Mã Sản phẩm: tnd4144
| Mục | Mô Tả Chi Tiết |
|---|---|
| Tốc độ | Min 1.000tờ/phút |
| Công suất | 60W |
| Kích thước | 385 x 328 x 264mm |
| Khối lượng | 7kg |
| Bảo hành | 12 tháng |
Trên thị trường hiện nay có 2 loại máy đếm tiền phổ biến là: máy đếm tiền thông thường và máy đếm tiền phát hiện tiền giả, tiền siêu giả trong quá trình đếm.
Hôm nay, VnReview sẽ trên tay và trải nghiệm chiếc máy đếm tiền thông minh Silicon model MC-8600. Sản phẩm được bảo hành chính hãng 12 tháng.
Mở hộp

MC-8600 được đựng trong hộp carton, mặt trước được in mã sản phẩm kèm theo là hình ảnh MC-8600. Hai cạnh bên của hộp được nhà sản xuất in các thông số kỹ thuật.

Mặt trước MC-8600 có thiết kế khá đơn giản. Ở phía dưới có khay chứa tiền và hai con quay gắp tiền. Cạnh chỗ khay chứa tiền có một cảm biến nhỏ, khi đặt tiền vào máy sẽ tự động chạy. Phía trên có màn hình hiển thị và các menu lựa chọn.

Phía trên cạnh bảng LED hiển thị có thể tháo rời để vệ sinh. Khu vực này bao gồm các cảm biến, bánh răng và các mắt soi tiền siêu giả Polyme.

Đối diện với màn hình LED hiển thị, có các nút bấm mềm để lựa chọn các chế độ trong quá trình sử dụng

Phía sau MC-8600 có khá nhiều chi tiết. Nổi bật là logo của Silicon và model sản phẩm. Phía trên chỗ để tiền có nút xoáy để đẩy giá đỡ tiền lên khi bánh răng bị mòn. Phía dưới có nút công tắc, nguồn điện và 1 cổng VGA để kết nối với màn LED hiển thị bên ngoài.

Trong hộp còn 1 số phụ kiện đi kèm như màn hình LED hiển thị, các bánh răng cao su để thay thế khi bị mòn, 1 chiếc chổi lau bụi và 1 dây nguồn.
Trải nghiệm và sử dụng

Để sử dụng máy, đầu tiên các bạn cắm nguồn AC220/50hz vào phía sau máy đếm, bật công tắc gần kề máy sẽ khởi động. Khi đặt tiền lên khay tiền, máy sẽ tự động chạy kiểm đếm và hiện thị số trên màn hình.

Trên máy có các tùy chọn đếm tiền như: Auto - Preset - Preset Count - Count – Total. Khi bật máy lên máy sẽ có lựa chọn mặc định là "Auto" là chế độ tự động đếm và phát hiện tiền xấu nát, tiền giả, siêu giả, tiền lẫn loại polyme.

