Mã Sản phẩm: tn61970
| Mục | Mô Tả Chi Tiết |
|---|---|
| Chất liệu | Vải Warp Knitting trắng mờ: độ dày 0.38mm |
| Kích thước | Kích thước trình chiếu: 152x152cm; Kích thước vận chuyển: 178x19x12cm |
| Tỉ lệ | 1:1 |
| Bảo hành | 12 tháng (Chưa bao gồm bảo hành tận nơi) |
Trong những buổi học trực tuyến, thuyết trình công việc hay xem phim tại gia, chất lượng hình ảnh luôn đóng vai trò quan trọng để nội dung được truyền tải rõ ràng. Tuy nhiên, không phải ai cũng có không gian hoặc điều kiện để lắp đặt một màn chiếu lớn cố định. Chính vì vậy, màn chiếu treo tường Apollo 85 inch ra đời, mang đến giải pháp trình chiếu linh hoạt, gọn gàng và tiện lợi, giúp bạn dễ dàng tận hưởng hình ảnh sắc nét, trung thực ngay tại không gian của mình.
Màn chiếu treo tường Apollo 85 inch MNS160 là giải pháp lý tưởng cho các lớp học, văn phòng, hội thảo hoặc phòng giải trí tại gia. Sản phẩm mang đến hình ảnh sắc nét, trung thực với tỷ lệ 1:1, giúp nội dung trình chiếu được hiển thị rõ ràng và sống động.

Màn chiếu treo Apollo 85 inch MNS160 được làm từ vải Warp Knitting trắng mờ với độ dày 0.38mm, giúp tái tạo màu sắc trung thực và giảm hiện tượng lóa sáng. Khung màn chắc chắn, thiết kế gọn nhẹ, dễ lắp đặt trên tường hoặc trần nhà, phù hợp với nhiều không gian khác nhau.
Kích thước vừa phải giúp trình chiếu rõ ràng trong phòng học, phòng họp hoặc phòng giải trí tại gia, đồng thời dễ dàng lắp đặt và bảo quản.

Màn chiếu treo tường Apollo 85 inch được thiết kế để treo trực tiếp trên tường hoặc trần nhà, giúp tiết kiệm diện tích so với các loại màn chiếu di động. Việc lắp đặt đơn giản, không yêu cầu khoan nhiều lỗ hay dụng cụ phức tạp, phù hợp với mọi loại phòng từ lớp học, văn phòng đến phòng giải trí tại gia. Với Màn chiếu treo tường Apollo 85 inch, bạn có thể nhanh chóng thiết lập không gian trình chiếu chuyên nghiệp mà không chiếm nhiều diện tích.
Sử dụng chất liệu vải Warp Knitting trắng mờ dày 0.38mm, Màn chiếu treo tường Apollo 85 inch mang đến hình ảnh sắc nét, màu sắc trung thực và hạn chế phản xạ ánh sáng. Đây là lựa chọn lý tưởng cho những buổi trình chiếu dữ liệu, video hay phim ảnh, đảm bảo người xem có trải nghiệm hình ảnh rõ ràng, sống động ngay cả trong môi trường ánh sáng phức tạp.

Khung màn chắc chắn kết hợp với vải Warp Knitting cao cấp giúp Màn chiếu treo tường Apollo 85 inch chịu lực tốt, không cong vênh và duy trì chất lượng hình ảnh lâu dài. Thiết kế bền bỉ giúp bạn yên tâm sử dụng trong nhiều năm, giảm thiểu chi phí bảo trì hay thay thế, đồng thời giữ vải màn luôn phẳng và đẹp như mới.
Màn chiếu treo tường Apollo 85 inch phù hợp với nhiều môi trường khác nhau:
Với các ưu điểm trên, Màn chiếu treo tường Apollo 85 inch trở thành lựa chọn lý tưởng cho những ai muốn giải pháp trình chiếu tiện lợi, chất lượng cao và bền bỉ, đáp ứng nhu cầu đa dạng từ học tập, công việc đến giải trí tại nhà.

Nếu bạn đang tìm nơi mua màn chiếu treo tường Apollo chính hãng, Thành Nhân TNC là địa chỉ uy tín hàng đầu. Với hơn 31 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thiết bị công nghệ và văn phòng, cửa hàng cam kết cung cấp màn chiếu Apollo chất lượng cao, hình ảnh sắc nét, bền bỉ và dễ lắp đặt. Tại đây, khách hàng được tư vấn tận tình để lựa chọn sản phẩm phù hợp với phòng học, văn phòng, hội thảo hoặc phòng giải trí tại gia.
