Mã Sản phẩm: tn50441
| Mục | Mô Tả Chi Tiết |
|---|---|
| Chipset | Intel Z790 |
| Wifi | Không |
| Kết nối mạng LAN | 1 x Realtek 2.5Gb Ethernet |
| Bluetooth | Không |
| Cổng xuất hình | 1 x DisplayPort, 1 x HDMI |
| Tốc độ Bus | DDR5 7200+(OC)/7000(OC)/6800(OC)/6600(OC)/6400(OC)/ 6200(OC)/ 6000(OC)/ 5800(OC)/ 5600/ 5400/ 5200/ 5000/ 4800 Non-ECC |
| Hệ điều hành hỗ trợ | Windows 11, Windows 10 64-bit |
| Socket | LGA1700 |
| Khe cắm | 3 x M.2, 4 x SATA 6Gb/s |
| Loại Ram | DDR5 |
| Giao Tiếp VGA | 1 x PCIe 5.0 x16, 3 x PCIe 4.0 x16, 1 x PCIe 3.0 x1 |
| Số cổng USB | 1 x USB 3.2 Gen 2x2 port (1 x USB Type-C), 1 x USB 3.2 Gen 2 port (1 x Type-A), 2 x USB 3.2 Gen 1 ports (2 x Type-A), 4 x USB 2.0 ports (4 x Type-A) |
| Khe Ram | 4 khe cắm Ram |
| Dung lượng Ram hỗ trợ tối đa | 128GB |
| Kích thước | ATX Form Factor ( 30.5 cm x 23.4 cm ) |
| Bảo hành | 36 tháng |
Mainboard Asus PRIME Z790-P-CSM được thiết kế chuyên nghiệp để giải phóng toàn bộ tiềm năng của Bộ vi xử lý Intel® Core™ thế hệ thứ 13. Tự hào với thiết kế nguồn mạnh mẽ, giải pháp tản nhiệt toàn diện và các tùy chọn điều chỉnh thông minh, PRIME Z790-P D4-CSM cung cấp cho người dùng và các kĩ sư lắp ráp PC DIY một loạt các tối ưu hóa hiệu năng thông qua các tính năng firmware và phần mềm trực quan.

Bo mạch chủ PRIME Z790-P D4-CSM được thiết kế với nhiều tản nhiệt tích hợp và một loạt các đầu cắm đa quạt để đảm bảo dàn máy của bạn luôn mát mẻ và ổn định dưới khối lượng công việc nặng.
PRIME Z790-P D4-CSM có các điều khiển tản nhiệt toàn diện có thể định cấu hình thông qua phần mềm Fan Xpert 4 hoặc thông qua UEFI BIOS.

Mỗi đầu cắm có thể tự động tham chiếu ba cảm biến nhiệt. Fan Xpert 4 cho phép bạn lập bản đồ nhiệt độ của các card đồ họa ASUS được hỗ trợ để tối ưu hóa khả năng tản nhiệt cho các tác vụ sử dụng nhiều GPU và CPU.
Sản phẩm hiện chưa có video review.
Dung lượng: 120GB
Giao tiếp: Sata
Tốc độ: Tốc độ đọc lên tới: 550MB/s - Tốc độ ghi lên tới: 520MB/s
Hãng sản xuất: Apacer
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows
Chất liệu: Thép cán nguội CT3
Kích thước:W600 x H972 x D800mm
Dung lượng: 8TB
Giao tiếp: M.2 NVMe 2280
Tốc độ: Tốc độ đọc lên tới 14,900MB/s - Tốc độ ghi lên tới 13,200MB/s
Hãng sản xuất: Sandisk
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows
Dung lượng: 4TB
Giao tiếp: M.2 NVMe 2280
Tốc độ: Tốc độ đọc lên tới 14,900MB/s - Tốc độ ghi lên tới 14,000MB/s
Hãng sản xuất: Sandisk
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows
Dung lượng: 2TB
Giao tiếp: M.2 NVMe 2280
Tốc độ: Tốc độ đọc lên tới 14,900MB/s - Tốc độ ghi lên tới 14,000MB/s
Hãng sản xuất: Sandisk
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows
Dung lượng: 1TB
Giao tiếp: M.2 NVMe 2280
Tốc độ: Tốc độ đọc lên tới 14,900MB/s - Tốc độ ghi lên tới 11,000MB/s
Hãng sản xuất: Sandisk
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows
Dung lượng: 8TB
Giao tiếp: M.2 NVMe 2280
Tốc độ: Tốc độ đọc lên tới 7,200MB/s - Tốc độ ghi lên tới 6,600MB/s
Hãng sản xuất: Sandisk
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows
Dung lượng: 4TB
Giao tiếp: M.2 NVMe 2280
Tốc độ: Tốc độ đọc lên tới 7,300MB/s - Tốc độ ghi lên tới 6,600MB/s
Hãng sản xuất: Sandisk
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows
Dung lượng: 2TB
Giao tiếp: M.2 NVMe 2280
Tốc độ: Tốc độ đọc lên tới 7,300MB/s - Tốc độ ghi lên tới 6,600MB/s
Hãng sản xuất: Sandisk
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows
Dung lượng: 1TB
Giao tiếp: M.2 NVMe 2280
Tốc độ: Tốc độ đọc lên tới 7,300MB/s - Tốc độ ghi lên tới 6,300MB/s
Hãng sản xuất: Sandisk
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows
Dung lượng: 2TB
Giao tiếp: M.2 NVMe 2230
Tốc độ: Tốc độ đọc lên tới 7,250MB/s - Tốc độ ghi lên tới 6,900MB/s
Hãng sản xuất: Sandisk
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows