Mã Sản phẩm: tn64140
| Mục | Mô Tả Chi Tiết |
|---|---|
| Màu sắc | Đen xám |
| Chức năng điện thoại | 6 phím tính năng: chuyển cuộc gọi, tin nhắn, tai nghe, gọi lại, tắt tiếng, loa ngoài; 5 phím điều hướng; Phím điều chỉnh âm lượng; Màn hình đồ họa 2.3" 132x64 pixel; Đèn LED báo cuộc gọi và tin nhắn chờ |
| Tính năng chính | Hai cổng mạng 10/100M Ethernet; Hỗ trợ codec Opus; Hỗ trợ một tài khoản SIP; Hội nghị cục bộ 5 chiều; Hỗ trợ tai nghe không dây EHS; Firmware đồng nhất; Hỗ trợ quản lý thiết bị Yealink YDMP/YMCS |
| Kích thước | 185mm (width) x 189mm (depth) x 162mm (height) x 50mm (thickness) |
| Khối lượng | Khoảng 940g |
| Bảo hành | 12 tháng |
Điện thoại IP Yealink SIP-T30 E1 là dòng điện thoại bàn VoIP phổ thông được thiết kế dành cho văn phòng, doanh nghiệp nhỏ và hệ thống tổng đài IP. Sản phẩm nổi bật nhờ thiết kế nhỏ gọn, hỗ trợ codec Opus và khả năng hội nghị 5 chiều, mang lại chất lượng âm thanh rõ ràng, ổn định, đồng thời tối ưu chi phí vận hành cho doanh nghiệp.
Yealink SIP-T30 E1 sở hữu gam màu đen xám sang trọng, phù hợp với môi trường văn phòng chuyên nghiệp. Với kích thước 185 x 189 x 162 x 50mm và trọng lượng khoảng 940g, thiết bị mang lại cảm giác chắc chắn khi đặt trên bàn làm việc nhưng vẫn đảm bảo sự gọn gàng, tiết kiệm diện tích.
Màn hình đồ họa 2.3 inch với độ phân giải 132 x 64 pixel hiển thị thông tin cuộc gọi rõ ràng, dễ quan sát. Đèn LED báo cuộc gọi và tin nhắn chờ giúp người dùng nhanh chóng nhận biết trạng thái hoạt động của thiết bị trong quá trình sử dụng.
Yealink SIP-T30 E1 hỗ trợ codec Opus, một trong những chuẩn mã hóa âm thanh tiên tiến hiện nay. Công nghệ này giúp tăng độ rõ nét của giọng nói, giảm độ trễ trong quá trình đàm thoại và duy trì chất lượng cuộc gọi ổn định ngay cả khi băng thông mạng hạn chế. Nhờ đó, người dùng luôn có trải nghiệm liên lạc mượt mà, hạn chế nhiễu và méo tiếng trong môi trường làm việc chuyên nghiệp.
Thiết bị hỗ trợ một tài khoản SIP, phù hợp với nhân viên văn phòng, lễ tân hoặc các vị trí cần liên lạc thường xuyên trong hệ thống tổng đài IP-PBX. Hai cổng mạng 10/100M Ethernet cho phép kết nối linh hoạt với hạ tầng mạng nội bộ mà không cần thêm thiết bị chuyển mạch trung gian, giúp việc triển khai trở nên nhanh chóng và tiết kiệm chi phí.

Yealink SIP-T30 E1 được trang bị đầy đủ các phím chức năng cần thiết như chuyển cuộc gọi, tin nhắn, tai nghe, gọi lại, tắt tiếng và loa ngoài. Hệ thống phím điều hướng cùng phím điều chỉnh âm lượng được bố trí khoa học, giúp thao tác nhanh chóng và thuận tiện trong quá trình sử dụng.
Thiết bị còn hỗ trợ hội nghị cục bộ 5 chiều, cho phép tổ chức các cuộc họp nhanh ngay trên điện thoại mà không cần đến thiết bị bổ sung. Đây là tính năng hữu ích đối với môi trường làm việc cần trao đổi nhóm thường xuyên.
Sản phẩm tương thích tai nghe không dây chuẩn EHS, đáp ứng nhu cầu làm việc linh hoạt của nhân viên chăm sóc khách hàng, telesales hoặc bộ phận tổng đài. Nhờ đó, người dùng có thể di chuyển trong phạm vi làm việc mà vẫn đảm bảo chất lượng cuộc gọi ổn định. Firmware đồng nhất giúp quá trình triển khai, cấu hình và bảo trì hệ thống trở nên đơn giản hơn, đặc biệt trong môi trường doanh nghiệp có nhiều thiết bị.
