Mã Sản phẩm: tnd4145
| Mục | Mô Tả Chi Tiết |
|---|---|
| Tốc độ | Min 1.000tờ/phút |
| Công suất | 60W |
| Điện Áp | 220V – 50Hz ( 60Hz) |
| Kích thước | 560 x 310 x 240mm |
| Khối lượng | 8.3kg |
| Bảo hành | 12 tháng |
Đây là máy đếm tiền chuyên dụng phù hợp cho hệ thống ngân hàng, văn phòng với khả năng đếm 1000 tờ tiền trong một phút, đếm chia mẻ, phân biệt tiền giả, tiền xấu và tiền lẫn loại. Sản phẩm MC-8800 hiện được bán tại thị trường Việt Nam với giá 8,7 triệu đồng kèm theo chế độ bảo hành 12 tháng chính hãng. Sản phẩm chúng tôi sử dụng trong bài đánh giá được lấy từ công ty Thời Đại Mới (thoidaimoi.vn).
Mở hộp và thiết kế

MC-8800 được đựng trong hộp carton, mặt trước được in mã sản phẩm kèm theo là hình ảnh MC-8800. Hai cạnh bên của hộp được nhà sản xuất in các thông số kỹ thuật.

Do là một chiếc máy đếm tiền chuyên dụng nên MC-8800 có kích thước khá lớn.

Bộ phận với những thanh kim loại ở phía trước này là giá đỡ tiền. Tiền được đếm xong sẽ chạy theo băng tải đến bộ phận giá đỡ này và có 2 cánh tay vỗ đều 2 bên để các tờ tiền được xếp gọn gàng.

Khu vực giá đỡ tiền có một núm xoay để điều chỉnh kích cỡ phù hợp với từng loại tiền khác nhau.

Ở phía sau của máy có một jack cắm nguồn vào. Cạnh jack nguồn này là cổng COM dùng kết nối với máy tính để đồng bộ dữ liệu và một nút công tắc nguồn.

Bên trong hộp của máy đếm tiền MC-8800, nhà sản xuất tặng kèm 6 bánh răng, tấm đệm bằng cao su để thay thế và một chiếc chổi nhỏ để quét bụi cùng với dây nguồn của máy.
Tính năng và sử dụng thực tế

Khi khởi động máy lên, chế độ mặc định là chế độ Auto. Ở chế độ này, máy sẽ đếm tiền và phát hiện tiền giả, tiền xấu hay tiền lẫn loại. Để đếm tiền, chúng ta chỉ cần cho tiền vào khay là máy sẽ tự động chạy, không cần phải ấn bất cứ nút chức năng nào.

Chế độ tiếp theo của máy là BATCH. Đây là chế độ đếm chia mẻ. Mẫu MC-8800 này có 2 chế độ BATCH và được phân biệt màu sắc với nhau ở màu chữ đỏ và chữ vàng. Với màu chữ đỏ thì máy sẽ đếm chia mẻ cùng với chức năng báo tiền giả tiền xấu. Ở chế độ BATCH chữ vàng thì máy chỉ đếm chia mẻ bình thường

Máy có các nút cộng trừ trên bảng điều khiển để lựa chọn số lượng tiền trong mỗi mẻ. Khi đếm đủ số tờ mỗi mẻ thì máy sẽ dừng lại và chạy tiếp mẻ sau khi người dùng ấn một nút bất kỳ trên bảng điều khiển.
Với chế độ Count, máy sẽ chỉ đếm tiền một cách bình thường, không bắt tiền giả, tiền xấu hay lẫn loại.

Chế độ cuối cùng đó là Total để đếm tổng số tiền. Ở chế độ này, máy sẽ đếm và nhân lên tổng số tiền đếm được. Tuy nhiên, người dùng không nên lạm dụng chế độ này quá vì với những loại tiền bị nhàu, cũ nát máy có thể không phân biệt được mệnh giá dẫn đến kết quả bị sai lệch.

Ngoài ra, MC-8800 còn có thêm một chức năng đếm cộng dồn, sử dụng bằng cách bấm vào nút Add trên bảng điều khiển. Máy sẽ đếm và lưu số tờ đã đếm ở lần trước và cộng vào lần sau. Chức năng này khá là tiện dụng nếu như bạn cần đếm một số lượng tiền lớn.

Trong chế độ cộng dồn này, máy cũng có khả năng phát hiện tiền giả, tiền xấu. Khi phát hiện ra tiền giả máy sẽ dừng lại và báo lỗi đầu E. Lúc này đồng tiền ở trong cùng của băng tải là đồng tiền mà máy phát hiện ra là giả. Sau khi lấy đồng tiền giả ra, chỉ cần ấn vào một nút bất kỳ trên bảng điều khiển là máy sẽ tiếp tục đếm.

