Mã Sản phẩm: tn48964
| Mục | Mô Tả Chi Tiết |
|---|---|
| Chipset | AMD B550 |
| Wifi | Không |
| Kết nối mạng LAN | 1000 Mbit/100 Mbit |
| Bluetooth | Không |
| Cổng xuất hình | 1 x DVI-D, 1 x HDMI |
| Tốc độ Bus | DDR4 3200Mhz/ 2933Mhz/ 2667Mhz/ 2400Mhz/ 2133Mhz |
| Hệ điều hành hỗ trợ | Windows 11 64-bit, Windows 10 64-bit |
| Socket | AM4 |
| Khe cắm | 2 x M.2, 4 x SATA 6Gb/s |
| Loại Ram | DDR4 |
| Giao Tiếp VGA | 2 x PCI Express x16, 1 x PCI Express x1 |
| Số cổng USB | 4 x USB 3.2 Gen 1, 4 x USB 2.0 |
| Khe Ram | 4 khe cắm Ram |
| Dung lượng Ram hỗ trợ tối đa | 128GB |
| Kích thước | Micro ATX (24.4cm x 24.4cm) |
| Bảo hành | 36 tháng |
Mainboard Gigabyte B550M Aorus Elite là bo mạch chủ hỗ trợ các bộ vi xử lý AMD Ryzen 5000 Series/Ryzen 5000 G-Series/Ryzen 4000 G-Series và Ryzen 3000 Series với bộ nhớ kênh đôi ECC/ Non ECC DDR4 không bộ nhớ đệm, 4 DIMMs

Mainboard Gigabyte B550M Aorus Elite có thiết kế công suất kép kỹ thuật số 5 + 3 pha cung cấp năng lượng cho các thành phần nhạy cảm với năng lượng và tiết kiệm điện nhất của bo mạch chủ, cho phép những người đam mê có được hiệu suất tối đa tuyệt đối từ bộ vi xử lý AMD Ryzen thế hệ thứ 3.

Mainboard Gigabyte B550M Aorus Elite dùng mạng GIGABYTE LAN GbE Gaming 8118 hỗ trợ nhanh với quản lý băng thông và khe cắm kép NVMe PCIe 4.0/3.0 M.2 siêu nhanh với bộ bảo vệ nhiệt. Ngoài ra, sản phẩm còn trang bị DVI và HDMI cho khả năng kết nối nhiều màn hình.

Mainboard Gigabyte B550M Aorus Elite còn trang bị tụ âm thanh chất lượng cao mang tới khả năng chống ồn âm thanh tốt hơn. Mainboard Gigabyte B550M Aorus Elite có RGB FUSION 2.0 hỗ trợ dải LED & dải LED RGB có thể định địa chỉ, Quạt thông minh 5 có nhiều cảm biến nhiệt độ, Q-Flash Plus Cập nhật BIOS mà không cần cài đặt CPU, bộ nhớ và cạc đồ họa
Sản phẩm hiện chưa có video review.
Dung lượng: 120GB
Giao tiếp: Sata
Tốc độ: Tốc độ đọc lên tới: 550MB/s - Tốc độ ghi lên tới: 520MB/s
Hãng sản xuất: Apacer
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows
Chất liệu: Thép cán nguội CT3
Kích thước:W600 x H972 x D800mm
Dung lượng: 8TB
Giao tiếp: M.2 NVMe 2280
Tốc độ: Tốc độ đọc lên tới 14,900MB/s - Tốc độ ghi lên tới 13,200MB/s
Hãng sản xuất: Sandisk
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows
Dung lượng: 4TB
Giao tiếp: M.2 NVMe 2280
Tốc độ: Tốc độ đọc lên tới 14,900MB/s - Tốc độ ghi lên tới 14,000MB/s
Hãng sản xuất: Sandisk
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows
Dung lượng: 2TB
Giao tiếp: M.2 NVMe 2280
Tốc độ: Tốc độ đọc lên tới 14,900MB/s - Tốc độ ghi lên tới 14,000MB/s
Hãng sản xuất: Sandisk
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows
Dung lượng: 1TB
Giao tiếp: M.2 NVMe 2280
Tốc độ: Tốc độ đọc lên tới 14,900MB/s - Tốc độ ghi lên tới 11,000MB/s
Hãng sản xuất: Sandisk
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows
Dung lượng: 8TB
Giao tiếp: M.2 NVMe 2280
Tốc độ: Tốc độ đọc lên tới 7,200MB/s - Tốc độ ghi lên tới 6,600MB/s
Hãng sản xuất: Sandisk
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows
Dung lượng: 4TB
Giao tiếp: M.2 NVMe 2280
Tốc độ: Tốc độ đọc lên tới 7,300MB/s - Tốc độ ghi lên tới 6,600MB/s
Hãng sản xuất: Sandisk
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows
Dung lượng: 2TB
Giao tiếp: M.2 NVMe 2280
Tốc độ: Tốc độ đọc lên tới 7,300MB/s - Tốc độ ghi lên tới 6,600MB/s
Hãng sản xuất: Sandisk
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows
Dung lượng: 1TB
Giao tiếp: M.2 NVMe 2280
Tốc độ: Tốc độ đọc lên tới 7,300MB/s - Tốc độ ghi lên tới 6,300MB/s
Hãng sản xuất: Sandisk
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows
Dung lượng: 2TB
Giao tiếp: M.2 NVMe 2230
Tốc độ: Tốc độ đọc lên tới 7,250MB/s - Tốc độ ghi lên tới 6,900MB/s
Hãng sản xuất: Sandisk
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows