Mã Sản phẩm: tn60241
| Mục | Mô Tả Chi Tiết |
|---|---|
| Màn hình | Không có |
| Độ phân giải | Tối đa 1200 x 1200 dpi |
| Giao tiếp | Hi-Speed USB 2.0; 2.4G/5G Dual-band Wi-Fi; LAN |
| Tốc độ | In: 22pm(A4), 23ppm(Letter); Copy: 33cpm(A4), 35cpm(Letter) |
| Bộ nhớ tiêu chuẩn | 256MB |
| Hệ điều hành hỗ trợ | Windows: Server 2012/2016/2019/XP/Win7/Win8.1/Win10/Win11 (32/64 bit); Mac OS 10.10/10.11/10.12/10.13/10.15/11.6/12.0/12.1/12.2/12.3/12.4/12.5/12.6/13.0/13.1/13.2; Linux: Ubuntu 16.04/18.04/20.04/22.04 |
| Loại mực sử dụng | Mực in Pantum TO-C2310H (gồm drum và mực); Chai mực nạp Pantum refill kit RG-208: 1600 trang (độ phủ 5%) |
| Khổ giấy | A4, A5, JIS B5, ISO B5, A6, Letter, Legal, Executive, Folio, Oficio, Statement, Japanese Postcard, Monarch Env, DL Env, C5 Env, C6 Env, No.10 Env, ZL, Big 16K, Big 32K, 16K, 32K, B6, Yougata4, Postcard, Younaga3, Nagagata3, Yougata2 |
| Hỗ trợ loại giấy | Trơn, Dày, Trong suốt, Bìa cứng, Nhãn, Phong bì, Mỏng |
| Định lượng giấy | 60-163g/m² |
| Tính năng chính | In, Scan, Copy, Wifi, LAN |
| Kích thước | 396 x 297.5 x 249mm |
| Khối lượng | Khoảng 7.5kg |
| Bảo hành | 12 tháng |
| Thời gian in trang đầu tiên | Khoảng 7,8 giây |
Trong thời đại mà tốc độ xử lý và khả năng kết nối là hai yếu tố sống còn với bất kỳ văn phòng hay hộ kinh doanh nào, việc đầu tư một chiếc máy in không chỉ đơn thuần là in cho ra giấy. Đó là về tính linh hoạt, khả năng xử lý đa nhiệm, và độ ổn định lâu dài. Và nếu bạn đang tìm một thiết bị như vậy, Pantum BM2310NW chính là câu trả lời.
Đây là chiếc máy in laser trắng đen đa năng, hội tụ đủ những điều bạn cần:
Ngắn gọn: Một thiết bị sinh ra để "vận hành trơn tru trong guồng quay công việc bận rộn."
In, scan, copy – gọn trong một khối máy, xử lý mượt mọi nhu cầu
Không cần đầu tư 2-3 thiết bị cồng kềnh, chỉ với một chiếc BM2310NW, bạn đã có đủ cả 3 chức năng cần thiết:
Tốc độ in đạt 22 trang/phút A4, tốc độ copy thậm chí lên đến 33 trang/phút, giúp bạn xử lý đống tài liệu trong giờ cao điểm mà không cần lo đứng máy hay kẹt lệnh. Không còn cảnh chờ đợi mòn mỏi trước máy in như thời “tiền WiFi”.
Với độ phân giải in lên đến 1200 x 1200 dpi, từng dòng chữ, hình minh họa, bảng biểu đều được in ra sắc nét, đồng đều, không nhòe, không lem. Đây là tiêu chuẩn không thể thiếu nếu bạn in hợp đồng, hóa đơn, chứng từ – những loại giấy tờ không được phép sai sót.

Điểm cực kỳ “đáng tiền” của Pantum BM2310NW nằm ở khả năng kết nối:
Dù bạn đang làm việc tại văn phòng nhiều người, hay sử dụng mạng WiFi riêng ở nhà, BM2310NW vẫn hoạt động mượt mà. Không cần dây loằng ngoằng, không phải chuyền file lòng vòng. Ai cũng có thể in – từ máy tính, laptop đến điện thoại.
Kết nối linh hoạt giúp máy phù hợp với văn phòng nhỏ, shop bán hàng, kho vận, phòng khám, lớp học hoặc cá nhân kinh doanh tại nhà.
Đừng đánh giá thấp bộ nhớ trong của máy in.
Với 256MB RAM, Pantum BM2310NW có khả năng tiếp nhận và xử lý những file in dung lượng lớn một cách trơn tru.