Yealink SIP-T30 E1 hỗ trợ quản lý thiết bị thông qua nền tảng Yealink Device Management Platform và Yealink Management Cloud Service. Nhờ đó, bộ phận IT có thể triển khai hàng loạt, cấu hình từ xa và theo dõi tình trạng hoạt động của thiết bị một cách hiệu quả. Giải pháp này đặc biệt phù hợp với doanh nghiệp có nhiều chi nhánh hoặc hệ thống điện thoại quy mô lớn.
Quý khách có thể mua điện thoại IP Yealink SIP-T30 E1 chính hãng tại Thành Nhân TNC – đơn vị chuyên cung cấp thiết bị máy tính, thiết bị mạng và giải pháp văn phòng uy tín. Khi mua hàng tại đây, khách hàng được đảm bảo sản phẩm mới 100%, đầy đủ phụ kiện, hóa đơn và chế độ bảo hành chính hãng 12 tháng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất.
Thành Nhân TNC hỗ trợ tư vấn cấu hình tổng đài IP, giải đáp thông tin kỹ thuật và hướng dẫn cài đặt cơ bản, giúp doanh nghiệp triển khai hệ thống VoIP nhanh chóng, tiết kiệm thời gian và chi phí. Khách hàng có thể liên hệ trực tiếp cửa hàng hoặc đặt mua online để được giao hàng nhanh chóng và hỗ trợ tận nơi.
Sản phẩm hiện chưa có video review.
Tính năng: In Laser. In 2 mặt tự động
Giao tiếp: USB 2.0
Độ phân giải: 2400 x 600dpi
Tốc độ: Lên đến 30 trang/phút
Sử dụng mực: Mực in TN-2385
Tính năng: In Laser đa chức năng: Sao chụp – Quét màu – Fax. In đảo mặt tự động, Wifi
Giao tiếp: Hi speed USB2.0; Ethernet; Wifi
Độ phân giải: In: 600x600 dpi
Tốc độ: In/sao chụp: 30 trang/phút
Sử dụng mực: TN-2385: 2.600 trang với độ phủ 5%
Tính năng: In, Scan, Copy, In đảo mặt, Wifi
Giao tiếp: USB 2.0, Wifi
Độ phân giải: In: Lên đến 1200 x 6000 dpi
Tốc độ: 16 trang/phút (trắng đen) và 9 trang/phút (màu)
Sử dụng mực: BTD100BK, BTD100Y, BTD100M, BTD100C
Tính năng: In, Quét, Copy, Fax, In đảo mặt, Wifi
Giao tiếp: USB 2.0, Wifi, Ethernet
Độ phân giải: In: Lên đến 1200 x 6000 dpi
Tốc độ: 17 trang/phút (trắng đen) và 15.5 trang/phút (màu)
Sử dụng mực: BTD100BK, BTD100Y, BTD100M, BTD100C
Tính năng: Scan hình ảnh màu phẳng khổ A4
Giao tiếp: USB 2.0
Độ phân giải: 50 - 4,800 dpi (in 1 dpi increments), 7,200 dpi, 9,600 dpi
Tốc độ: Trắng đen 10-37 giây; Màu: 10-103 giây
Nguồn: AC 100 - 240V
Tính năng: Máy in Laser trắng đen đơn năng, có wifi, in đảo mặt
Giao tiếp: Hi-Speed USB 2.0; Ethernet; Wifi
Độ phân giải: Lên đến 1200 x 1200 dpi
Tốc độ: Lên đến 34 trang/phút (A4)
Sử dụng mực: TNB027: 2,600 trang; DRB027: 12,000 trang (Độ phủ 5%)
Tính năng: Máy in đa năng có đảo mặt, wifi (In, Scan, Copy)
Giao tiếp: USB 2.0; Ethernet, Wifi
Độ phân giải: In: Lên đến 1200 x 1200 dpi
Tốc độ: Lên đến 34 trang/phút (A4)
Sử dụng mực: TNB027: 2,600 trang; DRB027: 12,000 trang (Độ phủ 5%)
Tính năng: In, Scan, Copy màu
Giao tiếp: High-speed USB 2.0
Độ phân giải: In: Lên đến 1200 x 6000 dpi
Tốc độ: In: Lên đến 16 trang/phút (trắng đen) và 9 trang/phút (màu)
Sử dụng mực: BTD100BK, BTD100Y, BTD100M, BTD100C
Tính năng: In Laser, A4, B5, A5, A6, letter
Giao tiếp: USB 2.0
Độ phân giải: 600 x 600 dpi
Tốc độ: 30 trang/phút
Sử dụng mực: TN-2385
Tính năng: In kim, A4, 24 kim
Giao tiếp: USB & LPT
Sử dụng mực: Ribbon LQ310
Kích thước: 362 x 275 x 154 mm
Tính năng chính: In phun màu đơn năng, có wifi
Độ phân giải: 5760 x 1440 ...