Khi chọn sang chế độ "Preset" là chức năng đếm ấn định số tờ có phát hiện tiền giả, siêu giả, tiền lẫn loại. Khi đèn "Preset" sáng và trên màn hình mặt số nhỏ có hiển thị "100" nếu ta muốn ấn định đếm một số bất kỳ ta sử dụng phím "+" và "-" . Ấn phím "+" sẽ tăng 10 số, ấn phím "-" sẽ giảm 1 số.
Nếu chọn sang chế độ "Preset Count", chế độ này có chức năng như chế độ "Preset" nhưng không có phát hiện tiền giả, tiền lẫn loại. Còn chức năng "Count" là chức năng đếm thông thường và đếm ngoại tệ, chức năng này máy không phát hiện tiền giả, tiền lẫn loại mà chỉ đếm đơn thuần.
Nếu bạn lựa chọn chế độ " Total". Máy sẽ kiểm tra mệnh giá, đếm số tờ và sau đó nhân lên ra tổng số tiền, chẳng hạn 100 tờ 100.000 máy sẽ đếm và báo 10.000.000.
Khi ấn vào phím "Add" trên bàn phím đồng thời trên mặt hiển thị đèn " Add" sẽ sáng. Đây là chức năng cộng lũy kế (cộng dồn). Khi đèn "Add" sáng, máy sẽ đếm cộng dồn, khi đèn "Add" tắt máy sẽ tự xóa số và bắt đầu đếm từ 0.
Phím " Set" là phím dùng để cài đặt chương trình phần mềm máy. Phím này theo nhà sản xuất khuyến cáo chỉ dành cho nhân viên kỹ thuật cài đặt.
Ngoài ra người sử dụng có thể tự điều chỉnh thông số bắt tiền giả, siêu giả với độ nhạy cao bằng cách ấn cùng lúc "mode" và "-" mà không cần kỹ thuật cài đặt lại trực tiếp.
Ở trải nghiệm thực tế với lựa chọn Auto máy tự động đếm và phát hiện tiền siêu giả polyme khá chính xác. Những tờ tiền có dấu hiệu tiền giả máy sẽ dừng lại cảnh báo và hiển thị lỗi trên màn hình LED. Lỗi khi máy phát hiện tiền giả có đầu "E" đồng thời ở bên cạnh thông báo mã lỗi máy cũng hiển thị luôn cho chúng ta biết mệnh giá của tiền giả là bao nhiêu.
Ngoài ra, máy cũng có khả năng bắt tiền lẫn loại polyme, tiền xấu. trong khi đếm nếu gặp tiền lẫn loại máy sẽ dừng lại và báo lỗi. Những lỗi có đầu "CF" là lỗi tiền lẫn loại, máy cũng sẽ báo mệnh giá tiền lẫn loại cho ta biết
MC-8600 còn có một tính năng đặc biệt nữa là đếm và nhân tổng số tiền. Để sử dụng tính năng này, bạn chuyển sang chế độ Total. Tuy nhiên, bạn không nên sử dụng tính năng này nếu tiền cần đếm không còn mới, xấu. Điều này có thể khiến cho máy đưa ra kết quả không chính xác.
Silicon MC-8600 là máy đếm tiền thông minh có nhiều tính năng, có thể tự động update phần mềm để bắt các loại tiền siêu giả thể hệ mới, giá bán không quá cao đi kèm với chế độ bảo hành chính hãng 12 tháng của nhà phân phối. Nếu bạn cần sử dụng máy đếm tiền với mật độ nhiều để đếm khối lượng lớn tiền có mệnh giá lớn hoặc ngoại tệ thì MC-8600 là một trong những sản phẩm đáng cân nhắc. Đặc biệt, sản phẩm có khả năng phát hiện tiền siêu giả polyme, giúp hạn chế nguy cơ loại tiền này trà trộn trong tiền thật.
Sản phẩm hiện chưa có video review.
Tính năng: In Laser. In 2 mặt tự động
Giao tiếp: USB 2.0
Độ phân giải: 2400 x 600dpi
Tốc độ: Lên đến 30 trang/phút
Sử dụng mực: Mực in TN-2385
Tính năng: In Laser đa chức năng: Sao chụp – Quét màu – Fax. In đảo mặt tự động, Wifi
Giao tiếp: Hi speed USB2.0; Ethernet; Wifi
Độ phân giải: In: 600x600 dpi
Tốc độ: In/sao chụp: 30 trang/phút
Sử dụng mực: TN-2385: 2.600 trang với độ phủ 5%
Tính năng: In, Scan, Copy, In đảo mặt, Wifi
Giao tiếp: USB 2.0, Wifi
Độ phân giải: In: Lên đến 1200 x 6000 dpi
Tốc độ: 16 trang/phút (trắng đen) và 9 trang/phút (màu)
Sử dụng mực: BTD100BK, BTD100Y, BTD100M, BTD100C
Tính năng: In, Quét, Copy, Fax, In đảo mặt, Wifi
Giao tiếp: USB 2.0, Wifi, Ethernet
Độ phân giải: In: Lên đến 1200 x 6000 dpi
Tốc độ: 17 trang/phút (trắng đen) và 15.5 trang/phút (màu)
Sử dụng mực: BTD100BK, BTD100Y, BTD100M, BTD100C
Tính năng: Scan hình ảnh màu phẳng khổ A4
Giao tiếp: USB 2.0
Độ phân giải: 50 - 4,800 dpi (in 1 dpi increments), 7,200 dpi, 9,600 dpi
Tốc độ: Trắng đen 10-37 giây; Màu: 10-103 giây
Nguồn: AC 100 - 240V
Tính năng: Máy in Laser trắng đen đơn năng, có wifi, in đảo mặt
Giao tiếp: Hi-Speed USB 2.0; Ethernet; Wifi
Độ phân giải: Lên đến 1200 x 1200 dpi
Tốc độ: Lên đến 34 trang/phút (A4)
Sử dụng mực: TNB027: 2,600 trang; DRB027: 12,000 trang (Độ phủ 5%)
Tính năng: In, Scan, Copy màu
Giao tiếp: High-speed USB 2.0
Độ phân giải: In: Lên đến 1200 x 6000 dpi
Tốc độ: In: Lên đến 16 trang/phút (trắng đen) và 9 trang/phút (màu)
Sử dụng mực: BTD100BK, BTD100Y, BTD100M, BTD100C
Tính năng: Máy in đa năng có đảo mặt, wifi (In, Scan, Copy)
Giao tiếp: USB 2.0; Ethernet, Wifi
Độ phân giải: In: Lên đến 1200 x 1200 dpi
Tốc độ: Lên đến 34 trang/phút (A4)
Sử dụng mực: TNB027: 2,600 trang; DRB027: 12,000 trang (Độ phủ 5%)
Tính năng: In Laser, A4, B5, A5, A6, letter
Giao tiếp: USB 2.0
Độ phân giải: 600 x 600 dpi
Tốc độ: 30 trang/phút
Sử dụng mực: TN-2385
Tính năng: In kim, A4, 24 kim
Giao tiếp: USB & LPT
Sử dụng mực: Ribbon LQ310
Kích thước: 362 x 275 x 154 mm
Tính năng chính: In phun màu đơn năng, có wifi
Độ phân giải: 5760 x 1440 ...
Giao tiếp: USB 2.0; Wi-Fi 4
Tốc độ: Up to 22 ppm
Loại mực sử dụng: T09D100-600
Tính năng: In phun
Giao tiếp: USB
Độ phân giải: 5760 x 1440
Tốc độ: 10 trang/phút
Sử dụng mực: C13T00V100
Tính năng: In, Copy, Scan
Giao tiếp: USB 2.0,Wi-Fi IEEE 802.11b/g/n
Độ phân giải: 5760 x 1440 dpi
Tốc độ: In trắng đen: 10ppm; In màu: 5ppm
Sử dụng mực: C13T00V100 Black
Tính năng: Khả năng chống ...
Chất liệu: Vải màn chất ...
Kích thước: 200 inch ...