In một file PDF 40 trang? Vô tư.
Scan bản tài liệu 3 mặt? Không giật, không lag.
Copy một chồng hồ sơ? Cứ để máy lo.
Điều này đặc biệt quan trọng nếu bạn thường xuyên in hợp đồng, tài liệu trình ký, phiếu nhập – xuất hàng, hoặc đơn hàng dài nhiều trang.
Với kích thước 396 x 297.5 x 249mm, BM2310NW dễ dàng nằm gọn trên kệ tài liệu, bàn làm việc, hoặc đặt sát tường mà vẫn giữ được sự gọn gàng.
Không cần phải dọn dẹp cả nửa cái phòng chỉ để "nhường đường" cho máy in.
Phong cách thiết kế hiện đại, trung tính, không quá cầu kỳ nhưng cực kỳ tinh tế – đảm bảo “hợp vibe văn phòng xịn”, phù hợp cả không gian mở lẫn các phòng làm việc cá nhân.
Khối lượng chỉ khoảng 7.5kg, bạn hoàn toàn có thể linh hoạt di chuyển hoặc mang đi lắp đặt mà không cần đến hai người.
Tương thích đa hệ điều hành – cắm là in, không lo lỗi driver
Pantum BM2310NW hỗ trợ Windows, Mac OS, Linux từ phiên bản cổ đến mới, bao gồm cả:
Không cần cài driver phức tạp. Không cần kỹ thuật viên setup. Cứ cắm vào là in thôi – quá hợp cho văn phòng cần tốc độ mà không có IT rảnh rỗi đứng canh.
BM2310NW có thể xử lý hơn 25 loại khổ giấy, từ A4, A5, B5, A6 đến các loại như:
Loại giấy cũng đa dạng không kém:
Từ giấy trơn, giấy dày, giấy trong suốt, giấy mỏng, bìa cứng, phong bì, nhãn dán, tất cả đều tương thích.
Định lượng giấy từ 60g đến 163g/m², đáp ứng đủ nhu cầu in ấn – từ in nhãn dán cho sản phẩm đến in báo cáo hay bài kiểm tra học sinh.
BM2310NW dùng mực Pantum TO-C2310H – một hộp in được khoảng 1600 trang với mức phủ mực tiêu chuẩn (5%).
Ngoài ra, bạn có thể tiết kiệm hơn nữa bằng cách dùng chai mực refill RG-208 chính hãng Pantum – vừa rẻ, vừa bền, vừa thân thiện môi trường.
Việc thay mực cũng rất dễ, thao tác đơn giản không cần kỹ thuật viên. Dù là nhân viên văn phòng hay chủ shop online đều có thể tự thay tại chỗ – tiết kiệm cả thời gian lẫn chi phí.
Tổng kết lại, nếu bạn đang tìm kiếm một chiếc máy in:
… thì Pantum BM2310NW chính là lựa chọn hợp lý – thông minh – bền vững.
Nó không chỉ là máy in.
Nó là trợ thủ văn phòng.
Là trạm in – copy – scan all-in-one cho một ngày làm việc trôi chảy.
Và quan trọng hơn cả: Nó không làm bạn bực mình vì lỗi vặt như những máy “giá rẻ mà phiền phức”.
Sản phẩm hiện chưa có video review.
