Mã Sản phẩm: tn61971
| Mục | Mô Tả Chi Tiết |
|---|---|
| Chất liệu | Vải Warp Knitting trắng mờ: độ dày 0.38mm |
| Kích thước | Kích thước trình chiếu: 178x178cm; Kích thước vận chuyển: 298x19x12cm |
| Tỉ lệ | 1:1 |
| Bảo hành | 12 tháng (Chưa bao gồm bảo hành tận nơi) |
Trong môi trường giáo dục, văn phòng hay giải trí tại gia, việc trình chiếu nội dung một cách rõ ràng, sống động luôn là yếu tố quan trọng để thu hút người xem. Tuy nhiên, không phải không gian nào cũng phù hợp với các loại màn chiếu di động cồng kềnh hay màn chiếu điện lớn. Chính vì vậy, màn chiếu treo tường Apollo 100 inch ra đời, mang đến giải pháp trình chiếu tiện lợi, chất lượng cao và bền bỉ, giúp bạn dễ dàng lắp đặt, tiết kiệm không gian nhưng vẫn đảm bảo hình ảnh sắc nét, trung thực cho mọi nhu cầu học tập, làm việc hay giải trí.
Màn chiếu treo tường Apollo 100 inch MNS180 (70x70 inch) là phiên bản nâng cấp từ dòng 85 inch, đáp ứng nhu cầu trình chiếu trong các phòng vừa và rộng. Với thiết kế treo tường gọn gàng, màn chiếu phù hợp cho lớp học, văn phòng, hội thảo và giải trí tại gia, mang đến hình ảnh sắc nét, màu sắc trung thực, hạn chế phản xạ ánh sáng. Sản phẩm giúp người dùng dễ dàng tạo không gian trình chiếu chuyên nghiệp mà không chiếm nhiều diện tích.

Màn chiếu treo tường Apollo 100 inch sử dụng vải Warp Knitting trắng mờ dày 0.38mm, đảm bảo hiển thị hình ảnh trung thực, hạn chế hiện tượng lóa sáng. Khung màn chắc chắn, chịu lực tốt, kết hợp phụ kiện lắp đặt trực tiếp trên tường hoặc trần nhà, giúp màn đứng vững và bền bỉ theo thời gian. Thiết kế gọn nhẹ cũng giúp việc vận chuyển và bảo quản trở nên dễ dàng hơn.
Kích thước và tỷ lệ
Kích thước lớn hơn so với phiên bản 85 inch, màn chiếu treo tường Apollo 100 inch mang lại trải nghiệm hình ảnh rõ ràng, sắc nét trong các phòng vừa và rộng, phù hợp cho lớp học, văn phòng hay phòng giải trí tại gia.

Thiết kế treo tường giúp Màn chiếu treo tường Apollo 100 inch gọn gàng, tiết kiệm diện tích và dễ dàng bố trí trong nhiều loại phòng. Việc lắp đặt nhanh chóng, không yêu cầu khoan tường phức tạp, tạo không gian trình chiếu chuyên nghiệp mà vẫn giữ thẩm mỹ cho căn phòng.
Chất liệu vải Warp Knitting trắng mờ hạn chế lóa sáng, tái tạo màu sắc trung thực cho hình ảnh sắc nét, sống động. Dù trình chiếu dữ liệu, video hay phim ảnh, màn chiếu Apollo 100 inch vẫn giữ được chất lượng hình ảnh ổn định trong nhiều điều kiện ánh sáng.
Khung màn chắc chắn kết hợp với vải Warp Knitting cao cấp giúp Màn chiếu treo tường Apollo 100 inch chịu lực tốt, duy trì chất lượng hình ảnh lâu dài. Bạn có thể yên tâm sử dụng nhiều năm mà không lo cong vênh hay hư hỏng, giảm thiểu chi phí bảo trì hoặc thay thế.

Bước 1: Chuẩn bị trước khi lắp đặt
Bước 2: Đánh dấu và khoan lỗ treo
Bước 3: Gắn khung treo màn chiếu
Bước 4: Treo và sử dụng màn chiếu
Bước 5: Cuộn lại và bảo quản
Nếu bạn đang tìm nơi mua màn chiếu treo tường Apollo chính hãng, Thành Nhân TNC là lựa chọn uy tín hàng đầu. Với hơn 31 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thiết bị văn phòng và công nghệ, Thành Nhân TNC cung cấp sản phẩm chất lượng cao, hình ảnh sắc nét, bền bỉ và dễ lắp đặt. Khách hàng được tư vấn tận tình để lựa chọn màn chiếu phù hợp với không gian học tập, văn phòng, hội thảo hay giải trí tại gia.
