Mã Sản phẩm: tn64100
| Mục | Mô Tả Chi Tiết |
|---|---|
| Other Supports | Tích hợp loa 10W |
| Độ phân giải | WXGA (1280x800) |
| Độ tương phản | 20.000:1 |
| Kết nối | Cổng vào PC (D-sub 15 chân) x 1; Cổng ra màn hình (D-sub 15 chân) x 1; Cổng vào video Composite (RCA) x 1; Cổng vào S-Video (Mini DIN 4pin) x 1; Cổng vào HDMI x 2 (HDMI-1 (1.4a/HDCP1.4), HDMI-2 (1.4a/HDCP1.4)); USB Loại A x 1; USB type Mini B x 1; Cổng vào RS232 (DB-9 chân) x 1; Cổng vào âm thanh (Giắc cắm nhỏ 3,5mm) x 1; Cổng ra âm thanh (Giắc cắm nhỏ 3,5mm) x 1 |
| Cường độ sáng | 4000 ANSI Lumens |
| Tuổi thọ bóng đèn | Thông thường 6000 giờ, ECO 10000 giờ, SmartEco 10000 giờ, LampSave 15000 giờ |
| Công nghệ | Công nghệ DLP |
| Kích thước | 296 x 120 x 221mm |
| Khối lượng | 2,3kg |
| Bảo hành | Thân máy 24 tháng; Bóng đèn 12 tháng hoặc 1000 giờ |
Trong phân khúc máy chiếu văn phòng – trường học, máy chiếu BenQ MW560C 4000lm SmartEco là lựa chọn cân bằng tốt giữa độ sáng, độ bền và chi phí vận hành. Sản phẩm sử dụng công nghệ DLP, cho hình ảnh rõ ràng, ổn định và ít suy hao theo thời gian. Với độ sáng cao 4000 ANSI Lumens cùng chế độ tiết kiệm điện SmartEco, máy đáp ứng tốt nhu cầu trình chiếu thường xuyên trong môi trường có nhiều ánh sáng.

BenQ MW560C được thiết kế theo hướng tối ưu cho sử dụng thực tế: nhỏ gọn, chắc chắn và dễ lắp đặt. Trọng lượng chỉ 2,3kg giúp việc di chuyển hoặc treo trần không gặp khó khăn. Kiểu dáng đơn giản nhưng bền bỉ, phù hợp với phòng họp, lớp học và các không gian trình chiếu cố định.
Một trong những điểm mạnh quan trọng nhất của máy chiếu BenQ MW560C 4000lm SmartEco là độ sáng cao. Mức 4000 ANSI Lumens cho phép trình chiếu rõ ràng ngay cả khi không thể tắt hoàn toàn đèn. Điều này đặc biệt cần thiết trong phòng họp doanh nghiệp hoặc lớp học đông người, nơi ánh sáng môi trường luôn hiện diện.

Máy sử dụng độ phân giải WXGA (1280 x 800), rất phù hợp cho trình chiếu PowerPoint, Excel, tài liệu đào tạo và báo cáo. Kết hợp với độ tương phản 20.000:1, chữ và biểu đồ hiển thị rõ ràng, dễ đọc từ nhiều vị trí khác nhau. Đây là độ phân giải tối ưu cho văn phòng và giáo dục, giúp cân bằng giữa chất lượng hiển thị và chi phí đầu tư.
BenQ MW560C sử dụng công nghệ DLP, vốn được đánh giá cao về độ ổn định và tuổi thọ. So với nhiều công nghệ khác, DLP giúp hạn chế hiện tượng giảm chất lượng hình ảnh sau thời gian dài sử dụng. Điều này rất quan trọng với các đơn vị sử dụng máy chiếu liên tục như doanh nghiệp và trường học.

Không chỉ mạnh về độ sáng, máy chiếu BenQ MW560C 4000lm SmartEco còn được tối ưu về điện năng. Các chế độ ECO, SmartEco và LampSave giúp kéo dài tuổi thọ bóng đèn lên đến 15.000 giờ. Nhờ đó, chi phí thay bóng và bảo trì trong suốt vòng đời sản phẩm được giảm đáng kể.
BenQ MW560C được trang bị hệ thống cổng kết nối đa dạng gồm HDMI, VGA, USB, RS232 và Audio. Điều này cho phép máy dễ dàng tích hợp với laptop, máy tính để bàn và các hệ thống trình chiếu trung tâm. Việc triển khai trong phòng họp hoặc lớp học trở nên nhanh chóng và linh hoạt.

Máy chiếu BenQ MW560C 4000lm SmartEco được tích hợp loa 10W, đáp ứng tốt các nhu cầu trình chiếu video, bài giảng hoặc thuyết trình cơ bản. Với phòng vừa và nhỏ, người dùng không cần trang bị thêm loa ngoài. Trong không gian lớn, máy vẫn hỗ trợ xuất âm thanh ra hệ thống loa rời.