Trong quá trình sử dụng máy, có thể bạn sẽ gặp phải hiện tượng kẹt tiền do để tiền vào khay bị lệch. Cách xử lý khi gặp hiện tượng này cũng khá đơn giản, chỉ cần nhấc phần nắp che ở bộ phận đếm tiền lên, sau đó tháo jack kết nối của bộ phận quạt tản nhiệt, lấy tiền ở băng tải và tiền ở trên khay đặt sang một bên. Sau đó từ từ xoay bánh răng cu su ở để đẩy tiền bị kẹt ra.

Ở phía sau của máy có một chiếc ốc, khi vặn chiếc ốc này thì bộ phận khay đỡ tiền sẽ tăng giảm độ cao để cho phù hợp với số lượng tiền cần đếm ở trên khay.

Nhìn chung, máy đếm tiền Silicon MC-8800 khá dễ dàng, có nhiều tính năng và tốc độ đếm tiền nhanh 1.000 tờ/phút. Sản phẩm có thể tự kiểm tra hoạt động và thông báo về các sự cố trên màn hình thông qua các mã lỗi và sửa lỗi, thông qua các nút chức năng mà ko cần đợi kỹ thuật cài đặt.
Video trên tay máy đếm tiền Silicon MC-8800
Nguồn: Vnreview.vn
Sản phẩm hiện chưa có video review.
Tính năng: In Laser. In 2 mặt tự động
Giao tiếp: USB 2.0
Độ phân giải: 2400 x 600dpi
Tốc độ: Lên đến 30 trang/phút
Sử dụng mực: Mực in TN-2385
Tính năng: In Laser đa chức năng: Sao chụp – Quét màu – Fax. In đảo mặt tự động, Wifi
Giao tiếp: Hi speed USB2.0; Ethernet; Wifi
Độ phân giải: In: 600x600 dpi
Tốc độ: In/sao chụp: 30 trang/phút
Sử dụng mực: TN-2385: 2.600 trang với độ phủ 5%
Tính năng: In, Scan, Copy, In đảo mặt, Wifi
Giao tiếp: USB 2.0, Wifi
Độ phân giải: In: Lên đến 1200 x 6000 dpi
Tốc độ: 16 trang/phút (trắng đen) và 9 trang/phút (màu)
Sử dụng mực: BTD100BK, BTD100Y, BTD100M, BTD100C
Tính năng: In, Quét, Copy, Fax, In đảo mặt, Wifi
Giao tiếp: USB 2.0, Wifi, Ethernet
Độ phân giải: In: Lên đến 1200 x 6000 dpi
Tốc độ: 17 trang/phút (trắng đen) và 15.5 trang/phút (màu)
Sử dụng mực: BTD100BK, BTD100Y, BTD100M, BTD100C
Tính năng: Scan hình ảnh màu phẳng khổ A4
Giao tiếp: USB 2.0
Độ phân giải: 50 - 4,800 dpi (in 1 dpi increments), 7,200 dpi, 9,600 dpi
Tốc độ: Trắng đen 10-37 giây; Màu: 10-103 giây
Nguồn: AC 100 - 240V
Tính năng: Máy in Laser trắng đen đơn năng, có wifi, in đảo mặt
Giao tiếp: Hi-Speed USB 2.0; Ethernet; Wifi
Độ phân giải: Lên đến 1200 x 1200 dpi
Tốc độ: Lên đến 34 trang/phút (A4)
Sử dụng mực: TNB027: 2,600 trang; DRB027: 12,000 trang (Độ phủ 5%)
Tính năng: In, Scan, Copy màu
Giao tiếp: High-speed USB 2.0
Độ phân giải: In: Lên đến 1200 x 6000 dpi
Tốc độ: In: Lên đến 16 trang/phút (trắng đen) và 9 trang/phút (màu)
Sử dụng mực: BTD100BK, BTD100Y, BTD100M, BTD100C
Tính năng: Máy in đa năng có đảo mặt, wifi (In, Scan, Copy)
Giao tiếp: USB 2.0; Ethernet, Wifi
Độ phân giải: In: Lên đến 1200 x 1200 dpi
Tốc độ: Lên đến 34 trang/phút (A4)
Sử dụng mực: TNB027: 2,600 trang; DRB027: 12,000 trang (Độ phủ 5%)
Tính năng: In Laser, A4, B5, A5, A6, letter
Giao tiếp: USB 2.0
Độ phân giải: 600 x 600 dpi
Tốc độ: 30 trang/phút
Sử dụng mực: TN-2385
Tính năng: In kim, A4, 24 kim
Giao tiếp: USB & LPT
Sử dụng mực: Ribbon LQ310