Ngoài Màn chiếu treo tường Apollo 100 inch, Thành Nhân TNC còn cung cấp:
Khách hàng có thể ghé trực tiếp cửa hàng hoặc truy cập tnc.com.vn để xem chi tiết và mua màn chiếu Apollo chính hãng nhanh chóng, an toàn.
1. Màn chiếu treo tường Apollo 100 inch dùng cho loại máy chiếu nào?
Tương thích với hầu hết các loại máy chiếu phổ biến, tỷ lệ 1:1, hình ảnh sắc nét và trung thực.
2. Màn chiếu treo tường Apollo 100 inch có dễ lắp đặt không?
Có, thiết kế treo tường giúp Màn chiếu treo tường Apollo 100 inch lắp đặt nhanh chóng, tiết kiệm diện tích.
3. Chất liệu màn có bền không?
Vải Warp Knitting trắng mờ dày 0.38mm kết hợp khung chắc chắn, đảm bảo tuổi thọ lâu dài và hình ảnh chất lượng cao.
4. Màn chiếu treo tường Apollo 100 inch phù hợp cho phòng nhỏ hay rộng?
Màn chiếu treo tường Apollo 100 inch phù hợp cho phòng vừa và rộng, hình ảnh sắc nét và trải nghiệm trình chiếu tốt.
Sản phẩm hiện chưa có video review.
Tính năng: In Laser. In 2 mặt tự động
Giao tiếp: USB 2.0
Độ phân giải: 2400 x 600dpi
Tốc độ: Lên đến 30 trang/phút
Sử dụng mực: Mực in TN-2385
Tính năng: In Laser đa chức năng: Sao chụp – Quét màu – Fax. In đảo mặt tự động, Wifi
Giao tiếp: Hi speed USB2.0; Ethernet; Wifi
Độ phân giải: In: 600x600 dpi
Tốc độ: In/sao chụp: 30 trang/phút
Sử dụng mực: TN-2385: 2.600 trang với độ phủ 5%
Tính năng: In, Scan, Copy, In đảo mặt, Wifi
Giao tiếp: USB 2.0, Wifi
Độ phân giải: In: Lên đến 1200 x 6000 dpi
Tốc độ: 16 trang/phút (trắng đen) và 9 trang/phút (màu)
Sử dụng mực: BTD100BK, BTD100Y, BTD100M, BTD100C
Tính năng: In, Quét, Copy, Fax, In đảo mặt, Wifi
Giao tiếp: USB 2.0, Wifi, Ethernet
Độ phân giải: In: Lên đến 1200 x 6000 dpi
Tốc độ: 17 trang/phút (trắng đen) và 15.5 trang/phút (màu)
Sử dụng mực: BTD100BK, BTD100Y, BTD100M, BTD100C
Tính năng: Scan hình ảnh màu phẳng khổ A4
Giao tiếp: USB 2.0
Độ phân giải: 50 - 4,800 dpi (in 1 dpi increments), 7,200 dpi, 9,600 dpi
Tốc độ: Trắng đen 10-37 giây; Màu: 10-103 giây
Nguồn: AC 100 - 240V
Tính năng: Máy in Laser trắng đen đơn năng, có wifi, in đảo mặt
Giao tiếp: Hi-Speed USB 2.0; Ethernet; Wifi
Độ phân giải: Lên đến 1200 x 1200 dpi
Tốc độ: Lên đến 34 trang/phút (A4)
Sử dụng mực: TNB027: 2,600 trang; DRB027: 12,000 trang (Độ phủ 5%)
Tính năng: In, Scan, Copy màu
Giao tiếp: High-speed USB 2.0
Độ phân giải: In: Lên đến 1200 x 6000 dpi
Tốc độ: In: Lên đến 16 trang/phút (trắng đen) và 9 trang/phút (màu)
Sử dụng mực: BTD100BK, BTD100Y, BTD100M, BTD100C
Tính năng: Máy in đa năng có đảo mặt, wifi (In, Scan, Copy)
Giao tiếp: USB 2.0; Ethernet, Wifi
Độ phân giải: In: Lên đến 1200 x 1200 dpi
Tốc độ: Lên đến 34 trang/phút (A4)
Sử dụng mực: TNB027: 2,600 trang; DRB027: 12,000 trang (Độ phủ 5%)
Tính năng: In Laser, A4, B5, A5, A6, letter
Giao tiếp: USB 2.0
Độ phân giải: 600 x 600 dpi
Tốc độ: 30 trang/phút
Sử dụng mực: TN-2385
Tính năng: In kim, A4, 24 kim
Giao tiếp: USB & LPT
Sử dụng mực: Ribbon LQ310
Kích thước: 362 x 275 x 154 mm
Tính năng chính: In phun màu đơn năng, có wifi
Độ phân giải: 5760 x 1440 ...
