Mã Sản phẩm: tn55496
| Mục | Mô Tả Chi Tiết |
|---|---|
| Màu sắc | Chữ đen nền trong suốt |
| Tương thích | Các loại máy in tem nhãn, in đa lớp PT của Brother |
| Độ dài | 8 mét |
| Tính năng chính | Bám dính cao, Chống trầy xước, Chịu được hóa chất, Chống thấm nước |
| Kích thước | 18mm 0.7" |
| Bảo hành | 00 tháng |
Bạn đang tìm kiếm một giải pháp nhãn in bền vững và đáng tin cậy cho nhu cầu cá nhân hoặc công việc? Nhãn in Brother TZE-141 (18mm - chữ đen nền trong suốt) chính là lựa chọn hoàn hảo cho bạn.
Với chất lượng in sắc nét và khả năng chịu đựng các yếu tố môi trường, sản phẩm này đáp ứng được mọi yêu cầu khắt khe nhất.
Nhãn in Brother TZE-141 được thiết kế với lớp keo bám dính mạnh mẽ, giúp nhãn không bị bong tróc trong mọi điều kiện sử dụng. Cho dù bạn dán nhãn trên bề mặt nhẵn mịn hay gồ ghề, sản phẩm vẫn đảm bảo độ bám dính chắc chắn, giúp thông tin được lưu trữ một cách an toàn và lâu dài.
Một trong những điểm nổi bật của nhãn in TZE-141 là khả năng chống trầy xước và chịu được hóa chất. Đảm bảo rằng thông tin trên nhãn sẽ không bị mờ đi hay mất mát, ngay cả khi phải tiếp xúc với các chất tẩy rửa hoặc trong môi trường làm việc khắc nghiệt.

Không cần lo lắng về việc nhãn bị hư hỏng khi tiếp xúc với nước. Nhãn in Brother TZE-141 có khả năng chống thấm nước tuyệt vời, giúp bảo vệ thông tin một cách tối đa. Đây là giải pháp lý tưởng cho những môi trường ẩm ướt hoặc cần phải lau chùi thường xuyên.
Sản phẩm này được thiết kế để tương thích với các loại máy in tem nhãn, in đa lớp PT của Brother, mang lại sự linh hoạt và tiện lợi cho người sử dụng. Bạn có thể dễ dàng tìm thấy loại máy in phù hợp với nhu cầu của mình mà không cần lo lắng về vấn đề tương thích.
Nhãn in Brother TZE-141 có màu sắc chữ đen trên nền trong suốt, tạo nên sự chuyên nghiệp và dễ dàng đọc hiểu. Với kích thước 18mm (0.7"), sản phẩm cung cấp đủ không gian để hiển thị thông tin cần thiết mà vẫn giữ được sự gọn gàng, dễ sử dụng.
Với những tính năng vượt trội như bám dính cao, chống trầy xước, chịu được hóa chất và chống thấm nước, nhãn in Brother TZE-141 là sự lựa chọn hoàn hảo cho mọi nhu cầu ghi nhãn. Không chỉ đảm bảo chất lượng và độ bền, sản phẩm còn mang lại sự tiện lợi và an tâm cho người dùng.
Đừng chần chừ nữa, hãy đặt mua nhãn in Brother TZE-141 ngay hôm nay để trải nghiệm sự khác biệt và nâng cao hiệu quả công việc của bạn.
Sản phẩm hiện chưa có video review.