Kích thước: 362 x 275 x 154 mm
Tính năng chính: In phun màu đơn năng, có wifi
Độ phân giải: 5760 x 1440 ...
Giao tiếp: USB 2.0; Wi-Fi 4
Tốc độ: Up to 22 ppm
Loại mực sử dụng: T09D100-600
Tính năng: In phun
Giao tiếp: USB
Độ phân giải: 5760 x 1440
Tốc độ: 10 trang/phút
Sử dụng mực: C13T00V100
Tính năng: In, Copy, Scan
Giao tiếp: USB 2.0,Wi-Fi IEEE 802.11b/g/n
Độ phân giải: 5760 x 1440 dpi
Tốc độ: In trắng đen: 10ppm; In màu: 5ppm
Sử dụng mực: C13T00V100 Black
Tính năng: Khả năng chống ...
Chất liệu: Vải màn chất ...
Kích thước: 200 inch ...
Loại màn chiếu: Màn ...
Chất liệu: Vải sơi thủy tinh
Kích thước: 108" x 144" (366 x 275cm), Phủ bì: 390cm
Loại màn chiếu: Điện
Chất liệu: Vải Warp Knitting trắng mờ: độ dày 0.38mm
Kích thước: Kích thước trình chiếu: 244x244cm; Kích thước vận chuyển: 265x14x12cm
Loại màn chiếu: Màn chiếu treo
Tính năng: In laser trắng đen
Giao tiếp: 1 Hi-Speed USB 2.0
Độ phân giải: 600 x 600 dpi
Tốc độ: 29 trang A4/phút
Sử dụng mực: HP 136A Black
Tính năng: Máy in trắng ...
Giao tiếp: USB 2.0; Gigabit ...
Độ phân giải: Print: Up to ...
Tốc độ: Print: Up to 40 ...
Sử dụng mực: HP 151A ...
Tính năng: In laser đen trắng
Độ phân giải: 1200 x 1200 dpi
Giao tiếp: 1 x USB 2.0
Tốc độ: 35 trang/phút
Sử dụng mực: LaserJet HP 93A
Kích thước: (70" x 70" ) ...
Loại màn chiếu: Điện
Kích thước: (2.13m x 2.13m) ...
Loại màn chiếu: Điện
Độ phân giải: VGA(640 x 480) to FullHD(1920 x 1080)
Cổng kết nối: HDMI, USB Type C, USB Type A, Wifi, Bluetooth
Cường độ sáng: 1700 (LED Lumens)
Độ phân giải: WXGA (1280x800)
Cổng kết nối: HDMI x 2, Dsub 15 pin, Video, Audio, Serial, RJ45, USB
Cường độ sáng: 3600 ANSI Lumens
Tính năng: In Phun đơn năng
Giao tiếp: USB 2.0 Hi-Speed
Độ phân giải: 4800 x 1200 dpi
Tốc độ: Tốc độ in (A4) 8.8 ipm (Black), 5.0 ipm (Color)
Sử dụng mực: GI-790 (BK/C/M/Y)
Tính năng: In, Scan, Copy, In đảo mặt, Wifi
Giao tiếp: USB 2.0, Wifi, Ethernet
Độ phân giải: In: Lên đến 1200 x 6000 dpi
Tốc độ: 17 trang/phút (trắng đen) và 15.5 trang/phút (màu)
Sử dụng mực: BTD100BK, BTD100Y, BTD100M, BTD100C
Tính năng: Máy in Laser trắng đen đa năng, có đảo mặt, wifi (In, Scan, Copy, Fax)
Giao tiếp: Hi-Speed USB 2.0; Ethernet; Wifi
Độ phân giải: In: Lên đến 1200 x 1200 dpi
Tốc độ: Lên đến 34 trang/phút (A4)
Sử dụng mực: TNB027: 2,600 trang; DRB027: 12,000 trang (Độ phủ 5%)
Tính năng: Máy in Laser màu đơn năng, in 2 mặt tự động, có Wifi
Giao tiếp: USB 2.0; Ethernet; Wi-Fi Direct; Wireless Lan
Độ phân giải: 600 x 600 dpi
Tốc độ: Lên đến 26 trang/phút (A4)
Sử dụng mực: TN269BK (Black); TN269C (Cyan); TN269M (Magenta); TN269Y (Yellow); DR269CL (Drum)
Kích thước: (96" x 96") ...
Loại màn chiếu: Điện
Tính năng: In lazer, A4
Giao tiếp: USB 2.0 tốc độ cao
Độ phân giải: 600 x 600dpi
Tốc độ: Khổ A4:18 trang/phút
Sử dụng mực: Mực in Canon 325
Tính năng: Quét 2 mặt tự động
Giao tiếp: USB 3.0
Độ phân giải: Lên tới 600 dpi
