Mã Sản phẩm: tn62094
- Chipset:Intel B760
- CPU hỗ trợ:Intel Gen 14/13/12
- Socket:LGA 1700
- Loại Ram:DDR5
- Kích thước:Micro ATX
- Lưu trữ:2 x M.2, 4 x SATA 6 Gb/s
- Dung lượng Ram hỗ trợ tối đa::128 GB
| Mục | Mô Tả Chi Tiết |
|---|---|
| Chipset | Intel B760 Express |
| Wifi | Không có sẵn |
| Kết nối mạng LAN | 1 x RJ-45. Realtek GbE LAN chip (1 Gbps/100 Mbps/10 Mbps)t |
| Bluetooth | Không có sẵn |
| Cổng xuất hình | 1 x HDMI (4096x2160@60 Hz), 1 x D-Sub (1920x1200@60 Hz), 1 x DisplayPort (4096x2304@60 Hz) |
| Tốc độ Bus | 7200(O.C.) /7000(O.C.) /6800(O.C.) /6600(O.C.) / 6400(O.C.) / 6200(O.C.) / 6000(O.C.) / 5800(O.C.) / 5600(O.C.) / 5400(O.C.) / 5200(O.C.) / 4800 / 4000 MT/s |
| Hệ điều hành hỗ trợ | Windows 11 64-bit, Windows 10 64-bit |
| Lưu trữ | 2 x M.2, 4 x SATA 6 Gb/s |
| Socket | LGA 1700 |
| Loại Ram | DDR5 |
| Giao Tiếp VGA | 1 x PCI Express 4.0 x16, 1 x PCI Express 3.0 x1 |
| Số cổng USB | 2 x USB 2.0/1.1, 4 x USB 3.2 Gen 1 |
| Khe Ram | 2 khe cắm Ram |
| Dung lượng Ram hỗ trợ tối đa | 128 GB |
| Kích thước | Micro ATX, 23.0cm x 21.5cm |
| Bảo hành | 36 tháng |
Mainboard Gigabyte B760M E là sản phẩm thuộc phân khúc mainboard tầm trung, hướng đến người dùng cần một nền tảng ổn định, hỗ trợ CPU Intel thế hệ 12/13/14 (socket LGA 1700) và bộ nhớ DDR5 tốc độ cao. Với thiết kế Micro ATX gọn gàng, bo mạch này phù hợp cho những bộ PC gaming, làm việc hoặc workstation nhỏ gọn nhưng vẫn yêu cầu hiệu năng mạnh mẽ.
Điểm nổi bật của Gigabyte B760M E là khả năng hỗ trợ RAM DDR5 lên đến 128GB, tốc độ bus có thể đạt 7200 MT/s khi ép xung, cùng với nhiều tùy chọn lưu trữ như 2 khe M.2 và 4 cổng SATA 6 Gb/s. Đây là sự cân bằng giữa tính năng tiên tiến và chi phí hợp lý, phù hợp cho game thủ, nhà sáng tạo nội dung và cả người dùng văn phòng cao cấp.

Hiệu năng và chipset Intel B760 Express
Chipset B760 – Sức mạnh cho thế hệ CPU mới
Gigabyte B760M E sử dụng chipset Intel B760 Express, vốn được phát triển để hỗ trợ dòng CPU Intel Core thế hệ 12, 13 và cả 14 mới nhất. B760 mang đến sự cân bằng giữa hiệu năng, khả năng ép xung bộ nhớ, và giá thành, trong khi vẫn giữ lại nhiều tính năng quan trọng từ dòng Z-series cao cấp hơn.
Người dùng có thể tận dụng sức mạnh của các CPU Intel Core i9, i7, i5, i3 socket LGA 1700 trên nền tảng này, giúp mở ra nhiều lựa chọn từ cấu hình phổ thông đến cao cấp. Đặc biệt, chipset B760 hỗ trợ PCIe Gen 4.0, mang lại băng thông nhanh gấp đôi so với PCIe Gen 3.0, tối ưu cho card đồ họa và SSD NVMe tốc độ cao.
Tốc độ bus bộ nhớ ấn tượng
Điểm mạnh lớn nhất của bo mạch này là hỗ trợ RAM DDR5 tốc độ từ 4000 MT/s cho đến 7200 MT/s (OC). Đây là con số đáng nể, đảm bảo hệ thống luôn có băng thông bộ nhớ rộng, giảm độ trễ và tăng hiệu suất xử lý trong các tác vụ nặng như gaming 4K, render video hay chạy máy ảo.
Bộ nhớ RAM DDR5 – Hiệu năng tương lai
Gigabyte B760M E trang bị 2 khe RAM DDR5 với tổng dung lượng hỗ trợ tối đa 128GB. Với khả năng nâng cấp linh hoạt này, người dùng dễ dàng bắt đầu từ cấu hình 16GB hoặc 32GB và mở rộng khi nhu cầu tăng cao.
