải carbon trong hệ thống mạng của bạn. Thiết bị này cũng hoàn toàn tương thích với tiêu chuẩn RoHS của liên minh Châu Âu, trong đó quy định việc cấm sử dụng một số nguyên vật liệu độc hại. Bên cạnh đó, 80% nguyên liệu đóng gói có thể được tái chế.

chuyên nghiệp
Dạ, cảm ơn những phản hồi của Anh/chị về sản phẩm ạ!
\n\n\n\nTrân trọng!
\n\nSản phẩm hiện chưa có video review.
Tính năng chính: 802.11bt PoE
Tốc độ: 1733 Mbps (5 GHz) + 450 Mbps (2.4 GHz)
Cổng kết nối: 1 x 2 Gbps RJ-45
Anten: 8 dBi (5 G) + 6 dBi (2.4 G)
Chuẩn Wifi: Wifi 5
Bảo mật: WIPS/ WIDS
Tính năng chính: Layer 3, VLAN, LACP, STP
Tốc độ: 10/100/1000 Mbps
Cổng kết nối: 48 x RJ45 10/100/1000 PoE+
Chuẩn kết nối: IEEE 802.3, 802.3u, 802.3ab
Tính năng chính: DHCP server/ Static Route
Tốc độ: 1 Gbps (RJ-45), 10 Gbps (SFP+)
Cổng kết nối: 48 x 1G RJ-45, 6 x 10G SFP+
Chuẩn kết nối: 802.3af/at
Tính năng chính: Layer 3, VLAN, LACP, STP/RSTP/MSTP
Tốc độ: 10 Gbps
Cổng kết nối: 10 x 10G SFP+, 2 x 10G Copper/SFP+ Combo
Chuẩn kết nối: IEEE 802.3, 802.3u, 802.3ab, 802.3ae, 802.3x
Tính năng chính: SSID configuration
Tốc độ: 1201 Mbps (5 GHz) + 300 Mbps (2.4 GHz)
Cổng kết nối: 1 x 10/100/1000Mbps RJ-45
Anten: 2.4GHz: 3dBi; 5GHz: 4dBi ...
Chuẩn Wifi: Wifi 6
Bảo mật: RSN, WPA3, WPA2, WPA
Tính năng chính: SSID configuration
Tốc độ: 867Mbps (5 GHz) + 400 Mbps (2.4 GHz)
Cổng kết nối: 1 x 10/100/1000 Mbps RJ-45
Anten: 3dBi (2.4 GHz), 4dBi (5 GHz)
Chuẩn Wifi: Wifi 5
Bảo mật: RSN, WPA, TKIP
Tính năng chính: Remote management
Tốc độ: 1 Gbps (RJ-45), 1/2.5G (SFP)
Cổng kết nối: 16 x 1G RJ-45, 2 x 2.5G SFP
Tính năng chính: Fast Roaming, Airtime Fairness
Tốc độ: 1201 Mbps (5 GHz) + 574 Mbps (2.4 GHz)
Cổng kết nối: 1 x 10/100/1000 Mbps PoE RJ-45
Anten: Anten ngầm (2.4 GHz: 2× 4 dBi, 5 GHz: 2× 5 dBi)
Chuẩn Wifi: Wifi 6 (802.11ax/ac/n/g/b/a)
Bảo mật: WPA/WPA2/WPA3
Giao tiếp: USB 3.0
Tốc độ: 2402 Mbps (5 GHz) + 574 Mbps (2.4 GHz)
Anten: 2 x Anten băng tần kép tích hợp (Internal)
Chuẩn Wifi: Wifi 6 (802.11ax/ac/n/g/b/a)
Chất liệu: Thép cán nguội CT3
Kích thước: W600 x H1355 x D600mm