1. Màn chiếu treo tường Apollo 85 inch dùng cho loại máy chiếu nào?
Tương thích với hầu hết máy chiếu phổ biến, tỷ lệ 1:1, hình ảnh sắc nét và trung thực.
2. Màn chiếu treo tường Apollo 85 inch có dễ lắp đặt không?
Có, thiết kế treo tường giúp lắp đặt nhanh chóng và tiết kiệm diện tích, không cần khoan tường phức tạp.
3. Chất liệu màn chiếu treo tường Apollo 85 inch có bền không?
Vải Warp Knitting trắng mờ dày 0.38mm kết hợp khung chắc chắn đảm bảo độ bền lâu dài và hình ảnh chất lượng cao.
4. Màn chiếu treo tường Apollo 85 inch phù hợp cho phòng nhỏ hay lớn?
Phù hợp phòng vừa và nhỏ, hình ảnh sắc nét, trải nghiệm trình chiếu hiệu quả.
Sản phẩm hiện chưa có video review.
Tính năng: In Laser. In 2 mặt tự động
Giao tiếp: USB 2.0
Độ phân giải: 2400 x 600dpi
Tốc độ: Lên đến 30 trang/phút
Sử dụng mực: Mực in TN-2385
Tính năng: In Laser đa chức năng: Sao chụp – Quét màu – Fax. In đảo mặt tự động, Wifi
Giao tiếp: Hi speed USB2.0; Ethernet; Wifi
Độ phân giải: In: 600x600 dpi
Tốc độ: In/sao chụp: 30 trang/phút
Sử dụng mực: TN-2385: 2.600 trang với độ phủ 5%
Tính năng: In, Scan, Copy, In đảo mặt, Wifi
Giao tiếp: USB 2.0, Wifi
Độ phân giải: In: Lên đến 1200 x 6000 dpi
Tốc độ: 16 trang/phút (trắng đen) và 9 trang/phút (màu)
Sử dụng mực: BTD100BK, BTD100Y, BTD100M, BTD100C
Tính năng: In, Quét, Copy, Fax, In đảo mặt, Wifi
Giao tiếp: USB 2.0, Wifi, Ethernet
Độ phân giải: In: Lên đến 1200 x 6000 dpi
Tốc độ: 17 trang/phút (trắng đen) và 15.5 trang/phút (màu)
Sử dụng mực: BTD100BK, BTD100Y, BTD100M, BTD100C
Tính năng: Scan hình ảnh màu phẳng khổ A4
Giao tiếp: USB 2.0
Độ phân giải: 50 - 4,800 dpi (in 1 dpi increments), 7,200 dpi, 9,600 dpi
Tốc độ: Trắng đen 10-37 giây; Màu: 10-103 giây
Nguồn: AC 100 - 240V
Tính năng: Máy in Laser trắng đen đơn năng, có wifi, in đảo mặt
Giao tiếp: Hi-Speed USB 2.0; Ethernet; Wifi
Độ phân giải: Lên đến 1200 x 1200 dpi
Tốc độ: Lên đến 34 trang/phút (A4)
Sử dụng mực: TNB027: 2,600 trang; DRB027: 12,000 trang (Độ phủ 5%)
Tính năng: Máy in đa năng có đảo mặt, wifi (In, Scan, Copy)
Giao tiếp: USB 2.0; Ethernet, Wifi
Độ phân giải: In: Lên đến 1200 x 1200 dpi
Tốc độ: Lên đến 34 trang/phút (A4)
Sử dụng mực: TNB027: 2,600 trang; DRB027: 12,000 trang (Độ phủ 5%)
Tính năng: In, Scan, Copy màu
Giao tiếp: High-speed USB 2.0
Độ phân giải: In: Lên đến 1200 x 6000 dpi
Tốc độ: In: Lên đến 16 trang/phút (trắng đen) và 9 trang/phút (màu)
Sử dụng mực: BTD100BK, BTD100Y, BTD100M, BTD100C
Tính năng: In Laser, A4, B5, A5, A6, letter
Giao tiếp: USB 2.0
Độ phân giải: 600 x 600 dpi
Tốc độ: 30 trang/phút
Sử dụng mực: TN-2385
Tính năng: In kim, A4, 24 kim
Giao tiếp: USB & LPT
Sử dụng mực: Ribbon LQ310
Kích thước: 362 x 275 x 154 mm
Tính năng chính: In phun màu đơn năng, có wifi
Độ phân giải: 5760 x 1440 ...