DDR5 không chỉ cung cấp tốc độ cao hơn so với DDR4, mà còn tối ưu về điện năng, giúp hệ thống hoạt động ổn định hơn và tỏa nhiệt ít hơn. Đặc biệt, khi kết hợp cùng CPU Intel thế hệ mới, DDR5 phát huy tối đa sức mạnh với băng thông lớn, phục vụ tốt cho các ứng dụng đa luồng, thiết kế đồ họa, AI hay chơi game cấu hình cao.

Khả năng lưu trữ linh hoạt
Gigabyte B760M E mang lại sự cân bằng hoàn hảo giữa tốc độ và dung lượng lưu trữ. Người dùng có 2 khe M.2 NVMe PCIe Gen 4.0, cho phép cài đặt SSD NVMe tốc độ siêu nhanh. Đây là lựa chọn lý tưởng cho hệ điều hành và các ứng dụng cần tốc độ truy xuất tức thì.
Ngoài ra, bo mạch còn có 4 cổng SATA 6 Gb/s, phù hợp để mở rộng dung lượng với HDD hoặc SSD SATA. Nhờ vậy, bạn có thể xây dựng hệ thống lưu trữ vừa nhanh, vừa rộng, kết hợp SSD NVMe cho tốc độ và HDD dung lượng lớn cho dữ liệu.
Khả năng kết nối ngoại vi
Các cổng xuất hình
Gigabyte B760M E hỗ trợ đầy đủ các chuẩn xuất hình hiện đại. Người dùng có thể kết nối màn hình qua:
- 1 cổng HDMI với độ phân giải tối đa 4096x2160 @60Hz,
- 1 cổng DisplayPort hỗ trợ 4096x2304 @60Hz,
- 1 cổng D-Sub truyền thống, độ phân giải 1920x1200 @60Hz.
Điều này giúp bo mạch chủ linh hoạt trong việc kết nối nhiều loại màn hình, từ đời cũ đến các màn hình 4K hiện đại.
Cổng USB và kết nối ngoại vi khác
Gigabyte trang bị 4 cổng USB 3.2 Gen 1 cùng 2 cổng USB 2.0/1.1. Các cổng này đáp ứng nhu cầu kết nối bàn phím, chuột, ổ cứng ngoài, thiết bị lưu trữ tốc độ cao và phụ kiện gaming.
Ngoài ra, bo mạch có 1 khe PCI Express 4.0 x16 để lắp card đồ họa và 1 khe PCI Express 3.0 x1 cho card mở rộng khác như card âm thanh hoặc card mạng.
Kết nối mạng LAN ổn định
Bo mạch chủ Gigabyte B760M E tích hợp chip mạng Realtek GbE LAN (1 Gbps), mang lại khả năng truyền tải dữ liệu ổn định cho cả công việc lẫn giải trí trực tuyến. Với tốc độ gigabit, người dùng hoàn toàn yên tâm khi chơi game online, stream hay tải dữ liệu lớn.
Dù không có sẵn Wi-Fi và Bluetooth, nhưng bo mạch vẫn hỗ trợ mở rộng thông qua card PCIe hoặc USB dongle, giúp người dùng linh hoạt tùy chỉnh hệ thống theo nhu cầu.
Thiết kế Micro ATX nhỏ gọn
Với kích thước 23.0 cm x 21.5 cm, Gigabyte B760M E thuộc form Micro ATX, dễ dàng lắp đặt trong hầu hết các loại case phổ thông và mini tower. Thiết kế nhỏ gọn nhưng vẫn đầy đủ tính năng khiến sản phẩm trở thành lựa chọn lý tưởng cho những người muốn tiết kiệm không gian nhưng vẫn có cấu hình mạnh.
Hỗ trợ hệ điều hành
Gigabyte B760M E tương thích tốt với Windows 11 64-bit và Windows 10 64-bit, đảm bảo trải nghiệm mượt mà và tối ưu hóa cho phần cứng hiện đại. Ngoài ra, mainboard vẫn có thể chạy ổn định với các bản phân phối Linux phổ biến khi được cấu hình đúng cách, phù hợp cho những ai muốn sử dụng hệ điều hành mã nguồn mở.

FAQ – Câu hỏi thường gặp về Gigabyte B760M E
1. Gigabyte B760M E có phù hợp để lắp PC gaming không?
Có. Với socket LGA 1700, hỗ trợ CPU Intel Core i7 và i9 cùng RAM DDR5 tốc độ cao, mainboard này hoàn toàn đáp ứng nhu cầu gaming từ Full HD đến 4K khi kết hợp với card đồ họa rời mạnh mẽ.
2. Mainboard này hỗ trợ tối đa bao nhiêu RAM?
Gigabyte B760M E hỗ trợ tối đa 128GB DDR5 qua 2 khe cắm RAM, đảm bảo dư sức cho cả gaming, làm việc đồ họa 3D, dựng phim hay máy chủ mini.
3. Tôi có thể nâng cấp Wi-Fi và Bluetooth trên bo mạch này không?
Có. Dù không tích hợp sẵn, người dùng có thể lắp card Wi-Fi/Bluetooth qua khe PCIe hoặc sử dụng USB dongle để bổ sung kết nối không dây.
4. B760M E có điểm khác biệt gì so với B660M?
So với chipset B660, B760 được tối ưu hơn cho RAM DDR5 tốc độ cao và tương thích tốt hơn với CPU Intel thế hệ 13/14. Đây là lựa chọn đáng cân nhắc khi bạn muốn xây dựng hệ thống bền vững trong vài năm tới.
5. Nên chọn case nào cho mainboard Gigabyte B760M E?
Do là Micro ATX, bo mạch này có thể lắp vừa trong case mid-tower hoặc mini-tower phổ biến. Tuy nhiên, để tối ưu luồng gió và khả năng nâng cấp về sau, case mid-tower là lựa chọn hợp lý.
Quý Khách dành chút thời gian để đánh giá sản phẩm này.
Sản phẩm hiện chưa có video review.
Ổ cứng SSD 1TB Samsung 870 EVO MZ-77E1T0BW
Dung lượng: 1TB
Giao tiếp: SATA 6 Gb/s; SATA ...
Tốc độ: Tốc độ đọc ...
Hệ điều hành hỗ trợ: ...
Card Màn Hình Gigabyte GeForce RTX 5060 WINDFORCE OC 8G (GV-N5060WF2OC-8GD)
Dung lượng: 8 GB GDDR7
Tính năng: DLSS 4, Reflex 2
Độ phân giải: 7680 x 4320
Chip đồ họa: RTX 5060
Số Nhân Xử Lý: 3840 nhân CUDA
Hiệu năng AI: TBD
Ổ cứng SSD 2TB Samsung 870 EVO MZ-77E2T0BW
Giao tiếp: SATA 6 Gb/s, ...
Tốc độ: đọc: 550MB/s; ...
Hệ điều hành hỗ trợ: ...
Card màn hình Asus GeForce GT730-SL-2GD5-BRK
Dung lượng: 2GB GDDR5
Giao tiếp: 1 x Native DVI-D, 1 x D-Sub, 1 x Native HDMI 1.4a
Độ phân giải: 3840 x 2160
Card Màn Hình Asus Geforce GT 1030 2GB GDDR5 (GT1030-SL-2G-BRK)
Dung lượng: 2GB GDDR5
Tính năng chính: GPU Tweak II, AUTO-EXTREME Technology
Độ phân giải: 4096 x 2160
Chip đồ họa: NVIDIA® GeForce GT 1030
Số Nhân Xử Lý: 384 nhân CUDA
Ổ cứng SSD gắn trong Apacer 2.5 inch Sata 3 AS340X 120GB AP120GAS340XC-1
Dung lượng: 120GB
Giao tiếp: Sata
Tốc độ: Tốc độ đọc lên tới: 550MB/s - Tốc độ ghi lên tới: 520MB/s
Hãng sản xuất: Apacer
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows
RAM Desktop Corsair Vengeance LPX 16GB DDR4 Bus 3200Mhz CMK16GX4M1E3200C16
Tốc độ Bus: 3200Mhz
Ổ cứng SSD gắn trong Samsung 990 EVO Plus PCIe 4.0 NVMe M.2 1TB MZ-V9S1T0BW
Dung lượng: 1TB
Giao tiếp: PCIe Gen 4.0 x4 / 5.0 x2
Tốc độ: Đọc/Ghi: 7,250/6,300 MB/s
Hãng sản xuất: Samsung
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows
Ổ cứng SSD Samsung 980 500GB MZ-V8V500BW
Giao tiếp: PCIe Gen 3.0 x4, ...
Tốc độ: đọc: 3100 MB/s, ...
Hệ điều hành hỗ trợ: ...
Ổ cứng HDD gắn trong 8TB Western Digital Red Plus 5640RPM WD80EFPX
Giao tiếp: SATA 6 Gb/s
OS: Đang cập nhật
Tốc độ: 5640RPM
Ổ cứng SSD 500GB Samsung 870 EVO MZ-77E500BW
Giao tiếp: SATA 6 Gb/s; SATA ...
Tốc độ: Tốc độ đọc ...
Hệ điều hành hỗ trợ: ...