Loại màn chiếu: Màn ...
Chất liệu: Vải sơi thủy tinh
Kích thước: 108" x 144" (366 x 275cm), Phủ bì: 390cm
Loại màn chiếu: Điện
Chất liệu: Vải Warp Knitting trắng mờ: độ dày 0.38mm
Kích thước: Kích thước trình chiếu: 244x244cm; Kích thước vận chuyển: 265x14x12cm
Loại màn chiếu: Màn chiếu treo
Tính năng: In laser trắng đen
Giao tiếp: 1 Hi-Speed USB 2.0
Độ phân giải: 600 x 600 dpi
Tốc độ: 29 trang A4/phút
Sử dụng mực: HP 136A Black
Tính năng: Máy in trắng ...
Giao tiếp: USB 2.0; Gigabit ...
Độ phân giải: Print: Up to ...
Tốc độ: Print: Up to 40 ...
Sử dụng mực: HP 151A ...
Tính năng: In laser đen trắng
Độ phân giải: 1200 x 1200 dpi
Giao tiếp: 1 x USB 2.0
Tốc độ: 35 trang/phút
Sử dụng mực: LaserJet HP 93A
Kích thước: (70" x 70" ) ...
Loại màn chiếu: Điện
Kích thước: (2.13m x 2.13m) ...
Loại màn chiếu: Điện
Độ phân giải: VGA(640 x 480) to FullHD(1920 x 1080)
Cổng kết nối: HDMI, USB Type C, USB Type A, Wifi, Bluetooth
Cường độ sáng: 1700 (LED Lumens)
Độ phân giải: WXGA (1280x800)
Cổng kết nối: HDMI x 2, Dsub 15 pin, Video, Audio, Serial, RJ45, USB
Cường độ sáng: 3600 ANSI Lumens
Tính năng: In Phun đơn năng
Giao tiếp: USB 2.0 Hi-Speed
Độ phân giải: 4800 x 1200 dpi
Tốc độ: Tốc độ in (A4) 8.8 ipm (Black), 5.0 ipm (Color)
Sử dụng mực: GI-790 (BK/C/M/Y)
Tính năng: In, Scan, Copy, In đảo mặt, Wifi
Giao tiếp: USB 2.0, Wifi, Ethernet
Độ phân giải: In: Lên đến 1200 x 6000 dpi
Tốc độ: 17 trang/phút (trắng đen) và 15.5 trang/phút (màu)
Sử dụng mực: BTD100BK, BTD100Y, BTD100M, BTD100C
Tính năng: Máy in Laser trắng đen đa năng, có đảo mặt, wifi (In, Scan, Copy, Fax)
Giao tiếp: Hi-Speed USB 2.0; Ethernet; Wifi
Độ phân giải: In: Lên đến 1200 x 1200 dpi
Tốc độ: Lên đến 34 trang/phút (A4)
Sử dụng mực: TNB027: 2,600 trang; DRB027: 12,000 trang (Độ phủ 5%)
Tính năng: Máy in Laser màu đơn năng, in 2 mặt tự động, có Wifi
Giao tiếp: USB 2.0; Ethernet; Wi-Fi Direct; Wireless Lan
Độ phân giải: 600 x 600 dpi
Tốc độ: Lên đến 26 trang/phút (A4)
Sử dụng mực: TN269BK (Black); TN269C (Cyan); TN269M (Magenta); TN269Y (Yellow); DR269CL (Drum)
Kích thước: (96" x 96") ...
Loại màn chiếu: Điện
Tính năng: In lazer, A4
Giao tiếp: USB 2.0 tốc độ cao
Độ phân giải: 600 x 600dpi
Tốc độ: Khổ A4:18 trang/phút
Sử dụng mực: Mực in Canon 325
Tính năng: Quét 2 mặt tự động
Giao tiếp: USB 3.0
Độ phân giải: Lên tới 600 dpi
Tốc độ: scan 35 ppm/70 ipm
Công suất: 3500 trang
Tính năng: Máy in Laser trắng đen đơn năng
Giao tiếp: USB 2.0 tốc độ cao
Độ phân giải: 600 x 600 dpi
Tốc độ: Lên đến 29 ppm
Sử dụng mực: Mực in Canon 071
Tính năng: In laser trắng đen
Giao tiếp: 1 Hi-Speed USB 2.0