Giao tiếp: USB 2.0; Wi-Fi 4
Tốc độ: Up to 22 ppm
Loại mực sử dụng: T09D100-600
Tính năng: In phun
Giao tiếp: USB
Độ phân giải: 5760 x 1440
Tốc độ: 10 trang/phút
Sử dụng mực: C13T00V100
Tính năng: In, Copy, Scan
Giao tiếp: USB 2.0,Wi-Fi IEEE 802.11b/g/n
Độ phân giải: 5760 x 1440 dpi
Tốc độ: In trắng đen: 10ppm; In màu: 5ppm
Sử dụng mực: C13T00V100 Black
Tính năng: Khả năng chống ...
Chất liệu: Vải màn chất ...
Kích thước: 200 inch ...
Loại màn chiếu: Màn ...
Chất liệu: Vải sơi thủy tinh
Kích thước: 108" x 144" (366 x 275cm), Phủ bì: 390cm
Loại màn chiếu: Điện
Chất liệu: Vải Warp Knitting trắng mờ: độ dày 0.38mm
Kích thước: Kích thước trình chiếu: 244x244cm; Kích thước vận chuyển: 265x14x12cm
Loại màn chiếu: Màn chiếu treo
Tính năng: In laser trắng đen
Giao tiếp: 1 Hi-Speed USB 2.0
Độ phân giải: 600 x 600 dpi
Tốc độ: 29 trang A4/phút
Sử dụng mực: HP 136A Black
Tính năng: Máy in trắng ...
Giao tiếp: USB 2.0; Gigabit ...
Độ phân giải: Print: Up to ...
Tốc độ: Print: Up to 40 ...
Sử dụng mực: HP 151A ...
Tính năng: In laser đen trắng
Độ phân giải: 1200 x 1200 dpi
Giao tiếp: 1 x USB 2.0
Tốc độ: 35 trang/phút
Sử dụng mực: LaserJet HP 93A
Kích thước: (70" x 70" ) ...
Loại màn chiếu: Điện
Kích thước: (2.13m x 2.13m) ...
Loại màn chiếu: Điện
Độ phân giải: VGA(640 x 480) to FullHD(1920 x 1080)
Cổng kết nối: HDMI, USB Type C, USB Type A, Wifi, Bluetooth
Cường độ sáng: 1700 (LED Lumens)
Độ phân giải: WXGA (1280x800)
Cổng kết nối: HDMI x 2, Dsub 15 pin, Video, Audio, Serial, RJ45, USB
Cường độ sáng: 3600 ANSI Lumens
Tính năng: In Phun đơn năng
Giao tiếp: USB 2.0 Hi-Speed
Độ phân giải: 4800 x 1200 dpi
Tốc độ: Tốc độ in (A4) 8.8 ipm (Black), 5.0 ipm (Color)
Sử dụng mực: GI-790 (BK/C/M/Y)
Tính năng: In, Scan, Copy, In đảo mặt, Wifi
Giao tiếp: USB 2.0, Wifi, Ethernet
Độ phân giải: In: Lên đến 1200 x 6000 dpi
Tốc độ: 17 trang/phút (trắng đen) và 15.5 trang/phút (màu)
Sử dụng mực: BTD100BK, BTD100Y, BTD100M, BTD100C
Tính năng: Máy in Laser trắng đen đa năng, có đảo mặt, wifi (In, Scan, Copy, Fax)
Giao tiếp: Hi-Speed USB 2.0; Ethernet; Wifi
Độ phân giải: In: Lên đến 1200 x 1200 dpi
Tốc độ: Lên đến 34 trang/phút (A4)
Sử dụng mực: TNB027: 2,600 trang; DRB027: 12,000 trang (Độ phủ 5%)
Tính năng: Máy in Laser màu đơn năng, in 2 mặt tự động, có Wifi
Giao tiếp: USB 2.0; Ethernet; Wi-Fi Direct; Wireless Lan
Độ phân giải: 600 x 600 dpi
Tốc độ: Lên đến 26 trang/phút (A4)
Sử dụng mực: TN269BK (Black); TN269C (Cyan); TN269M (Magenta); TN269Y (Yellow); DR269CL (Drum)
Kích thước: (96" x 96") ...