Giao tiếp: USB 2.0; Wi-Fi 4
Tốc độ: Up to 22 ppm
Loại mực sử dụng: T09D100-600
Tính năng: In phun
Giao tiếp: USB
Độ phân giải: 5760 x 1440
Tốc độ: 10 trang/phút
Sử dụng mực: C13T00V100
Tính năng: In, Copy, Scan
Giao tiếp: USB 2.0,Wi-Fi IEEE 802.11b/g/n
Độ phân giải: 5760 x 1440 dpi
Tốc độ: In trắng đen: 10ppm; In màu: 5ppm
Sử dụng mực: C13T00V100 Black
Tính năng: Khả năng chống ...
Chất liệu: Vải màn chất ...
Kích thước: 200 inch ...
Loại màn chiếu: Màn ...
Chất liệu: Vải sơi thủy tinh
Kích thước: 108" x 144" (366 x 275cm), Phủ bì: 390cm
Loại màn chiếu: Điện
Chất liệu: Vải Warp Knitting trắng mờ: độ dày 0.38mm
Kích thước: Kích thước trình chiếu: 244x244cm; Kích thước vận chuyển: 265x14x12cm
Loại màn chiếu: Màn chiếu treo
Tính năng: In laser trắng đen
Giao tiếp: 1 Hi-Speed USB 2.0
Độ phân giải: 600 x 600 dpi
Tốc độ: 29 trang A4/phút
Sử dụng mực: HP 136A Black
Tính năng: Máy in trắng ...
Giao tiếp: USB 2.0; Gigabit ...
Độ phân giải: Print: Up to ...
Tốc độ: Print: Up to 40 ...
Sử dụng mực: HP 151A ...
Tính năng: In laser đen trắng
Độ phân giải: 1200 x 1200 dpi
Giao tiếp: 1 x USB 2.0
Tốc độ: 35 trang/phút
Sử dụng mực: LaserJet HP 93A
Kích thước: (70" x 70" ) ...
Loại màn chiếu: Điện
Kích thước: (2.13m x 2.13m) ...
Loại màn chiếu: Điện
Độ phân giải: VGA(640 x 480) to FullHD(1920 x 1080)
Cổng kết nối: HDMI, USB Type C, USB Type A, Wifi, Bluetooth
Cường độ sáng: 1700 (LED Lumens)
Độ phân giải: WXGA (1280x800)
Cổng kết nối: HDMI x 2, Dsub 15 pin, Video, Audio, Serial, RJ45, USB
Cường độ sáng: 3600 ANSI Lumens
Tính năng: In Phun đơn năng
Giao tiếp: USB 2.0 Hi-Speed
Độ phân giải: 4800 x 1200 dpi
Tốc độ: Tốc độ in (A4) 8.8 ipm (Black), 5.0 ipm (Color)
Sử dụng mực: GI-790 (BK/C/M/Y)
Tính năng: In, Scan, Copy, In đảo mặt, Wifi
Giao tiếp: USB 2.0, Wifi, Ethernet
Độ phân giải: In: Lên đến 1200 x 6000 dpi
Tốc độ: 17 trang/phút (trắng đen) và 15.5 trang/phút (màu)
Sử dụng mực: BTD100BK, BTD100Y, BTD100M, BTD100C
Tính năng: Máy in Laser trắng đen đa năng, có đảo mặt, wifi (In, Scan, Copy, Fax)
Giao tiếp: Hi-Speed USB 2.0; Ethernet; Wifi
Độ phân giải: In: Lên đến 1200 x 1200 dpi
Tốc độ: Lên đến 34 trang/phút (A4)
Sử dụng mực: TNB027: 2,600 trang; DRB027: 12,000 trang (Độ phủ 5%)
Tính năng: Máy in Laser màu đơn năng, in 2 mặt tự động, có Wifi
Giao tiếp: USB 2.0; Ethernet; Wi-Fi Direct; Wireless Lan
Độ phân giải: 600 x 600 dpi
Tốc độ: Lên đến 26 trang/phút (A4)
Sử dụng mực: TN269BK (Black); TN269C (Cyan); TN269M (Magenta); TN269Y (Yellow); DR269CL (Drum)
Kích thước: (96" x 96") ...