Tính năng: Máy in Laser đơn năng trắng đen
Giao tiếp: USB 2.0 tốc độ cao
Độ phân giải: 600 x 600 dpi
Tốc độ: Lên đến 29 ppm
Sử dụng mực: Mực in Canon 071
Tính năng: Máy in Laser trắng đen đơn năng
Giao tiếp: USB 2.0 tốc độ cao
Độ phân giải: 600 x 600 dpi
Tốc độ: Lên đến 29 ppm
Sử dụng mực: Mực in Canon 071
Tính năng: In, Scan, Copy, In đảo mặt, Wifi
Giao tiếp: USB 2.0, Wifi
Độ phân giải: In: Lên đến 1200 x 6000 dpi
Tốc độ: 16 trang/phút (trắng đen) và 9 trang/phút (màu)
Sử dụng mực: BTD100BK, BTD100Y, BTD100M, BTD100C
Tính năng: In, Quét, Copy, Fax, In đảo mặt, Wifi
Giao tiếp: USB 2.0, Wifi, Ethernet
Độ phân giải: In: Lên đến 1200 x 6000 dpi
Tốc độ: 17 trang/phút (trắng đen) và 15.5 trang/phút (màu)
Sử dụng mực: BTD100BK, BTD100Y, BTD100M, BTD100C
Tính năng: In, Scan, Copy, In đảo mặt, Wifi
Giao tiếp: USB 2.0, Wifi, Ethernet
Độ phân giải: In: Lên đến 1200 x 6000 dpi
Tốc độ: 17 trang/phút (trắng đen) và 15.5 trang/phút (màu)
Sử dụng mực: BTD100BK, BTD100Y, BTD100M, BTD100C
Tính năng: In kim, A4, 24 kim
Giao tiếp: USB & LPT
Sử dụng mực: Ribbon LQ310
Kích thước: 362 x 275 x 154 mm
Tính năng: In phun
Giao tiếp: USB
Độ phân giải: 5760 x 1440
Tốc độ: 10 trang/phút
Sử dụng mực: C13T00V100
Tính năng: In phun màu đa ...
Giao tiếp: 1 x USB 2.0 ; 1 x ...
Độ phân giải: Print: up to ...
Tốc độ: Print: up to 22ppm, ...
Sử dụng mực: HP GT53 ...
Tính năng: In laser màu đơn năng
Giao tiếp: USB 2.0; Gigabit Ethernet
Độ phân giải: 600x600 dpi
Tốc độ: 33 trang/phút
Sử dụng mực: HP 230A
Tính năng: Quét 2 mặt tự động
Giao tiếp: USB 3.0
Độ phân giải: Lên tới 600 dpi
Tốc độ: scan 35 ppm/70 ipm
Công suất: 3500 trang
Tính năng: In, Scan, copy, In đảo mặt, Wifi
Giao tiếp: USB, LAN, Wifi
Độ phân giải: In: Tối đa 1200 x 1200 dpi; Copy: Tối đa 600 x 600 dpi; Scan: Tối đa 1200 x 1200 dpi
Tốc độ: 30ppm (A4); 32ppm (Letter)
Sử dụng mực: TL-410H; TL-410X; Drum DL-410
Tính năng: In laser đa năng có wifi
Giao tiếp: Hi-Speed USB 2.0, Wi-Fi 802.11b/g/n
Độ phân giải: Up to 1,200 x 1,200 dpi
Tốc độ: Up to 21 ppm (black)
Sử dụng mực: W1110A, W1112A
Tính năng: In laser trắng đen
Giao tiếp: 1 Hi-Speed USB 2.0
Độ phân giải: 600 x 600 dpi
Tốc độ: Black (A4, normal): Up to 29 ppm
Sử dụng mực: HP 136A
Tính năng: In, Scan, Copy, Wifi
Giao tiếp: USB 2.0, Wifi
Độ phân giải: In: Lên đến 1200 x 6000 dpi
Tốc độ: 16 trang/phút (trắng đen) và 9 trang/phút (màu)
Sử dụng mực: BTD100BK, BTD100Y, BTD100M, BTD100C
Tính năng: In laser trắng đen đơn năng
Giao tiếp: USB 2.0
Độ phân giải: 600 x 600dpi
Tốc độ: A4: 18 ppm, Letter: 19 ppm
Sử dụng mực: Mực in Canon 325
Tính năng: In lazer, A4
Giao tiếp: USB 2.0 tốc độ cao
Độ phân giải: 600 x 600dpi
Tốc độ: Khổ A4:18 trang/phút
Sử dụng mực: Mực in Canon 325
Tính năng: Máy in phun màu
Giao tiếp: 1 x USB 2.0; 1 x ...
Độ phân giải: Up to 1200 x ...
Tốc độ: Up to 22ppm
Sử dụng mực: HP GT53 ...