Loại màn chiếu: Điện
Tính năng: Quét Trắng đen và Quét màu; Quét hai mặt một lần ADF
Giao tiếp: USB 3.0
Độ phân giải: Lên đến 600 dpi
Tốc độ: Lên đến 65ppm/ 130ipm
Nguồn: 90 - 264 VAC
Tính năng: In lazer, A4
Giao tiếp: USB 2.0 tốc độ cao
Độ phân giải: 600 x 600dpi
Tốc độ: Khổ A4:18 trang/phút
Sử dụng mực: Mực in Canon 325
Tính năng: Máy in Laser trắng đen đơn năng
Giao tiếp: USB 2.0 tốc độ cao
Độ phân giải: 600 x 600 dpi
Tốc độ: Lên đến 29 ppm
Sử dụng mực: Mực in Canon 071
Tính năng: In laser trắng đen
Giao tiếp: 1 Hi-Speed USB 2.0
Độ phân giải: 600 x 600 dpi
Tốc độ: Black (A4, normal): Up to 29 ppm
Sử dụng mực: HP 136A
Tính năng: In laser trắng đen
Độ phân giải: 1,200 x 1,200 dpi
Giao tiếp: USB 2.0, Wi-Fi
Tốc độ: Lên đến 21 ppm
Sử dụng mực: W1110A, W1112A
Tính năng chính: In 2 mặt tự động, In qua LAN, Wifi
Giao tiếp: USB 2.0, Ethernet, Wifi
Độ phân giải: 600 x 600 dpi
Tốc độ: 36 ppm (A4) / 37 ppm (Letter)
Loại mực sử dụng: Cartridge 070, Cartridge 070H
Thời gian in trang đầu tiên: 5 giây
Tính năng: Máy in Laser đơn năng trắng đen
Giao tiếp: USB 2.0 tốc độ cao
Độ phân giải: 600 x 600 dpi
Tốc độ: Lên đến 29 ppm
Sử dụng mực: Mực in Canon 071
Tính năng: In laser đen trắng
Giao tiếp: USB 2.0, Wifi
Độ phân giải: 600 x 600dpi
Tốc độ: 18 trang/phút
Sử dụng mực: Mực 325
Tính năng chính: In / Copy / Scan / Fax
Giao tiếp: USB 2.0; LAN; Wi-Fi IEEE 802.11b/g/n; Wi-Fi Direct
Độ phân giải: In: 4.800 x 2.400 dpi
Tốc độ: Up to 25 hình / phút (trắng/đen)
Loại mực sử dụng: Mực Epson 008
Thời gian in trang đầu: A4 in 1 mặt: 5.5 giây (đen/màu)
Cổng kết nối: Cổng ra: 8 x IEC C13
Công suất: 2000VA/1800W
Thời gian lưu điện: 100% tải: khoảng 4.5 phút
Nguồn: Đầu ra: 230V mặc định
Cổng kết nối: Cổng ra: 8 x IEC C13 + 4 x IEC C19 + 1 x Hardwired
Công suất: 11000VA/11000W
Thời gian lưu điện: 100% tải: khoảng 1.9 phút
Nguồn: Đầu ra: 230V mặc định
Cổng kết nối: Cổng ra: 8 x IEC C13 + 4 x IEC C19 + Hardwired
Công suất: 8000VA/8000W
Thời gian lưu điện: 100% tải: khoảng 3.5 phút
Nguồn: Đầu ra: 230V mặc định
Cổng kết nối: Cổng ra: 8 x IEC C13 + 3 x IEC C19 + 1 x Hardwired
Công suất: 6000VA/6000W
Thời gian lưu điện: 100% tải: khoảng 2.6 phút
Nguồn: Đầu ra: 230V
Cổng kết nối: Cổng ra: 8 x IEC C13 + 3 x IEC C19
Công suất: 5000VA/5000W
Thời gian lưu điện: khoảng 3.5 phút
Nguồn: Đầu ra: 230V mặc định
Cổng kết nối: Cổng ra: 8 x IEC C13 + 1 x IEC C19
Công suất: 3000VA/2700W
Thời gian lưu điện: 100% tải: khoảng 3.5 phút
Nguồn: 230V
Cổng kết nối: Cổng ra: 6 x IEC C13 (10A), 1 x IEC C19 (16A)
Công suất: 3000VA/2700W
Thời gian lưu điện: 100% tải (2700W) khoảng 4 phút
Nguồn: 220/230/240VAC
Cổng kết nối: Cổng ra: 4 x IEC C13
Công suất: 2000VA/1800W
Thời gian lưu điện: 100% tải (1800W) khoảng 4 phút
Nguồn: 220/230/240VAC
Cổng kết nối: Cổng ra: 4 x IEC C13
Công suất: 1000VA/900W
Thời gian lưu điện: 100% tải (900W) khoảng 4 phút
Nguồn: 220/230/240VAC