Tốc độ: scan 35 ppm/70 ipm
Công suất: 3500 trang
Tính năng: Máy in Laser trắng đen đơn năng
Giao tiếp: USB 2.0 tốc độ cao
Độ phân giải: 600 x 600 dpi
Tốc độ: Lên đến 29 ppm
Sử dụng mực: Mực in Canon 071
Tính năng: In laser trắng đen
Giao tiếp: 1 Hi-Speed USB 2.0
Độ phân giải: 600 x 600 dpi
Tốc độ: Black (A4, normal): Up to 29 ppm
Sử dụng mực: HP 136A
Tính năng: In laser trắng đen
Độ phân giải: 1,200 x 1,200 dpi
Giao tiếp: USB 2.0, Wi-Fi
Tốc độ: Lên đến 21 ppm
Sử dụng mực: W1110A, W1112A
Tính năng chính: In 2 mặt tự động, In qua LAN, Wifi
Giao tiếp: USB 2.0, Ethernet, Wifi
Độ phân giải: 600 x 600 dpi
Tốc độ: 36 ppm (A4) / 37 ppm (Letter)
Loại mực sử dụng: Cartridge 070, Cartridge 070H
Thời gian in trang đầu tiên: 5 giây
Tính năng: Máy in Laser đơn năng trắng đen
Giao tiếp: USB 2.0 tốc độ cao
Độ phân giải: 600 x 600 dpi
Tốc độ: Lên đến 29 ppm
Sử dụng mực: Mực in Canon 071
Tính năng: In laser đen trắng
Giao tiếp: USB 2.0, Wifi
Độ phân giải: 600 x 600dpi
Tốc độ: 18 trang/phút
Sử dụng mực: Mực 325
Tính năng: Scan 2 mặt tự động
Giao tiếp: USB 3.0
Độ phân giải: Lên tới 600 dpi
Tốc độ: 40 ppm/80 ipm
Nguồn: 220 - 240 VAC
Cổng kết nối: USB, cổng EPO
Công suất: 3000VA / 2700W
Thời gian lưu điện: 12,7 phút (50% tải), 4 phút (100% tải)
Nguồn:Điện áp vào 230V ±10% (dải 80–300VAC)
Cổng kết nối: USB, RS-232
Công suất: 1200VA / 600W
Thời gian lưu điện: Phụ thuộc vào tải sử dụng
Nguồn: Điện áp vào 230VAC ±25%
Tính năng chính: In, Scan, Copy; in không dây qua Wi-Fi và Wi-Fi Direct
Giao tiếp: USB 2.0 Hi-Speed, Wi-Fi (IEEE 802.11b/g/n)
Độ phân giải: 5760 × 1440 dpi
Tốc độ: Tốc độ in (ISO) 24734: 11 ipm (Đen trắng), 6 ipm (Màu)
Loại mực sử dụng: Epson Ink Bottle 003
Thời gian in trang đầu: Khoảng 10 giây (Đen trắng)
Tính năng chính: In, Scan, Copy; hệ thống mực liên tục EcoTank
Giao tiếp: USB 2.0 Hi-Speed
Độ phân giải: 5760 × 1440 dpi
Tốc độ: Tốc độ in (ISO) 24734: 11 ipm (Đen trắng), 6 ipm (Màu)
Loại mực sử dụng: Epson Ink Bottle 003
Thời gian in trang đầu: Khoảng 10 giây (Đen trắng)
Tính năng chính: In phun màu đơn năng
Giao tiếp: USB 2.0 Hi-Speed, Wi-Fi
Độ phân giải: 5760 × 1440 dpi
Tốc độ: Tốc độ in (ISO) 24734: 11 ipm (Đen trắng), 6 ipm (Màu)
Loại mực sử dụng: Epson Ink Bottle 003
Thời gian in trang đầu: Khoảng 10 giây (Đen trắng)
Tính năng chính: In phun màu đơn năng
Giao tiếp: USB 2.0 Hi-Speed
Độ phân giải: 5760 × 1440
Tốc độ: Tốc độ in (ISO): 11 ipm (Đen trắng), 6 ipm (Màu
Loại mực sử dụng: Epson Ink Bottle 003
Thời gian in trang đầu: Khoảng 10 giây (đen trắng)
Độ phân giải: Lên đến 1080p 60Hz
Wifi: 5G
Độ phân giải: HD 720P (1280x720) hổ trợ 4K
Cường độ sáng: 300 ANSI lumens
Kết Nối: Bộ xử lý (CPU): Allwinner H726
Độ phân giải: FHD 1080P (1920x1080) hổ trợ 4K
Cường độ sáng: 900 ANSI lumens
Kết Nối: WIFI6/2.4G/5G/BT5.4
Độ phân giải: FHD 1080P (1920x1080) hổ trợ 4K
Cường độ sáng: 1350 ANSI lumens
Kết Nối: WIFI6/2.4G/5G/BT5.4