Tính năng: In laser trắng đen, có wifi
Giao tiếp: USB 2.0; Wifi
Độ phân giải: Tối đa 1200x 1200 dpi
Tốc độ: 22ppm(A4) / 23ppm(Letter)
Sử dụng mực: PC-211KEV, mực nạp RG-208
Tính năng: In laser trắng đen có đảo mặt
Giao tiếp: Hi-Speed USB 2.0
Độ phân giải: Tối đa 1200x 1200 dpi
Tốc độ: 30ppm(A4) / 32ppm(Letter)
Sử dụng mực: TL-412HR; TL-412XR; Chai mực nạp TN-412H; Drum DO-412K
Tính năng: Scan 2 mặt tự động
Giao tiếp: USB 3.0
Độ phân giải: Lên tới 600 dpi
Tốc độ: 40 ppm/80 ipm
Nguồn: 220 - 240 VAC
Tính năng: In laser trắng đen
Giao tiếp: Hi-Speed USB 2.0
Độ phân giải: 600 x 600 dpi
Tốc độ: 22ppm(A4) / 23ppm(Letter)
Sử dụng mực: PC-211KEV, mực nạp RG-208
Tính năng: In, Copy, Scan
Giao tiếp: USB 2.0,Wi-Fi IEEE 802.11b/g/n
Độ phân giải: 5760 x 1440 dpi
Tốc độ: In trắng đen: 10ppm; In màu: 5ppm
Sử dụng mực: C13T00V100 Black
Cổng kết nối: Đầu vào: 1 hard wire 5 wire (3P + N + E)
Công suất: 20000VA/20000W
Thời gian lưu điện: 3 phút 1 giây (ở tải 20000W / 100% tải)
Nguồn: 230 VAC 1 pha, 400 VAC 3 pha
Cổng kết nối: Đầu vào: 1 hard wire 5 wire (3P + N + E)
Công suất: 15000VA/15000W
Thời gian lưu điện: 5 phút 34 giây (ở tải 15000W / 100% tải)
Nguồn: Điện áp đầu vào: 230 VAC 1 pha, 400 VAC 3 pha; Điện áp đầu ra: 230 VAC 1 pha, 400 VAC 3 pha
Cổng kết nối: Đầu vào: 1 hard wire 3-wire (1P + N + E)
Công suất: 10000VA/10000W
Thời gian lưu điện: 3 phút 45 giây (ở tải 10000W / 100% tải)
Nguồn: 230 VAC
Cổng kết nối: Đầu vào: 1 hard wire 3-wire (1P + N + E)
Công suất: 10000VA/10000W
Thời gian lưu điện: 3 phút 45 giây (ở tải 10000W / 100% tải)
Nguồn: 230VAC
Cổng kết nối: Đầu vào: 1 hard wire 3-wire (1P + N + E)
Công suất: 6000VA/6000W
Thời gian lưu điện: 2 phút 28 giây (ở tải 6000W / 100% tải)
Nguồn: 220 VAC 1 pha, 230 VAC 1 pha, 240 VAC 1 pha
Cổng kết nối: Đầu vào: 1 hard wire 3-wire (1P + N + E)
Công suất: 5000VA/4500W
Thời gian lưu điện: 3 phút 59 giây (ở tải 4500W / 100% tải)
Nguồn: 230V
Cổng kết nối: Đầu vào: IEC 60320 C20, Schuko CEE 7
Công suất: 3000VA/2700W
Thời gian lưu điện: 3 phút 58 giây (ở tải 2700W / 100% tải)
Nguồn: 230V
Cổng kết nối: Đầu vào: BS1363A, IEC 60320 C20
Công suất: 3000VA/2700W
Thời gian lưu điện: 3 phút 58 giây (ở tải 2700W / 100% tải)
Nguồn: 230V
Cổng kết nối: Đầu vào: BS1363A, IEC 60320 C20
Công suất: 2200VA /1980W
Thời gian lưu điện: 3 phút 53 giây (ở tải 1980W / 100% tải)
Nguồn: 230V
Cổng kết nối: Đầu vào: 1 hard wire 3-wire (1P + N + E)
Công suất: 10kVA/10kW
Thời gian lưu điện: 2 phút 52 giây (ở tải 10kW / 100% tải)
Nguồn: 230V