Giao tiếp: USB 2.0; Wi-Fi 4
Tốc độ: Up to 22 ppm
Loại mực sử dụng: T09D100-600
Tính năng: In phun
Giao tiếp: USB
Độ phân giải: 5760 x 1440
Tốc độ: 10 trang/phút
Sử dụng mực: C13T00V100
Tính năng: In, Copy, Scan
Giao tiếp: USB 2.0,Wi-Fi IEEE 802.11b/g/n
Độ phân giải: 5760 x 1440 dpi
Tốc độ: In trắng đen: 10ppm; In màu: 5ppm
Sử dụng mực: C13T00V100 Black
Tính năng: Khả năng chống ...
Chất liệu: Vải màn chất ...
Kích thước: 200 inch ...
Loại màn chiếu: Màn ...
Chất liệu: Vải sơi thủy tinh
Kích thước: 108" x 144" (366 x 275cm), Phủ bì: 390cm
Loại màn chiếu: Điện
Chất liệu: Vải Warp Knitting trắng mờ: độ dày 0.38mm
Kích thước: Kích thước trình chiếu: 244x244cm; Kích thước vận chuyển: 265x14x12cm
Loại màn chiếu: Màn chiếu treo
Tính năng: In laser trắng đen
Giao tiếp: 1 Hi-Speed USB 2.0
Độ phân giải: 600 x 600 dpi
Tốc độ: 29 trang A4/phút
Sử dụng mực: HP 136A Black
Tính năng: Máy in trắng ...
Giao tiếp: USB 2.0; Gigabit ...
Độ phân giải: Print: Up to ...
Tốc độ: Print: Up to 40 ...
Sử dụng mực: HP 151A ...
Tính năng: In laser đen trắng
Độ phân giải: 1200 x 1200 dpi
Giao tiếp: 1 x USB 2.0
Tốc độ: 35 trang/phút
Sử dụng mực: LaserJet HP 93A
Kích thước: (70" x 70" ) ...
Loại màn chiếu: Điện
Kích thước: (2.13m x 2.13m) ...
Loại màn chiếu: Điện
Độ phân giải: VGA(640 x 480) to FullHD(1920 x 1080)
Cổng kết nối: HDMI, USB Type C, USB Type A, Wifi, Bluetooth
Cường độ sáng: 1700 (LED Lumens)
Độ phân giải: WXGA (1280x800)
Cổng kết nối: HDMI x 2, Dsub 15 pin, Video, Audio, Serial, RJ45, USB
Cường độ sáng: 3600 ANSI Lumens
Tính năng: In Phun đơn năng
Giao tiếp: USB 2.0 Hi-Speed
Độ phân giải: 4800 x 1200 dpi
Tốc độ: Tốc độ in (A4) 8.8 ipm (Black), 5.0 ipm (Color)
Sử dụng mực: GI-790 (BK/C/M/Y)
Tính năng: In, Scan, Copy, In đảo mặt, Wifi
Giao tiếp: USB 2.0, Wifi, Ethernet
Độ phân giải: In: Lên đến 1200 x 6000 dpi
Tốc độ: 17 trang/phút (trắng đen) và 15.5 trang/phút (màu)
Sử dụng mực: BTD100BK, BTD100Y, BTD100M, BTD100C
Tính năng: Máy in Laser trắng đen đa năng, có đảo mặt, wifi (In, Scan, Copy, Fax)
Giao tiếp: Hi-Speed USB 2.0; Ethernet; Wifi
Độ phân giải: In: Lên đến 1200 x 1200 dpi
Tốc độ: Lên đến 34 trang/phút (A4)
Sử dụng mực: TNB027: 2,600 trang; DRB027: 12,000 trang (Độ phủ 5%)
Tính năng: Máy in Laser màu đơn năng, in 2 mặt tự động, có Wifi
Giao tiếp: USB 2.0; Ethernet; Wi-Fi Direct; Wireless Lan
Độ phân giải: 600 x 600 dpi
Tốc độ: Lên đến 26 trang/phút (A4)
Sử dụng mực: TN269BK (Black); TN269C (Cyan); TN269M (Magenta); TN269Y (Yellow); DR269CL (Drum)
Kích thước: (96" x 96") ...