Loại màn chiếu: Điện
Tính năng: In lazer, A4
Giao tiếp: USB 2.0 tốc độ cao
Độ phân giải: 600 x 600dpi
Tốc độ: Khổ A4:18 trang/phút
Sử dụng mực: Mực in Canon 325
Tính năng: Quét 2 mặt tự động
Giao tiếp: USB 3.0
Độ phân giải: Lên tới 600 dpi
Tốc độ: scan 35 ppm/70 ipm
Công suất: 3500 trang
Tính năng: Máy in Laser trắng đen đơn năng
Giao tiếp: USB 2.0 tốc độ cao
Độ phân giải: 600 x 600 dpi
Tốc độ: Lên đến 29 ppm
Sử dụng mực: Mực in Canon 071
Tính năng: In laser trắng đen
Giao tiếp: 1 Hi-Speed USB 2.0
Độ phân giải: 600 x 600 dpi
Tốc độ: Black (A4, normal): Up to 29 ppm
Sử dụng mực: HP 136A
Tính năng: In laser trắng đen
Độ phân giải: 1,200 x 1,200 dpi
Giao tiếp: USB 2.0, Wi-Fi
Tốc độ: Lên đến 21 ppm
Sử dụng mực: W1110A, W1112A
Tính năng chính: In 2 mặt tự động, In qua LAN, Wifi
Giao tiếp: USB 2.0, Ethernet, Wifi
Độ phân giải: 600 x 600 dpi
Tốc độ: 36 ppm (A4) / 37 ppm (Letter)
Loại mực sử dụng: Cartridge 070, Cartridge 070H
Thời gian in trang đầu tiên: 5 giây
Tính năng: Máy in Laser đơn năng trắng đen
Giao tiếp: USB 2.0 tốc độ cao
Độ phân giải: 600 x 600 dpi
Tốc độ: Lên đến 29 ppm
Sử dụng mực: Mực in Canon 071
Tính năng: In laser đen trắng
Giao tiếp: USB 2.0, Wifi
Độ phân giải: 600 x 600dpi
Tốc độ: 18 trang/phút
Sử dụng mực: Mực 325
Tính năng: Scan 2 mặt tự động
Giao tiếp: USB 3.0
Độ phân giải: Lên tới 600 dpi
Tốc độ: 40 ppm/80 ipm
Nguồn: 220 - 240 VAC
Cổng kết nối: USB, cổng EPO
Công suất: 3000VA / 2700W
Thời gian lưu điện: 12,7 phút (50% tải), 4 phút (100% tải)
Nguồn:Điện áp vào 230V ±10% (dải 80–300VAC)
Cổng kết nối: USB, RS-232
Công suất: 1200VA / 600W
Thời gian lưu điện: Phụ thuộc vào tải sử dụng
Nguồn: Điện áp vào 230VAC ±25%
Tính năng chính: In, Scan, Copy; in không dây qua Wi-Fi và Wi-Fi Direct
Giao tiếp: USB 2.0 Hi-Speed, Wi-Fi (IEEE 802.11b/g/n)
Độ phân giải: 5760 × 1440 dpi
Tốc độ: Tốc độ in (ISO) 24734: 11 ipm (Đen trắng), 6 ipm (Màu)
Loại mực sử dụng: Epson Ink Bottle 003
Thời gian in trang đầu: Khoảng 10 giây (Đen trắng)
Tính năng chính: In, Scan, Copy; hệ thống mực liên tục EcoTank
Giao tiếp: USB 2.0 Hi-Speed
Độ phân giải: 5760 × 1440 dpi
Tốc độ: Tốc độ in (ISO) 24734: 11 ipm (Đen trắng), 6 ipm (Màu)
Loại mực sử dụng: Epson Ink Bottle 003
Thời gian in trang đầu: Khoảng 10 giây (Đen trắng)
Tính năng chính: In phun màu đơn năng
Giao tiếp: USB 2.0 Hi-Speed, Wi-Fi
Độ phân giải: 5760 × 1440 dpi
Tốc độ: Tốc độ in (ISO) 24734: 11 ipm (Đen trắng), 6 ipm (Màu)
Loại mực sử dụng: Epson Ink Bottle 003
Thời gian in trang đầu: Khoảng 10 giây (Đen trắng)
Tính năng chính: In phun màu đơn năng
Giao tiếp: USB 2.0 Hi-Speed
Độ phân giải: 5760 × 1440
Tốc độ: Tốc độ in (ISO): 11 ipm (Đen trắng), 6 ipm (Màu
Loại mực sử dụng: Epson Ink Bottle 003
Thời gian in trang đầu: Khoảng 10 giây (đen trắng)
Độ phân giải: Lên đến 1080p 60Hz
Wifi: 5G
Độ phân giải: HD 720P (1280x720) hổ trợ 4K
Cường độ sáng: 300 ANSI lumens
Kết Nối: Bộ xử lý (CPU): Allwinner H726
Độ phân giải: FHD 1080P (1920x1080) hổ trợ 4K
Cường độ sáng: 900 ANSI lumens
Kết Nối: WIFI6/2.4G/5G/BT5.4
Độ phân giải: FHD 1080P (1920x1080) hổ trợ 4K
Cường độ sáng: 1350 ANSI lumens
Kết Nối: WIFI6/2.4G/5G/BT5.4