tư vấn mình với shop ơi
Dạ bộ phận kinh doanh sẽ liên hệ tư vấn cho Quý khách ạ. Trân trọng.
\n\nMã Sản phẩm: tns7207
| Mục | Mô Tả Chi Tiết |
|---|---|
| Tốc độ | 10/100/1000Mbps |
| Cổng kết nối | 5 x 10/100/1000Mbps LAN AUTO Negotiation/AUTO MDI/MDIX |
| Chuẩn kết nối | IEEE 802.3x |
| Nguồn | 9 VDC / 0.6A / 3.1W |
| Tính năng chính | Công Nghệ Xanh, Kiểm Soát Luồng 802.3x, Đối áp suất, 802.1p/DSCP QoS (đối với phiên bản V7 trở lên) |
| Nhiệt độ hoạt động | 0℃~40℃ |
| Nhiệt độ lưu trữ | -40℃~70℃ |
| Độ ẩm hoạt động | 10%~90%, không ngưng tụ |
| Độ ẩm lưu trữ | 5%~90%, không ngưng tụ |
| Kích thước | 140 mm x 88 mm x 23 mm |
| Bảo hành | 24 tháng (thiết bị), 12 tháng (adapter) |

TL-SG1005D cung cấp cho bạn 1 giải pháp dễ dàng để tạo sự chuyển đổi sang Gigabit Ethernet. Làm tăng tốc độ máy chủ của bạn và kết nối đường truyền chính, hoặc làm cho loại Giagabit máy bàn thành thực tế. Hơn nữa, TL-SG1005D cung cấp sự thiết kế tiêu thụ điện ít hơn. Với công nghệ tiết kiệm điện năng động, TL-SG1005D có thể tiết kiệm tiêu thụ điện đến 70%, làm cho nó thành một giải pháp thân thiện với môi trường cho căn hộ và văn phòng của bạn

Với tính năng 5 cổng tốc độ 10/100/1000Mbps, TL-SG1005D mở rộng 1 cách tối ưu dung lượng mạng của bạn, kích hoạt sự truyền tập tin ổn định hơn. Vì thế, lượng người dùng trong nhà, văn phòng, nhóm làm việc, hay môi trường sản xuất sáng tạo bây giờ có thể gia tăng thêm, những tập tin băng thông lớn sẽ nhanh hơn. Truyền những tập tin đồ họa, CGI, CAD hoặc truyền thông qua mạng 1 cách ổn định.
tư vấn mình với shop ơi
Dạ bộ phận kinh doanh sẽ liên hệ tư vấn cho Quý khách ạ. Trân trọng.
\n\nQuý Khách dành chút thời gian để đánh giá sản phẩm này.
Sản phẩm hiện chưa có video review.
Tính năng chính: Multi-Link Operation (MLO), 4K-QAM,
Tốc độ: 5760 Mbps (5 GHz) + 11520 Mbps (6 GHz) + 1376 Mbps (2.4 GHz)
Cổng kết nối: 1 × 10 Gbps WAN/LAN, 1 × 10 Gbps SFP+ Combo WAN/LAN, 4 × 2.5 Gbps LAN
Anten: 8 × Anten vị trí tối ưu
Chuẩn Wifi: Wifi 7
Quy mô: ~300m² - 320m²
Chất liệu: Thép tấm dầy 1mm đến 1,2mm
Kích thước: D350mm, chuẩn 19 inch
Chất liệu: Thép tấm dầy 1mm đến 1,2mm
Kích thước: D350mm, chuẩn 19 inch
Tính năng chính: Multi-WAN Load Balancing; WAN Failover
Tốc độ: 10/100/1000 Mbps; 2.5 Gbps; 10 Gbps
Tính năng chính: Omada SDN, Static Routing, VLAN
Tốc độ: 10/100/1000 Mbps (RJ45); 1/10 Gbps (SFP+)
Cổng kết nối: 24 × RJ45 10/100/1000 Mbps PoE+
Chuẩn kết nối: IEEE 802.3i/u/ab/z/ae; 802.3af/at
Tính năng chính: Layer 2, quản lý Ruijie Cloud
Tốc độ: 10/100/1000 Mbps (RJ45)
Cổng kết nối: 24 x RJ45 10/100/1000 Mbps + 2 x SFP 1G/2.5G
Chuẩn kết nối: IEEE 802.3, 802.3u
Chất liệu: Thép vỏ tủ 0.8mm
Kích thước: W445 x H120 x D375mm
Tính năng chính: 802.11bt PoE
Tốc độ: 1733 Mbps (5 GHz) + 450 Mbps (2.4 GHz)
Cổng kết nối: 1 x 2 Gbps RJ-45
Anten: 8 dBi (5 G) + 6 dBi (2.4 G)
Chuẩn Wifi: Wifi 5
Bảo mật: WIPS/ WIDS
Tính năng chính: Layer 3, VLAN, LACP, STP
Tốc độ: 10/100/1000 Mbps
Cổng kết nối: 48 x RJ45 10/100/1000 PoE+
Chuẩn kết nối: IEEE 802.3, 802.3u, 802.3ab
Tính năng chính: DHCP server/ Static Route
Tốc độ: 1 Gbps (RJ-45), 10 Gbps (SFP+)
Cổng kết nối: 48 x 1G RJ-45, 6 x 10G SFP+
Chuẩn kết nối: 802.3af/at
Tính năng chính: Layer 3, VLAN, LACP, STP/RSTP/MSTP
Tốc độ: 10 Gbps
Cổng kết nối: 10 x 10G SFP+, 2 x 10G Copper/SFP+ Combo
Chuẩn kết nối: IEEE 802.3, 802.3u, 802.3ab, 802.3ae, 802.3x