Xin hỏi, có phải hàng này là mới không vậy
Xin chào quý khách, Dạ đây là hàng mới 100%. Trân trọng
Mã Sản phẩm: tn52145
| Mục | Mô Tả Chi Tiết |
|---|---|
| Giao tiếp | 8 10/100/1000Mbps RJ45 Ports AUTO Negotiation/AUTO MDI/MDIX |
| Tốc độ | 10/100/1000 Mbps |
| Cổng kết nối | 8 x 10/100/1000 Mbps RJ-45 (4 x PoE) |
| Chuẩn kết nối | PoE 802.3af |
| Nguồn | 48 VDC / 1.25A |
| Công suất | 55W |
| Băng thông chuyển mạch | 16 Gbps |
| MAC Address Table | 4K |
| Số cổng | 8 x 10/100/1000Mbps RJ45 ports |
| Tính năng chính | Priority Function, Mac Address Auto-Learning And Auto-Aging, EEE802.3x Flow Control, 802.1p/DSCP QoS |
| Nhiệt độ hoạt động | 0 °C ~ 40 °C |
| Nhiệt độ lưu trữ | -40 °C ~ 70 °C |
| Độ ẩm hoạt động | 10% ~ 90%, không ngưng tụ |
| Độ ẩm lưu trữ | 5% ~ 90%, không ngưng tụ |
| Kích thước | 171 mm x 98 mm x 27 mm |
| Bảo hành | 36 tháng |
4 trong 8 cổng RJ45 tự động đàm phán (cổng 1-4) của bộ chia mạng TP-Link hỗ trợ tính năng cấp nguồn qua Ethernet (PoE). Những cổng PoE này tự động nhận diện và cấp nguồn cho các thiết bị tuân theo chuẩn IEEE 802.3af. Việc truyền nguồn điện và dữ liệu qua cùng một dây cáp giúp bạn mở rộng mạng tại các vị trí không có dây điện hoặc ổ cắm điện, thuận tiện cho việc kết nối các thiết bị như Access Points, Camera IP, hoặc điện thoại IP.

TL-SG1008P có chức năng ưu tiên nguồn để đảm bảo bảo vệ hệ thống khi có quá tải. Nếu tổng công suất tiêu thụ của các thiết bị PoE đạt hoặc vượt quá 55W, độ ưu tiên sẽ được tự động sắp xếp giữa các cổng PoE, với việc cắt nguồn của cổng có độ ưu tiên thấp nhất.
TL-SG1008P là switch 8 cổng Gigabit, trong đó có 4 cổng hỗ trợ PoE. Switch dễ cài đặt và sử dụng mà không cần cấu hình, thiết bị này có thiết kế lắp trên desktop, mang lại chất lượng và hiệu suất xuất sắc. Đây là lựa chọn hoàn hảo để mở rộng mạng cho gia đình hoặc văn phòng của bạn.

Xin hỏi, có phải hàng này là mới không vậy
Xin chào quý khách, Dạ đây là hàng mới 100%. Trân trọng
Quý Khách dành chút thời gian để đánh giá sản phẩm này.
Sản phẩm hiện chưa có video review.
Tính năng chính: Multi-Link Operation (MLO), 4K-QAM,
Tốc độ: 5760 Mbps (5 GHz) + 11520 Mbps (6 GHz) + 1376 Mbps (2.4 GHz)
Cổng kết nối: 1 × 10 Gbps WAN/LAN, 1 × 10 Gbps SFP+ Combo WAN/LAN, 4 × 2.5 Gbps LAN
Anten: 8 × Anten vị trí tối ưu
Chuẩn Wifi: Wifi 7
Quy mô: ~300m² - 320m²
Tính năng chính: Layer 2, quản lý Ruijie Cloud
Tốc độ: 10/100/1000 Mbps (RJ45)
Cổng kết nối: 24 x RJ45 10/100/1000 Mbps + 2 x SFP 1G/2.5G
Chuẩn kết nối: IEEE 802.3, 802.3u
Chất liệu: Thép vỏ tủ 0.8mm
Kích thước: W445 x H120 x D375mm
Tính năng chính: 802.11bt PoE
Tốc độ: 1733 Mbps (5 GHz) + 450 Mbps (2.4 GHz)
Cổng kết nối: 1 x 2 Gbps RJ-45
Anten: 8 dBi (5 G) + 6 dBi (2.4 G)
Chuẩn Wifi: Wifi 5
Bảo mật: WIPS/ WIDS
Tính năng chính: Layer 3, VLAN, LACP, STP
Tốc độ: 10/100/1000 Mbps
Cổng kết nối: 48 x RJ45 10/100/1000 PoE+
Chuẩn kết nối: IEEE 802.3, 802.3u, 802.3ab
Tính năng chính: DHCP server/ Static Route
Tốc độ: 1 Gbps (RJ-45), 10 Gbps (SFP+)
Cổng kết nối: 48 x 1G RJ-45, 6 x 10G SFP+
Chuẩn kết nối: 802.3af/at
Tính năng chính: Layer 3, VLAN, LACP, STP/RSTP/MSTP
Tốc độ: 10 Gbps
Cổng kết nối: 10 x 10G SFP+, 2 x 10G Copper/SFP+ Combo
Chuẩn kết nối: IEEE 802.3, 802.3u, 802.3ab, 802.3ae, 802.3x
Tính năng chính: SSID configuration
Tốc độ: 1201 Mbps (5 GHz) + 300 Mbps (2.4 GHz)
Cổng kết nối: 1 x 10/100/1000Mbps RJ-45
Anten: 2.4GHz: 3dBi; 5GHz: 4dBi ...
Chuẩn Wifi: Wifi 6
Bảo mật: RSN, WPA3, WPA2, WPA
Tính năng chính: SSID configuration
Tốc độ: 867Mbps (5 GHz) + 400 Mbps (2.4 GHz)
Cổng kết nối: 1 x 10/100/1000 Mbps RJ-45
Anten: 3dBi (2.4 GHz), 4dBi (5 GHz)
Chuẩn Wifi: Wifi 5
Bảo mật: RSN, WPA, TKIP
Tính năng chính: Remote management
Tốc độ: 1 Gbps (RJ-45), 1/2.5G (SFP)
Cổng kết nối: 16 x 1G RJ-45, 2 x 2.5G SFP
Tính năng chính: Fast Roaming, Airtime Fairness
Tốc độ: 1201 Mbps (5 GHz) + 574 Mbps (2.4 GHz)
Cổng kết nối: 1 x 10/100/1000 Mbps PoE RJ-45
Anten: Anten ngầm (2.4 GHz: 2× 4 dBi, 5 GHz: 2× 5 dBi)
Chuẩn Wifi: Wifi 6 (802.11ax/ac/n/g/b/a)
Bảo mật: WPA/WPA2/WPA3