Sản phẩm đặc biệt phù hợp cho doanh nghiệp, phòng họp, trung tâm đào tạo và trường học. Những đơn vị cần máy chiếu sáng mạnh, hoạt động ổn định, chi phí vận hành thấp sẽ khai thác tốt giá trị của BenQ MW560C. Đây là lựa chọn thực dụng, tập trung vào hiệu quả sử dụng lâu dài.

Thành Nhân TNC là đơn vị phân phối máy chiếu BenQ MW560C 4000lm SmartEco chính hãng, đảm bảo nguồn gốc rõ ràng và chế độ bảo hành theo tiêu chuẩn BenQ. Khách hàng không chỉ mua một thiết bị, mà còn được tư vấn giải pháp trình chiếu phù hợp với không gian và mục đích sử dụng thực tế.
Bên cạnh các dòng máy chiếu BenQ cho văn phòng và giáo dục, Thành Nhân TNC còn cung cấp đa dạng thiết bị công nghệ phục vụ doanh nghiệp và trường học như máy chiếu các phân khúc khác, màn hình hiển thị, máy tính – linh kiện, thiết bị mạng và phụ kiện trình chiếu. Nhờ đó, khách hàng dễ dàng xây dựng hệ thống trình chiếu đồng bộ và tối ưu chi phí.
Với kinh nghiệm triển khai cho nhiều doanh nghiệp và đơn vị đào tạo, Thành Nhân TNC hỗ trợ tư vấn, lắp đặt và hậu mãi kỹ thuật chuyên nghiệp. Điều này giúp máy chiếu BenQ MW560C 4000lm SmartEco vận hành ổn định, phát huy tối đa hiệu quả trong suốt quá trình sử dụng lâu dài.
Sản phẩm hiện chưa có video review.
Tính năng: In Laser. In 2 mặt tự động
Giao tiếp: USB 2.0
Độ phân giải: 2400 x 600dpi
Tốc độ: Lên đến 30 trang/phút
Sử dụng mực: Mực in TN-2385
Tính năng: In Laser đa chức năng: Sao chụp – Quét màu – Fax. In đảo mặt tự động, Wifi
Giao tiếp: Hi speed USB2.0; Ethernet; Wifi
Độ phân giải: In: 600x600 dpi
Tốc độ: In/sao chụp: 30 trang/phút
Sử dụng mực: TN-2385: 2.600 trang với độ phủ 5%
Tính năng: In, Scan, Copy, In đảo mặt, Wifi
Giao tiếp: USB 2.0, Wifi
Độ phân giải: In: Lên đến 1200 x 6000 dpi
Tốc độ: 16 trang/phút (trắng đen) và 9 trang/phút (màu)
Sử dụng mực: BTD100BK, BTD100Y, BTD100M, BTD100C
Tính năng: In, Quét, Copy, Fax, In đảo mặt, Wifi
Giao tiếp: USB 2.0, Wifi, Ethernet
Độ phân giải: In: Lên đến 1200 x 6000 dpi
Tốc độ: 17 trang/phút (trắng đen) và 15.5 trang/phút (màu)
Sử dụng mực: BTD100BK, BTD100Y, BTD100M, BTD100C
Tính năng: Scan hình ảnh màu phẳng khổ A4
Giao tiếp: USB 2.0
Độ phân giải: 50 - 4,800 dpi (in 1 dpi increments), 7,200 dpi, 9,600 dpi
Tốc độ: Trắng đen 10-37 giây; Màu: 10-103 giây
Nguồn: AC 100 - 240V
Tính năng: Máy in Laser trắng đen đơn năng, có wifi, in đảo mặt
Giao tiếp: Hi-Speed USB 2.0; Ethernet; Wifi
Độ phân giải: Lên đến 1200 x 1200 dpi
Tốc độ: Lên đến 34 trang/phút (A4)
Sử dụng mực: TNB027: 2,600 trang; DRB027: 12,000 trang (Độ phủ 5%)
Tính năng: Máy in đa năng có đảo mặt, wifi (In, Scan, Copy)
Giao tiếp: USB 2.0; Ethernet, Wifi
Độ phân giải: In: Lên đến 1200 x 1200 dpi
Tốc độ: Lên đến 34 trang/phút (A4)
Sử dụng mực: TNB027: 2,600 trang; DRB027: 12,000 trang (Độ phủ 5%)
Tính năng: In, Scan, Copy màu
Giao tiếp: High-speed USB 2.0
Độ phân giải: In: Lên đến 1200 x 6000 dpi
Tốc độ: In: Lên đến 16 trang/phút (trắng đen) và 9 trang/phút (màu)
Sử dụng mực: BTD100BK, BTD100Y, BTD100M, BTD100C
Tính năng: In Laser, A4, B5, A5, A6, letter
Giao tiếp: USB 2.0
Độ phân giải: 600 x 600 dpi
Tốc độ: 30 trang/phút
Sử dụng mực: TN-2385
Tính năng: In kim, A4, 24 kim
Giao tiếp: USB & LPT
Sử dụng mực: Ribbon LQ310
Kích thước: 362 x 275 x 154 mm
Tính năng chính: In phun màu đơn năng, có wifi
Độ phân giải: 5760 x 1440 ...
