Mã Sản phẩm: tn49943
| Mục | Mô Tả Chi Tiết |
|---|---|
| Chipset | Intel B760 |
| Wifi | Wi-Fi 6E |
| Kết nối mạng LAN | 2.5GbE LAN chip (2.5 Gbps/1 Gbps/100 Mbps) |
| Bluetooth | 5.3 |
| Cổng xuất hình | 1 x HDMI, 1 x DisplayPort |
| Tốc độ Bus | DDR5 7600(O.C.) / 7400(O.C.) / 7200(O.C.) / 7000(O.C.) / 6800(O.C.) / 6600(O.C.) / 6400(O.C.) / 6200(O.C.) / 6000(O.C.) / 5800(O.C.) / 5600(O.C.) / 5400(O.C.) / 5200(O.C.) / 4800 / 4000 |
| Hệ điều hành hỗ trợ | Windows 11 64-bit, Windows 10 64-bit |
| Socket | Đang cập nhật |
| Khe cắm | 2 x M.2,4 x SATA 6Gb/s |
| Loại Ram | DDR5 |
| Giao Tiếp VGA | 2 x PCI Express x16 |
| Số cổng USB | Đang cập nhật |
| Khe Ram | 4 khe cắm Ram |
| Dung lượng Ram hỗ trợ tối đa | 128GB |
| Kích thước | Micro ATX Form Factor (24.4cm x 24.4cm) |
| Bảo hành | 36 tháng |
Mainboard Gigabyte B760M Aorus Elite Ax là một sản phẩm hỗ trợ các vi xử lý thế hệ mới của Intel với socket đang cập nhật. Chipset Intel B760 mang đến tính năng và hiệu năng vượt trội cho máy tính cá nhân.

Mainboard này được trang bị 4 khe cắm RAM, cho phép mở rộng dung lượng RAM lên đến 128GB. Tốc độ bus RAM hỗ trợ lên đến DDR5 7600(O.C.) / 7400(O.C.) / 7200(O.C.) / 7000(O.C.) / 6800(O.C.) / 6600(O.C.) / 6400(O.C.) / 6200(O.C.) / 6000(O.C.) / 5800(O.C.) / 5600(O.C.) / 5400(O.C.) / 5200(O.C.) / 4800 / 4000, giúp máy hoạt động với tốc độ cao và hiệu suất ổn định.
Cổng xuất hình của mainboard bao gồm 1 cổng HDMI và 1 cổng DisplayPort, cho phép bạn kết nối máy tính với các màn hình và thiết bị hiển thị khác một cách dễ dàng.

Ngoài ra, mainboard cũng tích hợp Wi-Fi 6E và Bluetooth 5.3, giúp máy tính có kết nối mạng không dây nhanh chóng và ổn định.
Về kết nối mạng, mainboard được trang bị chip LAN 2.5GbE, hỗ trợ tốc độ 2.5 Gbps/1 Gbps/100 Mbps, giúp máy tính có kết nối mạng nhanh chóng và ổn định.
Gigabyte B760M Aorus Elite Ax là một lựa chọn tốt cho những ai đang tìm kiếm một mainboard hỗ trợ các vi xử lý thế hệ mới của Intel, với khả năng nâng cấp cao, tích hợp Wi-Fi và Bluetooth, và hiệu năng ổn định.
Sản phẩm hiện chưa có video review.
Dung lượng: 120GB
Giao tiếp: Sata
Tốc độ: Tốc độ đọc lên tới: 550MB/s - Tốc độ ghi lên tới: 520MB/s
Hãng sản xuất: Apacer
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows
Dung lượng: 960GB
Giao tiếp: SATA III 6Gb/s
Tốc độ: Đọc: Đọc: 500MB/s; Ghi: 450MB/s
Hãng sản xuất: KINGSTON
Chipset: Intel B860
CPU hỗ trợ: Intel Core Ultra Processors (Series 2)
Socket: LGA 1851
Loại Ram: DDR5
Kích thước: mATX (220mm x 243.84mm)
Lưu trữ: 2 x M.2, 4 x SATA 6G
Dung lượng Ram hỗ trợ tối đa: 128GB
Chipset: Intel B760
CPU hỗ trợ: Intel Core 14th/ 13th/ 12th Gen Processors, Intel Pentium Gold and Celeron
Socket: LGA 1700
Loại Ram: DDR4
Kích thước: mATX (220mm x 243.84mm)
Lưu trữ: 1 x M.2, 4 x SATA 6G
Dung lượng Ram hỗ trợ tối đa: 64GB
Chipset: Intel B860
CPU hỗ trợ: Intel Core Ultra Processors
Socket: LGA1851
Loại Ram: DDR5
Kích thước: Micro ATX Form Factor (24.4cm x 22.5cm)
Lưu trữ: 2 x M.2, 4 x SATA 6Gb/s
Dung lượng Ram hỗ trợ tối đa: 128GB
Tính năng chính: DLSS 4.5, Reflex
Dung lượng: 12GB GDDR7
Độ phân giải: 7680 x 4320
Chip đồ họa: RTX 5070
Số Nhân Xử Lý: 6144 nhân CUDA
Hiệu năng AI: 988 AI TOPS
Chipset: Intel H610
CPU hỗ trợ: Intel Core 14th/ 13th/ 12th Gen Processors, Intel Pentium Gold and Celeron
Socket: LGA 1700
Loại Ram: DDR4
Kích thước: mATX (200mm x 236.16mm)
Lưu trữ: 1 x M.2, 2 x SATA 6G
Dung lượng Ram hỗ trợ tối đa: 64GB
Dung lượng: 500GB
Giao tiếp: NVMe M.2
Tốc độ: Tốc độ đọc lên tới 2200Mb/s - Tốc độ ghi lên đến 1150MB/s
Hãng sản xuất: MSI
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows
Công suất: 1600W
Fan: Size: 135mm, Bearing: FDB
Nguồn: 100~240 VAC
Hãng sản xuất: MSI
Công suất: 1200W
Fan: 135mm
Nguồn: 100~240 VAC
Hãng sản xuất: MSI
Dung lượng: 1TB
Giao tiếp: NVMe M.2 2280
Tốc độ: Tốc độ đọc lên tới 7,100MB/s - Tốc độ ghi lên tới: 6,700MB/s
Hãng sản xuất: Sandisk
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows 10 trở lên
Dung lượng: 500GB
Giao tiếp: NVMe M.2 2280
Tốc độ: Tốc độ đọc lên tới 6,600MB/s - Tốc độ ghi lên tới: 5,600MB/s
Hãng sản xuất: Sandisk
Hệ điều hành hỗ trợ: Windows 10 trở lên