Ram Desktop Apacer OC NOX 16GB DDR5 Bus 6000Mhz AH5U16G60C622MBAA-1
Dung lượng: 16GB
Tốc độ Bus: 6000Mhz
Phân Loại: DDR5
Ổ cứng SSD 512GB Lexar NS100 LNS100-512RB
Dung lượng: 512GB
Giao tiếp: 2.5” SATA III (6Gb/s)
Tốc độ: read up to 550MB/s
CPU Intel Core i7 14700 (20C/28T/ 2.1 GHz - 5.4 GHz/ 33MB/ 1700)
Socket: FCLGA1700
Tốc độ: 2.1 GHz - 5.4 GHz
Chip đồ họa: Intel UHD Graphics 770
Code Name: Raptor Lake
CPU Intel Core i5-14400 (10C/ 16T/ 3.5 GHz - 4.7 GHz/ 20MB/ 1700)
Socket: 1700
Tốc độ: 3.5 GHz - 4.7 GHz
Chip đồ họa: Intel UHD Graphics 730
Code Name: Raptor Lake
Ổ cứng SSD 1TB Samsung 990 PRO NVMe M.2 PCIe Gen 4.0 x4 MZ-V9P1T0BW
Dung lượng: 1TB
Giao tiếp: PCIe Gen 4.0 x4
Tốc độ: Đọc/Ghi: 7,450 MB/s /6,900 MB/s
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows
Card Màn Hình Gigabyte GeForce RTX 5070 WINDFORCE OC SFF 12G (GV-N5070WF3OC-12GD)
Dung lượng: 12 GB GDDR7
Tính năng: NVIDIA DLSS 4, Reflex 2
Độ phân giải: 7680 x 4320
Chip đồ họa: RTX 5070
Số Nhân Xử Lý: 6144 nhân CUDA
Bus RAM: 192 bit
Case Xigmatek Cloud DGT Arctic EN90755
Chất liệu: Thép
Kích thước: 420mm x 285mm x 452mm
Fan: Không kèm Fan.
Mainboard hỗ trợ: E-ATX, ATX, Micro-ATX, Mini-ITX
Khe gắn ổ cứng: 2 x 2.5 inch, 1 x Combo 2.5 inch/ 3.5 inch
Case Xigmatek Cloud DGT EN90748
Chất liệu: Thép
Kích thước: 420mm x 285mm x 452mm
Fan: Không kèm Fan
Mainboard hỗ trợ: E-ATX, ATX, Micro-ATX, Mini-ITX
Khe gắn ổ cứng: 2 x 2.5 inch, 1 x Combo 2.5 inch/ 3.5 inch
Case Xigmatek Ocean II DGT EN90717
Chất liệu: Thép
Kích thước: 420mm x 285mm x 457mm
Fan: Không kèm Fan
Mainboard hỗ trợ: E-ATX, ATX, Micro-ATX, Mini-ITX
Khe gắn ổ cứng: 2 x 2.5 inch, 1 x Combo 2.5 inch/ 3.5 inch
Case Xigmatek Ocean II DGT EN90700
Chất liệu: Thép
Kích thước: 420mm x 285mm x 457mm
Fan: Không kèm Fan
Mainboard hỗ trợ: E-ATX, ATX, Micro-ATX, Mini-ITX
Khe gắn ổ cứng: 2 x 2.5 inch, 1 x Combo 2.5 inch/ 3.5 inch
Nguồn Xigmatek X Power Nexx 350 EN90557
Công suất: 250W
Fan: 120mm Cooling Fan
Nguồn: 220V - 240V
Hãng sản xuất: Xigmatek
Nguồn Xigmatek X Power Nexx 450 EN90564
Công suất: 400W
Fan: Ultra Silent 12cm Fan
Nguồn: +12V - 35A
Hãng sản xuất: Xigmatek
Nguồn Xigmatek X Power Nexx 550 EN90588
Công suất: 500W
Fan: 1 x Ultra Silent 12cm Fan
Nguồn: +12V - 42A
Hãng sản xuất: Xigmatek
Nguồn Xigmatek X Power Nexx 650 EN90595
Công suất: 600W
Fan: 1 x Ultra Silent 12cm Fan
Nguồn: +12V/ 50A
Hãng sản xuất: Xigmatek
Case Thermaltake Capo X Dual System Chassis
Chất liệu: SPCC
Kích thước: 691mm x 305mm x 448mm
Fan: Không kèm sẵn Fan.
Mainboard hỗ trợ: Micro ATX, Mini ITX
Khe gắn ổ cứng: Trên (3 x 2.5 inch or 1 x 3.5 inch + 2 x 2.5 inch ), Dưới: (2 x 2.5 inch or 1 x 3.5 inch + 1 x 2.5 inch)
Case Aigo Q15 Black
Chất liệu: SPCC
Kích thước: 293mm x 160mm x 352mm
Fan: Không
Mainboard hỗ trợ: M-ATX
Khe gắn ổ cứng: 1 x 2.5 inch, 1 x 3.5 inch