Độ phân giải: 600 x 600 dpi
Tốc độ: Black (A4, normal): Up to 29 ppm
Sử dụng mực: HP 136A
Tính năng: In laser trắng đen
Độ phân giải: 1,200 x 1,200 dpi
Giao tiếp: USB 2.0, Wi-Fi
Tốc độ: Lên đến 21 ppm
Sử dụng mực: W1110A, W1112A
Tính năng chính: In 2 mặt tự động, In qua LAN, Wifi
Giao tiếp: USB 2.0, Ethernet, Wifi
Độ phân giải: 600 x 600 dpi
Tốc độ: 36 ppm (A4) / 37 ppm (Letter)
Loại mực sử dụng: Cartridge 070, Cartridge 070H
Thời gian in trang đầu tiên: 5 giây
Tính năng: Máy in Laser đơn năng trắng đen
Giao tiếp: USB 2.0 tốc độ cao
Độ phân giải: 600 x 600 dpi
Tốc độ: Lên đến 29 ppm
Sử dụng mực: Mực in Canon 071
Tính năng: In laser đen trắng
Giao tiếp: USB 2.0, Wifi
Độ phân giải: 600 x 600dpi
Tốc độ: 18 trang/phút
Sử dụng mực: Mực 325
Tính năng: Scan 2 mặt tự động
Giao tiếp: USB 3.0
Độ phân giải: Lên tới 600 dpi
Tốc độ: 40 ppm/80 ipm
Nguồn: 220 - 240 VAC
Cổng kết nối: USB, cổng EPO
Công suất: 3000VA / 2700W
Thời gian lưu điện: 12,7 phút (50% tải), 4 phút (100% tải)
Nguồn:Điện áp vào 230V ±10% (dải 80–300VAC)
Cổng kết nối: USB, RS-232
Công suất: 1200VA / 600W
Thời gian lưu điện: Phụ thuộc vào tải sử dụng
Nguồn: Điện áp vào 230VAC ±25%
Tính năng chính: In, Scan, Copy; in không dây qua Wi-Fi và Wi-Fi Direct
Giao tiếp: USB 2.0 Hi-Speed, Wi-Fi (IEEE 802.11b/g/n)
Độ phân giải: 5760 × 1440 dpi
Tốc độ: Tốc độ in (ISO) 24734: 11 ipm (Đen trắng), 6 ipm (Màu)
Loại mực sử dụng: Epson Ink Bottle 003
Thời gian in trang đầu: Khoảng 10 giây (Đen trắng)
Tính năng chính: In, Scan, Copy; hệ thống mực liên tục EcoTank
Giao tiếp: USB 2.0 Hi-Speed
Độ phân giải: 5760 × 1440 dpi
Tốc độ: Tốc độ in (ISO) 24734: 11 ipm (Đen trắng), 6 ipm (Màu)
Loại mực sử dụng: Epson Ink Bottle 003
Thời gian in trang đầu: Khoảng 10 giây (Đen trắng)
Tính năng chính: In phun màu đơn năng
Giao tiếp: USB 2.0 Hi-Speed, Wi-Fi
Độ phân giải: 5760 × 1440 dpi
Tốc độ: Tốc độ in (ISO) 24734: 11 ipm (Đen trắng), 6 ipm (Màu)
Loại mực sử dụng: Epson Ink Bottle 003
Thời gian in trang đầu: Khoảng 10 giây (Đen trắng)
Tính năng chính: In phun màu đơn năng
Giao tiếp: USB 2.0 Hi-Speed
Độ phân giải: 5760 × 1440
Tốc độ: Tốc độ in (ISO): 11 ipm (Đen trắng), 6 ipm (Màu
Loại mực sử dụng: Epson Ink Bottle 003
Thời gian in trang đầu: Khoảng 10 giây (đen trắng)
Độ phân giải: Lên đến 1080p 60Hz
Wifi: 5G
Độ phân giải: HD 720P (1280x720) hổ trợ 4K
Cường độ sáng: 300 ANSI lumens
Kết Nối: Bộ xử lý (CPU): Allwinner H726
Độ phân giải: FHD 1080P (1920x1080) hổ trợ 4K
Cường độ sáng: 900 ANSI lumens
Kết Nối: WIFI6/2.4G/5G/BT5.4
Độ phân giải: FHD 1080P (1920x1080) hổ trợ 4K
Cường độ sáng: 1350 ANSI lumens
Kết Nối: WIFI6/2.4G/5G/BT5.4