Loại màn chiếu: Điện
Tính năng: In lazer, A4
Giao tiếp: USB 2.0 tốc độ cao
Độ phân giải: 600 x 600dpi
Tốc độ: Khổ A4:18 trang/phút
Sử dụng mực: Mực in Canon 325
Tính năng: Máy in Laser trắng đen đơn năng
Giao tiếp: USB 2.0 tốc độ cao
Độ phân giải: 600 x 600 dpi
Tốc độ: Lên đến 29 ppm
Sử dụng mực: Mực in Canon 071
Tính năng: In laser trắng đen
Giao tiếp: 1 Hi-Speed USB 2.0
Độ phân giải: 600 x 600 dpi
Tốc độ: Black (A4, normal): Up to 29 ppm
Sử dụng mực: HP 136A
Tính năng: In laser trắng đen
Độ phân giải: 1,200 x 1,200 dpi
Giao tiếp: USB 2.0, Wi-Fi
Tốc độ: Lên đến 21 ppm
Sử dụng mực: W1110A, W1112A
Tính năng chính: In 2 mặt tự động, In qua LAN, Wifi
Giao tiếp: USB 2.0, Ethernet, Wifi
Độ phân giải: 600 x 600 dpi
Tốc độ: 36 ppm (A4) / 37 ppm (Letter)
Loại mực sử dụng: Cartridge 070, Cartridge 070H
Thời gian in trang đầu tiên: 5 giây
Tính năng: Máy in Laser đơn năng trắng đen
Giao tiếp: USB 2.0 tốc độ cao
Độ phân giải: 600 x 600 dpi
Tốc độ: Lên đến 29 ppm
Sử dụng mực: Mực in Canon 071
Tính năng: In laser đen trắng
Giao tiếp: USB 2.0, Wifi
Độ phân giải: 600 x 600dpi
Tốc độ: 18 trang/phút
Sử dụng mực: Mực 325
Cổng kết nối: 6 x ổ cắm NEMA Universal
Công suất: 1200VA/650W
Thời gian lưu điện: 4.8 phút (50% tải)
Nguồn: Điện áp đầu ra: 230 VAC
Cổng kết nối: 6 x ổ cắm NEMA
Công suất: 900VA / 480W
Thời gian lưu điện: 5 phút (50% tải)
Nguồn: Điện áp đầu ra: 230 VAC
Cổng kết nối: 1 x IEC C14 (đầu vào)
Công suất: 2000VA/1800W
Thời gian lưu điện: 4 phút ở 100% tải
Nguồn: 220/230/240VAC
Cổng kết nối: 4 x ổ cắm NEMA Universal
Công suất: 700VA / 360W
Thời gian lưu điện: 18 phút tại tải 100W
Nguồn: 230V AC
Tính năng chính: In laser đen trắng
Giao tiếp: USB 2.0; Gigabit Ethernet; Wi-Fi 6
Độ phân giải: 1.200 × 1.200 dpi.
Tốc độ: 45 trang/phút (A4)
Loại mực sử dụng: W1610A
Thời gian in trang đầu: Khoảng 3,8 giây (A4)
Tính năng chính: In, Scan, Copy, Fax
Độ phân giải: 5760 x 1440 dpi
Giao tiếp: Ethernet (100Base-TX/10Base-T)
Tốc độ: 11 ipm đen trắng
Loại mực sử dụng: Mực Epson 003
Thời gian in trang đầu: Đen: khoảng 10 giây
Cổng kết nối: NEMA 5-15P 7.9 A
Công suất: 1600VA/900W
Thời gian lưu điện: 0,8 phút
Nguồn: 220-240V, 1 pha
Tính năng chính: In laser đen trắng đơn năng
Giao tiếp: Hi-SpeedUSB2.0
Độ phân giải: 1200 x 1200 dpi
Tốc độ: A4: lên đến 50 trang/phút
Loại mực sử dụng: TN-3608
Thời gian in trang đầu: Dưới 6,7 giây
Tính năng chính: Thu gom và lưu giữ mực thải
Hãng: Canon
Cổng kết nối: USB, cổng EPO
Công suất: 3000VA / 2700W
Thời gian lưu điện: 12,7 phút (50% tải), 4 phút (100% tải)
Nguồn:Điện áp vào 230V ±10% (dải 80–300VAC)