Giao tiếp: USB 2.0; Wi-Fi 4
Tốc độ: Up to 22 ppm
Loại mực sử dụng: T09D100-600
Tính năng: In phun
Giao tiếp: USB
Độ phân giải: 5760 x 1440
Tốc độ: 10 trang/phút
Sử dụng mực: C13T00V100
Tính năng: In, Copy, Scan
Giao tiếp: USB 2.0,Wi-Fi IEEE 802.11b/g/n
Độ phân giải: 5760 x 1440 dpi
Tốc độ: In trắng đen: 10ppm; In màu: 5ppm
Sử dụng mực: C13T00V100 Black
Tính năng: Khả năng chống ...
Chất liệu: Vải màn chất ...
Kích thước: 200 inch ...
Loại màn chiếu: Màn ...
Chất liệu: Vải sơi thủy tinh
Kích thước: 108" x 144" (366 x 275cm), Phủ bì: 390cm
Loại màn chiếu: Điện
Chất liệu: Vải Warp Knitting trắng mờ: độ dày 0.38mm
Kích thước: Kích thước trình chiếu: 244x244cm; Kích thước vận chuyển: 265x14x12cm
Loại màn chiếu: Màn chiếu treo
Tính năng: In laser trắng đen
Giao tiếp: 1 Hi-Speed USB 2.0
Độ phân giải: 600 x 600 dpi
Tốc độ: 29 trang A4/phút
Sử dụng mực: HP 136A Black
Tính năng: Máy in trắng ...
Giao tiếp: USB 2.0; Gigabit ...
Độ phân giải: Print: Up to ...
Tốc độ: Print: Up to 40 ...
Sử dụng mực: HP 151A ...
Tính năng: In laser đen trắng
Độ phân giải: 1200 x 1200 dpi
Giao tiếp: 1 x USB 2.0
Tốc độ: 35 trang/phút
Sử dụng mực: LaserJet HP 93A
Kích thước: (70" x 70" ) ...
Loại màn chiếu: Điện
Kích thước: (2.13m x 2.13m) ...
Loại màn chiếu: Điện
Độ phân giải: VGA(640 x 480) to FullHD(1920 x 1080)
Cổng kết nối: HDMI, USB Type C, USB Type A, Wifi, Bluetooth
Cường độ sáng: 1700 (LED Lumens)
Độ phân giải: WXGA (1280x800)
Cổng kết nối: HDMI x 2, Dsub 15 pin, Video, Audio, Serial, RJ45, USB
Cường độ sáng: 3600 ANSI Lumens
Tính năng: In Phun đơn năng
Giao tiếp: USB 2.0 Hi-Speed
Độ phân giải: 4800 x 1200 dpi
Tốc độ: Tốc độ in (A4) 8.8 ipm (Black), 5.0 ipm (Color)
Sử dụng mực: GI-790 (BK/C/M/Y)
Tính năng: In, Scan, Copy, In đảo mặt, Wifi
Giao tiếp: USB 2.0, Wifi, Ethernet
Độ phân giải: In: Lên đến 1200 x 6000 dpi
Tốc độ: 17 trang/phút (trắng đen) và 15.5 trang/phút (màu)
Sử dụng mực: BTD100BK, BTD100Y, BTD100M, BTD100C
Tính năng: Máy in Laser trắng đen đa năng, có đảo mặt, wifi (In, Scan, Copy, Fax)
Giao tiếp: Hi-Speed USB 2.0; Ethernet; Wifi
Độ phân giải: In: Lên đến 1200 x 1200 dpi
Tốc độ: Lên đến 34 trang/phút (A4)
Sử dụng mực: TNB027: 2,600 trang; DRB027: 12,000 trang (Độ phủ 5%)
Tính năng: Máy in Laser màu đơn năng, in 2 mặt tự động, có Wifi
Giao tiếp: USB 2.0; Ethernet; Wi-Fi Direct; Wireless Lan
Độ phân giải: 600 x 600 dpi
Tốc độ: Lên đến 26 trang/phút (A4)
Sử dụng mực: TN269BK (Black); TN269C (Cyan); TN269M (Magenta); TN269Y (Yellow); DR269CL (Drum)
Kích thước: (96" x 96") ...
Loại màn chiếu: Điện
Tính năng: Quét Trắng đen và Quét màu; Quét hai mặt một lần ADF
Giao tiếp: USB 3.0
Độ phân giải: Lên đến 600 dpi
Tốc độ: Lên đến 65ppm/ 130ipm
Nguồn: 90 - 264 VAC
Tính năng: In lazer, A4
Giao tiếp: USB 2.0 tốc độ cao
Độ phân giải: 600 x 600dpi
Tốc độ: Khổ A4:18 trang/phút
Sử dụng mực: Mực in Canon 325
Tính năng: Máy in Laser trắng đen đơn năng
Giao tiếp: USB 2.0 tốc độ cao
Độ phân giải: 600 x 600 dpi
Tốc độ: Lên đến 29 ppm
Sử dụng mực: Mực in Canon 071
Tính năng: In laser trắng đen
Giao tiếp: 1 Hi-Speed USB 2.0
Độ phân giải: 600 x 600 dpi
Tốc độ: Black (A4, normal): Up to 29 ppm
Sử dụng mực: HP 136A
Tính năng: In laser trắng đen
Độ phân giải: 1,200 x 1,200 dpi
Giao tiếp: USB 2.0, Wi-Fi
Tốc độ: Lên đến 21 ppm
Sử dụng mực: W1110A, W1112A
Tính năng chính: In 2 mặt tự động, In qua LAN, Wifi
Giao tiếp: USB 2.0, Ethernet, Wifi
Độ phân giải: 600 x 600 dpi
Tốc độ: 36 ppm (A4) / 37 ppm (Letter)
Loại mực sử dụng: Cartridge 070, Cartridge 070H
Thời gian in trang đầu tiên: 5 giây
Tính năng: Máy in Laser đơn năng trắng đen
Giao tiếp: USB 2.0 tốc độ cao
Độ phân giải: 600 x 600 dpi
Tốc độ: Lên đến 29 ppm
Sử dụng mực: Mực in Canon 071
Tính năng: In laser đen trắng
Giao tiếp: USB 2.0, Wifi
Độ phân giải: 600 x 600dpi
Tốc độ: 18 trang/phút
Sử dụng mực: Mực 325
Tính năng chính: In / Copy / Scan / Fax
Giao tiếp: USB 2.0; LAN; Wi-Fi IEEE 802.11b/g/n; Wi-Fi Direct
Độ phân giải: In: 4.800 x 2.400 dpi
Tốc độ: Up to 25 hình / phút (trắng/đen)
Loại mực sử dụng: Mực Epson 008
Thời gian in trang đầu: A4 in 1 mặt: 5.5 giây (đen/màu)
Cổng kết nối: Cổng ra: 8 x IEC C13
Công suất: 2000VA/1800W
Thời gian lưu điện: 100% tải: khoảng 4.5 phút
Nguồn: Đầu ra: 230V mặc định
Cổng kết nối: Cổng ra: 8 x IEC C13 + 4 x IEC C19 + 1 x Hardwired
Công suất: 11000VA/11000W
Thời gian lưu điện: 100% tải: khoảng 1.9 phút
Nguồn: Đầu ra: 230V mặc định
Cổng kết nối: Cổng ra: 8 x IEC C13 + 4 x IEC C19 + Hardwired
Công suất: 8000VA/8000W
Thời gian lưu điện: 100% tải: khoảng 3.5 phút
Nguồn: Đầu ra: 230V mặc định
Cổng kết nối: Cổng ra: 8 x IEC C13 + 3 x IEC C19 + 1 x Hardwired
Công suất: 6000VA/6000W
Thời gian lưu điện: 100% tải: khoảng 2.6 phút
Nguồn: Đầu ra: 230V
Cổng kết nối: Cổng ra: 8 x IEC C13 + 3 x IEC C19
Công suất: 5000VA/5000W
Thời gian lưu điện: khoảng 3.5 phút
Nguồn: Đầu ra: 230V mặc định
Cổng kết nối: Cổng ra: 8 x IEC C13 + 1 x IEC C19
Công suất: 3000VA/2700W
Thời gian lưu điện: 100% tải: khoảng 3.5 phút
Nguồn: 230V
Cổng kết nối: Cổng ra: 6 x IEC C13 (10A), 1 x IEC C19 (16A)
Công suất: 3000VA/2700W
Thời gian lưu điện: 100% tải (2700W) khoảng 4 phút
Nguồn: 220/230/240VAC
Cổng kết nối: Cổng ra: 4 x IEC C13
Công suất: 2000VA/1800W
Thời gian lưu điện: 100% tải (1800W) khoảng 4 phút
Nguồn: 220/230/240VAC
Cổng kết nối: Cổng ra: 4 x IEC C13
Công suất: 1000VA/900W
Thời gian lưu điện: 100% tải (900W) khoảng 4 phút
Nguồn: 220/230/240VAC