Mã Sản phẩm: tn49956
| Mục | Mô Tả Chi Tiết |
|---|---|
| Chipset | Intel Z790 |
| Wifi | Không |
| Kết nối mạng LAN | 2.5GbE LAN chip (2.5 Gbps/1 Gbps/100 Mbps) |
| Bluetooth | Không |
| Cổng xuất hình | 1 x HDMI, 1 x DisplayPort |
| Tốc độ Bus | DDR5 7600(O.C.) /7400(O.C.) /7200(O.C.) /7000(O.C.) /6800(O.C.) /6600(O.C.) / 6400(O.C.) / 6200(O.C.) / 6000(O.C.) / 5800(O.C.) / 5600(O.C.) / 5400(O.C.) / 5200(O.C.) / 4800 / 4000 |
| Hệ điều hành hỗ trợ | Windows 11 64-bit, Windows 10 64-bit |
| Socket | LGA1700 |
| Khe cắm | 3 x M2, 6 x SATA 6Gb/s |
| Loại Ram | DDR5 |
| Giao Tiếp VGA | 3 x PCI Express x16, 2 x PCI Express x1 |
| Số cổng USB | Đang cập nhật |
| Khe Ram | 4 khe cắm Ram |
| Dung lượng Ram hỗ trợ tối đa | 128GB |
| Kích thước | ATX (30.5cm x 24.4cm) |
| Bảo hành | 36 tháng |
Mainboard Gigabyte Z790 UD là một sản phẩm hỗ trợ các vi xử lý thế hệ mới với socket LGA1700 của Intel. Chipset Intel Z790 mang đến khả năng nâng cấp và hiệu năng mạnh mẽ cho máy tính cá nhân.

Mainboard này được trang bị 4 khe cắm RAM, cho phép mở rộng dung lượng RAM lên đến 128GB. Tốc độ bus RAM hỗ trợ lên đến DDR5 7600(O.C.) /7400(O.C.) /7200(O.C.) /7000(O.C.) /6800(O.C.) /6600(O.C.) / 6400(O.C.) / 6200(O.C.) / 6000(O.C.) / 5800(O.C.) / 5600(O.C.) / 5400(O.C.) / 5200(O.C.) / 4800 / 4000, giúp máy hoạt động với tốc độ cao và hiệu suất ổn định.

Cổng xuất hình của mainboard bao gồm 1 cổng HDMI và 1 cổng DisplayPort, cho phép bạn kết nối máy tính với các màn hình và thiết bị hiển thị khác một cách dễ dàng.
Về kết nối mạng, mainboard được trang bị chip LAN 2.5GbE, hỗ trợ tốc độ 2.5 Gbps/1 Gbps/100 Mbps, giúp máy tính có kết nối mạng nhanh chóng và ổn định.
Gigabyte Z790 UD là một lựa chọn tốt cho những ai đang tìm kiếm một mainboard hỗ trợ các vi xử lý thế hệ mới của Intel, với khả năng nâng cấp cao và hiệu năng đáng tin cậy.
Sản phẩm hiện chưa có video review.
Dung lượng: 120GB
Giao tiếp: Sata
Tốc độ: Tốc độ đọc lên tới: 550MB/s - Tốc độ ghi lên tới: 520MB/s
Hãng sản xuất: Apacer
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows
Dung lượng: 8GB
Tốc độ Bus: 3200MHz
Phân Loại: DDR4
Socket: FCLGA1700
Tốc độ: 2.1 GHz - 5.4 GHz
Chip đồ họa: Intel UHD Graphics 770
Code Name: Raptor Lake
Dung lượng: 16GB GDDR7
Tính năng chính: HYPERBURST
Độ phân giải: 7680 x 4320
Chip đồ họa: RTX 5080
Số Nhân Xử Lý: 10752 nhân CUDA
Hiệu năng AI: 1801 AI TOPS
Dung lượng: 16GB GDDR7
Tính năng chính: NVENC + NVDEC, DLSS 4
Độ phân giải: 7680 x 4320
Chip đồ họa: GeForce RTX 5060 Ti
Số Nhân Xử Lý: 4608 nhân Cuda
Hiệu năng AI: 759 AI TOPS
Công suất: 1600W
Fan: 140mm
Nguồn: 100-240 Vac
Hãng sản xuất: Gigabyte
Chipset: B650
CPU hỗ trợ: AMD Ryzen 9000 & 8000 & 7000 Series
Socket: AM5
Loại Ram: DDR5
Kích thước: micro-ATX (24.4 cm x 24.4 cm)
Lưu trữ: 3 x M.2, 4 x SATA 6Gb/s
Dung lượng Ram hỗ trợ tối đa: 256GB
Chất liệu: Thép
Kích thước: 323 x 195 x 388 mm (Dài x Rộng x Cao)
Fan: 3 Fan. Mặt trước: 2 x 120 mm, Mặt trên: 2 x 120 mm, Mặt sau: 1 x 120 mm, Mặt đáy: 2 x 120 mm
Mainboard hỗ trợ: Micro-ATX, Mini-ITX
Khe gắn ổ cứng: 2 x combo 2.5 inch /3.5 inch
Chất liệu: ABS+SPCC+Tempered Glass
Kích thước: 379 x 208 x 446mm (LxWxH)
Fan: 4 Fan. Top: 2 x 120 / 2 x 140mm, Front:3 x 120mm, Bottom:2 x 120 mm, Rear: 1 x 120mm
Mainboard hỗ trợ: Mini-ITX / Micro-ATX / ATX
Khe gắn ổ cứng: 2 x 2.5 inch, 1 x 3.5 inch
Dung lượng: Đang cập nhật
Giao tiếp: Đang cập nhật
OS: Windows 10 trở lên, Mac OS X 10.12 trở lên
Chất liệu: Thép cán nguội CT3
Kích thước: W600 x H1540 x D800mm
Chất liệu: Thép cán nguội CT3
Kích thước:W600 x H972 x D800mm
Dung lượng: 8TB
Giao tiếp: M.2 NVMe 2280
Tốc độ: Tốc độ đọc lên tới 14,900MB/s - Tốc độ ghi lên tới 13,200MB/s
Hãng sản xuất: Sandisk
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows