Mã Sản phẩm: tn56778
Khuyến Mãi
+ Đăng ký ngay My Epson và kích hoạt bảo hành Online để được nhận thêm 03 tháng bảo hành cùng nhiều lợi ích khác từ Epson.
(Hướng dẫn chi tiết xem TẠI ĐÂY)
| Mục | Mô Tả Chi Tiết |
|---|---|
| Độ phân giải | 360 x 180 dpi |
| Giao tiếp | USB 2.0, Bi-directional Parallel (IEEE 1284 Nibble mode support), |
| Tốc độ | Lên đến 487cps (10cpi) |
| Bộ nhớ tiêu chuẩn | 128KB |
| Hệ điều hành hỗ trợ | Microsoft Windows XP / Vista / 7 / 8 / 8.1 / 10 / 11 |
| Loại mực sử dụng | Ribbon LQ780 (C13S015658) |
| Hỗ trợ loại giấy | Giấy tờ (một lớp và nhiều lớp), Giấy liên tục (một lớp và nhiều lớp), Giấy cuộn, Phong bì, Bìa cứng |
| Tính năng chính | In kim, A4, 24 kim, khổ hẹp, 1 bản chính, 6 bản sao |
| Kích thước | 480 x 301.3 x 211mm |
| Khối lượng | Khoảng 6.7kg |
| Bảo hành | 12 tháng |
Máy in kim Epson LQ-780 là sự lựa chọn tuyệt vời cho các thiết bị văn phòng dành doanh nghiệp cần in ấn khối lượng lớn, đáp ứng tốt nhất cho môi trường làm việc như văn phòng, ngân hàng và các đơn vị hành chính. Với thiết kế bền bỉ và khả năng in nhanh, máy in Epson này đảm bảo hiệu suất cao mà vẫn duy trì chi phí vận hành thấp. Cùng Thành Nhân TNC khám phá ngay dòng máy in kim chất lượng, ấn tượng này nhé!
Dòng máy in Epson LQ-780 có kích thước 480 x 301.3 x 211mm và nặng khoảng 6.7kg, phù hợp cho không gian làm việc nhỏ gọn mà vẫn đảm bảo độ chắc chắn. Thiết kế bền bỉ và chuyên nghiệp giúp máy có tuổi thọ cao, là khoản đầu tư lâu dài cho doanh nghiệp. Vỏ ngoài của máy in sở hữu 2 tông màu đen, trắng làm chủ đạo đảm bảo máy luôn sạch sẽ, ít bám bụi và dễ dàng vệ sinh.

Máy in kim Epson LQ-780 sở hữu tốc độ in ấn nhanh chóng lên đến 487 ký tự/giây (10cpi), Epson LQ-780 giúp tiết kiệm đáng kể thời gian in, đặc biệt trong những môi trường cần xử lý lượng tài liệu lớn. Dù là phiếu, hóa đơn, hay các biểu mẫu nhiều bản sao, máy vẫn đảm bảo tính chính xác và chất lượng.
Thêm vào đó, Epson LQ-780 sở hữu 24 kim hoạt động liên tục giúp in ấn nhanh chóng, có khả năng in ấn cùng lúc 1 bản chính và 6 bản sao, lý tưởng cho những tài liệu cần lưu trữ và chia sẻ nhiều bản. Điều này mang lại sự tiện lợi vượt trội cho doanh nghiệp, đặc biệt là khi in các chứng từ hoặc hóa đơn cần nhiều bản lưu.

Máy in kim là lựa chọn hàng đầu trong những môi trường làm việc yêu cầu cao về năng suất và độ bền, và Epson LQ-780 đáp ứng hoàn hảo những tiêu chí này. Với khả năng in lên đến 10 triệu ký tự cho mỗi ruy băng, Epson LQ-780 đảm bảo tuổi thọ dài lâu và chất lượng in đồng đều, ổn định.
Đặc biệt, máy có thời gian trung bình giữa các lần hỏng hóc (MTBF) ấn tượng, lên tới 20.000 giờ, giúp giảm thiểu thời gian gián đoạn và chi phí bảo trì. Chu kỳ thay thế ruy băng lâu dài càng tối ưu hóa chi phí vận hành, biến Epson LQ-780 thành lựa chọn tiết kiệm và hiệu quả cho mọi doanh nghiệp
Người dùng có thể dễ dàng kiểm soát và theo dõi quá trình hoạt động thông qua hệ thống đèn LED được đặt ở thân máy. Thêm vào đó, bạn có thể theo dõi trên ứng dụng phần mềm Epson Status Monitor 3 và Printer Setting Utility nhằm kiểm tra, báo lỗi và hướng dẫn khắc phục sự cố mỗi khi cần. Chức năng này của máy tiện lợi hơn cho người dùng, tránh các lỗi và tăng tuổi thọ cho thiết bị.

Với độ phân giải 360 x 180 dpi và công nghệ in 24 kim, Epson LQ-780 mang đến chất lượng in sắc nét, đảm bảo từng ký tự rõ ràng và dễ đọc, tạo sự chuyên nghiệp cho từng tài liệu.
Máy in kim Epson LQ-780, dòng sản phẩm mới vừa ra mắt, không chỉ sở hữu những tính năng vượt trội mà còn nổi bật với chức năng điều chỉnh khoảng cách trục lăn tự động theo độ dày giấy. Nhờ công nghệ này, Epson LQ-780 đảm bảo các bản in luôn rõ nét và đồng đều, loại bỏ hoàn toàn nhu cầu điều chỉnh thủ công, mang lại trải nghiệm in ấn mượt mà, chuyên nghiệp cho người dùng.

Máy in hỗ trợ cổng USB 2.0 và Bi-directional Parallel (IEEE 1284), giúp dễ dàng kết nối với các thiết bị khác nhau. Khả năng tương thích với nhiều hệ điều hành, từ Windows XP đến Windows 11, giúp Epson LQ-780 dễ dàng tích hợp vào mọi hệ thống sẵn có.
Bên cạnh đó, sản phẩm còn hỗ trợ nhiều loại giấy in khác nhau, từ giấy tờ đơn lớp và nhiều lớp, giấy liên tục, giấy cuộn đến phong bì và bìa cứng, giúp máy có thể linh hoạt đáp ứng đa dạng nhu cầu in ấn trong văn phòng.

Máy in kim Epson LQ-780 là thiết bị văn phòng lý tưởng dành cho bạn với hiệu năng mạnh mẽ, vượt trội, đảm bao cung cấp cho người dùng tiện ích hiện đại. Hãy ghé ngay Thành Nhân TNC để chọn mua dòng máy in ưng ý, hoặc liên hệ qua Hotline: 1900 6078 để được tư vấn thêm về sản phẩm nhé!
Sản phẩm hiện chưa có video review.
Tính năng: In Laser. In 2 mặt tự động
Giao tiếp: USB 2.0
Độ phân giải: 2400 x 600dpi
Tốc độ: Lên đến 30 trang/phút
Sử dụng mực: Mực in TN-2385
Tính năng: In Laser đa chức năng: Sao chụp – Quét màu – Fax. In đảo mặt tự động, Wifi
Giao tiếp: Hi speed USB2.0; Ethernet; Wifi
Độ phân giải: In: 600x600 dpi
Tốc độ: In/sao chụp: 30 trang/phút
Sử dụng mực: TN-2385: 2.600 trang với độ phủ 5%
Tính năng: In, Scan, Copy, In đảo mặt, Wifi
Giao tiếp: USB 2.0, Wifi
Độ phân giải: In: Lên đến 1200 x 6000 dpi
Tốc độ: 16 trang/phút (trắng đen) và 9 trang/phút (màu)
Sử dụng mực: BTD100BK, BTD100Y, BTD100M, BTD100C
Tính năng: In, Quét, Copy, Fax, In đảo mặt, Wifi
Giao tiếp: USB 2.0, Wifi, Ethernet
Độ phân giải: In: Lên đến 1200 x 6000 dpi
Tốc độ: 17 trang/phút (trắng đen) và 15.5 trang/phút (màu)
Sử dụng mực: BTD100BK, BTD100Y, BTD100M, BTD100C
Tính năng: Scan hình ảnh màu phẳng khổ A4
Giao tiếp: USB 2.0
Độ phân giải: 50 - 4,800 dpi (in 1 dpi increments), 7,200 dpi, 9,600 dpi
Tốc độ: Trắng đen 10-37 giây; Màu: 10-103 giây
Nguồn: AC 100 - 240V
Tính năng: Máy in Laser trắng đen đơn năng, có wifi, in đảo mặt
Giao tiếp: Hi-Speed USB 2.0; Ethernet; Wifi
Độ phân giải: Lên đến 1200 x 1200 dpi
Tốc độ: Lên đến 34 trang/phút (A4)
Sử dụng mực: TNB027: 2,600 trang; DRB027: 12,000 trang (Độ phủ 5%)
Tính năng: In, Scan, Copy màu
Giao tiếp: High-speed USB 2.0
Độ phân giải: In: Lên đến 1200 x 6000 dpi
Tốc độ: In: Lên đến 16 trang/phút (trắng đen) và 9 trang/phút (màu)
Sử dụng mực: BTD100BK, BTD100Y, BTD100M, BTD100C
Tính năng: Máy in đa năng có đảo mặt, wifi (In, Scan, Copy)
Giao tiếp: USB 2.0; Ethernet, Wifi
Độ phân giải: In: Lên đến 1200 x 1200 dpi
Tốc độ: Lên đến 34 trang/phút (A4)
Sử dụng mực: TNB027: 2,600 trang; DRB027: 12,000 trang (Độ phủ 5%)
Tính năng: In Laser, A4, B5, A5, A6, letter
Giao tiếp: USB 2.0
Độ phân giải: 600 x 600 dpi
Tốc độ: 30 trang/phút
Sử dụng mực: TN-2385
Tính năng: In kim, A4, 24 kim
Giao tiếp: USB & LPT
Sử dụng mực: Ribbon LQ310
Kích thước: 362 x 275 x 154 mm
Tính năng chính: In phun màu đơn năng, có wifi
Độ phân giải: 5760 x 1440 ...
Giao tiếp: USB 2.0; Wi-Fi 4
Tốc độ: Up to 22 ppm
Loại mực sử dụng: T09D100-600
Tính năng: In phun
Giao tiếp: USB
Độ phân giải: 5760 x 1440
Tốc độ: 10 trang/phút
Sử dụng mực: C13T00V100
Tính năng: In, Copy, Scan
Giao tiếp: USB 2.0,Wi-Fi IEEE 802.11b/g/n
Độ phân giải: 5760 x 1440 dpi
Tốc độ: In trắng đen: 10ppm; In màu: 5ppm
Sử dụng mực: C13T00V100 Black
Tính năng: Khả năng chống ...
Chất liệu: Vải màn chất ...
Kích thước: 200 inch ...
Loại màn chiếu: Màn ...
Chất liệu: Vải sơi thủy tinh
Kích thước: 108" x 144" (366 x 275cm), Phủ bì: 390cm
Loại màn chiếu: Điện
Chất liệu: Vải Warp Knitting trắng mờ: độ dày 0.38mm
Kích thước: Kích thước trình chiếu: 244x244cm; Kích thước vận chuyển: 265x14x12cm
Loại màn chiếu: Màn chiếu treo
Tính năng: In laser trắng đen
Giao tiếp: 1 Hi-Speed USB 2.0
Độ phân giải: 600 x 600 dpi
Tốc độ: 29 trang A4/phút
Sử dụng mực: HP 136A Black
Tính năng: Máy in trắng ...
Giao tiếp: USB 2.0; Gigabit ...
Độ phân giải: Print: Up to ...
Tốc độ: Print: Up to 40 ...
Sử dụng mực: HP 151A ...
Tính năng: In laser đen trắng
Độ phân giải: 1200 x 1200 dpi
Giao tiếp: 1 x USB 2.0
Tốc độ: 35 trang/phút
Sử dụng mực: LaserJet HP 93A
Kích thước: (70" x 70" ) ...
Loại màn chiếu: Điện
Kích thước: (2.13m x 2.13m) ...
Loại màn chiếu: Điện
Độ phân giải: VGA(640 x 480) to FullHD(1920 x 1080)
Cổng kết nối: HDMI, USB Type C, USB Type A, Wifi, Bluetooth
Cường độ sáng: 1700 (LED Lumens)
Độ phân giải: WXGA (1280x800)
Cổng kết nối: HDMI x 2, Dsub 15 pin, Video, Audio, Serial, RJ45, USB
Cường độ sáng: 3600 ANSI Lumens
Tính năng: In Phun đơn năng
Giao tiếp: USB 2.0 Hi-Speed
Độ phân giải: 4800 x 1200 dpi
Tốc độ: Tốc độ in (A4) 8.8 ipm (Black), 5.0 ipm (Color)
Sử dụng mực: GI-790 (BK/C/M/Y)
Tính năng: In, Scan, Copy, In đảo mặt, Wifi
Giao tiếp: USB 2.0, Wifi, Ethernet
Độ phân giải: In: Lên đến 1200 x 6000 dpi
Tốc độ: 17 trang/phút (trắng đen) và 15.5 trang/phút (màu)
Sử dụng mực: BTD100BK, BTD100Y, BTD100M, BTD100C
Tính năng: Máy in Laser trắng đen đa năng, có đảo mặt, wifi (In, Scan, Copy, Fax)
Giao tiếp: Hi-Speed USB 2.0; Ethernet; Wifi
Độ phân giải: In: Lên đến 1200 x 1200 dpi
Tốc độ: Lên đến 34 trang/phút (A4)
Sử dụng mực: TNB027: 2,600 trang; DRB027: 12,000 trang (Độ phủ 5%)
Tính năng: Máy in Laser màu đơn năng, in 2 mặt tự động, có Wifi
Giao tiếp: USB 2.0; Ethernet; Wi-Fi Direct; Wireless Lan
Độ phân giải: 600 x 600 dpi
Tốc độ: Lên đến 26 trang/phút (A4)
Sử dụng mực: TN269BK (Black); TN269C (Cyan); TN269M (Magenta); TN269Y (Yellow); DR269CL (Drum)
Kích thước: (96" x 96") ...
Loại màn chiếu: Điện
Tính năng: In lazer, A4
Giao tiếp: USB 2.0 tốc độ cao
Độ phân giải: 600 x 600dpi
Tốc độ: Khổ A4:18 trang/phút
Sử dụng mực: Mực in Canon 325
Tính năng: Quét 2 mặt tự động
Giao tiếp: USB 3.0
Độ phân giải: Lên tới 600 dpi
Tốc độ: scan 35 ppm/70 ipm
Công suất: 3500 trang
Tính năng: Máy in Laser trắng đen đơn năng
Giao tiếp: USB 2.0 tốc độ cao
Độ phân giải: 600 x 600 dpi
Tốc độ: Lên đến 29 ppm
Sử dụng mực: Mực in Canon 071
Tính năng: In laser trắng đen
Giao tiếp: 1 Hi-Speed USB 2.0
Độ phân giải: 600 x 600 dpi
Tốc độ: Black (A4, normal): Up to 29 ppm
Sử dụng mực: HP 136A
Tính năng: In laser trắng đen
Độ phân giải: 1,200 x 1,200 dpi
Giao tiếp: USB 2.0, Wi-Fi
Tốc độ: Lên đến 21 ppm
Sử dụng mực: W1110A, W1112A
Tính năng chính: In 2 mặt tự động, In qua LAN, Wifi
Giao tiếp: USB 2.0, Ethernet, Wifi
Độ phân giải: 600 x 600 dpi
Tốc độ: 36 ppm (A4) / 37 ppm (Letter)
Loại mực sử dụng: Cartridge 070, Cartridge 070H
Thời gian in trang đầu tiên: 5 giây
Tính năng: Máy in Laser đơn năng trắng đen
Giao tiếp: USB 2.0 tốc độ cao
Độ phân giải: 600 x 600 dpi
Tốc độ: Lên đến 29 ppm
Sử dụng mực: Mực in Canon 071
Tính năng: In laser đen trắng
Giao tiếp: USB 2.0, Wifi
Độ phân giải: 600 x 600dpi
Tốc độ: 18 trang/phút
Sử dụng mực: Mực 325
Tính năng: Scan 2 mặt tự động
Giao tiếp: USB 3.0
Độ phân giải: Lên tới 600 dpi
Tốc độ: 40 ppm/80 ipm
Nguồn: 220 - 240 VAC
Cổng kết nối: USB, cổng EPO
Công suất: 3000VA / 2700W
Thời gian lưu điện: 12,7 phút (50% tải), 4 phút (100% tải)
Nguồn:Điện áp vào 230V ±10% (dải 80–300VAC)
Cổng kết nối: USB, RS-232
Công suất: 1200VA / 600W
Thời gian lưu điện: Phụ thuộc vào tải sử dụng
Nguồn: Điện áp vào 230VAC ±25%
Tính năng chính: In, Scan, Copy; in không dây qua Wi-Fi và Wi-Fi Direct
Giao tiếp: USB 2.0 Hi-Speed, Wi-Fi (IEEE 802.11b/g/n)
Độ phân giải: 5760 × 1440 dpi
Tốc độ: Tốc độ in (ISO) 24734: 11 ipm (Đen trắng), 6 ipm (Màu)
Loại mực sử dụng: Epson Ink Bottle 003
Thời gian in trang đầu: Khoảng 10 giây (Đen trắng)
Tính năng chính: In, Scan, Copy; hệ thống mực liên tục EcoTank
Giao tiếp: USB 2.0 Hi-Speed
Độ phân giải: 5760 × 1440 dpi
Tốc độ: Tốc độ in (ISO) 24734: 11 ipm (Đen trắng), 6 ipm (Màu)
Loại mực sử dụng: Epson Ink Bottle 003
Thời gian in trang đầu: Khoảng 10 giây (Đen trắng)
Tính năng chính: In phun màu đơn năng
Giao tiếp: USB 2.0 Hi-Speed, Wi-Fi
Độ phân giải: 5760 × 1440 dpi
Tốc độ: Tốc độ in (ISO) 24734: 11 ipm (Đen trắng), 6 ipm (Màu)
Loại mực sử dụng: Epson Ink Bottle 003
Thời gian in trang đầu: Khoảng 10 giây (Đen trắng)
Tính năng chính: In phun màu đơn năng
Giao tiếp: USB 2.0 Hi-Speed
Độ phân giải: 5760 × 1440
Tốc độ: Tốc độ in (ISO): 11 ipm (Đen trắng), 6 ipm (Màu
Loại mực sử dụng: Epson Ink Bottle 003
Thời gian in trang đầu: Khoảng 10 giây (đen trắng)
Độ phân giải: Lên đến 1080p 60Hz
Wifi: 5G
Độ phân giải: HD 720P (1280x720) hổ trợ 4K
Cường độ sáng: 300 ANSI lumens
Kết Nối: Bộ xử lý (CPU): Allwinner H726
Độ phân giải: FHD 1080P (1920x1080) hổ trợ 4K
Cường độ sáng: 900 ANSI lumens
Kết Nối: WIFI6/2.4G/5G/BT5.4
Độ phân giải: FHD 1080P (1920x1080) hổ trợ 4K
Cường độ sáng: 1350 ANSI lumens
Kết Nối: WIFI6/2.4G/5G/BT5.4