Tính năng: In Laser. In 2 mặt tự động
Giao tiếp: USB 2.0
Độ phân giải: 2400 x 600dpi
Tốc độ: Lên đến 30 trang/phút
Sử dụng mực: Mực in TN-2385
Tính năng: In Laser đa chức năng: Sao chụp – Quét màu – Fax. In đảo mặt tự động, Wifi
Giao tiếp: Hi speed USB2.0; Ethernet; Wifi
Độ phân giải: In: 600x600 dpi
Tốc độ: In/sao chụp: 30 trang/phút
Sử dụng mực: TN-2385: 2.600 trang với độ phủ 5%
Tính năng: In, Scan, Copy, In đảo mặt, Wifi
Giao tiếp: USB 2.0, Wifi
Độ phân giải: In: Lên đến 1200 x 6000 dpi
Tốc độ: 16 trang/phút (trắng đen) và 9 trang/phút (màu)
Sử dụng mực: BTD100BK, BTD100Y, BTD100M, BTD100C
Tính năng: In, Quét, Copy, Fax, In đảo mặt, Wifi
Giao tiếp: USB 2.0, Wifi, Ethernet
Độ phân giải: In: Lên đến 1200 x 6000 dpi
Tốc độ: 17 trang/phút (trắng đen) và 15.5 trang/phút (màu)
Sử dụng mực: BTD100BK, BTD100Y, BTD100M, BTD100C
Tính năng: Scan hình ảnh màu phẳng khổ A4
Giao tiếp: USB 2.0
Độ phân giải: 50 - 4,800 dpi (in 1 dpi increments), 7,200 dpi, 9,600 dpi
Tốc độ: Trắng đen 10-37 giây; Màu: 10-103 giây
Nguồn: AC 100 - 240V
Tính năng: Máy in Laser trắng đen đơn năng, có wifi, in đảo mặt
Giao tiếp: Hi-Speed USB 2.0; Ethernet; Wifi
Độ phân giải: Lên đến 1200 x 1200 dpi
Tốc độ: Lên đến 34 trang/phút (A4)
Sử dụng mực: TNB027: 2,600 trang; DRB027: 12,000 trang (Độ phủ 5%)
Tính năng: In, Scan, Copy màu
Giao tiếp: High-speed USB 2.0
Độ phân giải: In: Lên đến 1200 x 6000 dpi
Tốc độ: In: Lên đến 16 trang/phút (trắng đen) và 9 trang/phút (màu)
Sử dụng mực: BTD100BK, BTD100Y, BTD100M, BTD100C
Tính năng: Máy in đa năng có đảo mặt, wifi (In, Scan, Copy)
Giao tiếp: USB 2.0; Ethernet, Wifi
Độ phân giải: In: Lên đến 1200 x 1200 dpi
Tốc độ: Lên đến 34 trang/phút (A4)
Sử dụng mực: TNB027: 2,600 trang; DRB027: 12,000 trang (Độ phủ 5%)
Tính năng: In Laser, A4, B5, A5, A6, letter
Giao tiếp: USB 2.0
Độ phân giải: 600 x 600 dpi
Tốc độ: 30 trang/phút
Sử dụng mực: TN-2385
Tính năng: In kim, A4, 24 kim
Giao tiếp: USB & LPT
Sử dụng mực: Ribbon LQ310
Kích thước: 362 x 275 x 154 mm
Tính năng chính: In phun màu đơn năng, có wifi
Độ phân giải: 5760 x 1440 ...
Giao tiếp: USB 2.0; Wi-Fi 4
Tốc độ: Up to 22 ppm
Loại mực sử dụng: T09D100-600
Tính năng: In phun
Giao tiếp: USB
Độ phân giải: 5760 x 1440
Tốc độ: 10 trang/phút
Sử dụng mực: C13T00V100
Tính năng: In, Copy, Scan
Giao tiếp: USB 2.0,Wi-Fi IEEE 802.11b/g/n
Độ phân giải: 5760 x 1440 dpi
Tốc độ: In trắng đen: 10ppm; In màu: 5ppm
Sử dụng mực: C13T00V100 Black
Tính năng: Khả năng chống ...
Chất liệu: Vải màn chất ...
Kích thước: 200 inch ...
Loại màn chiếu: Màn ...
Chất liệu: Vải sơi thủy tinh
Kích thước: 108" x 144" (366 x 275cm), Phủ bì: 390cm
Loại màn chiếu: Điện
Chất liệu: Vải Warp Knitting trắng mờ: độ dày 0.38mm
Kích thước: Kích thước trình chiếu: 244x244cm; Kích thước vận chuyển: 265x14x12cm
Loại màn chiếu: Màn chiếu treo
Tính năng: In laser trắng đen
Giao tiếp: 1 Hi-Speed USB 2.0
Độ phân giải: 600 x 600 dpi
Tốc độ: 29 trang A4/phút
Sử dụng mực: HP 136A Black
Tính năng: Máy in trắng ...
Giao tiếp: USB 2.0; Gigabit ...
Độ phân giải: Print: Up to ...
Tốc độ: Print: Up to 40 ...
Sử dụng mực: HP 151A ...
Tính năng: In laser đen trắng
Độ phân giải: 1200 x 1200 dpi
Giao tiếp: 1 x USB 2.0
Tốc độ: 35 trang/phút
Sử dụng mực: LaserJet HP 93A
Kích thước: (70" x 70" ) ...
Loại màn chiếu: Điện
Kích thước: (2.13m x 2.13m) ...
Loại màn chiếu: Điện
Độ phân giải: VGA(640 x 480) to FullHD(1920 x 1080)
Cổng kết nối: HDMI, USB Type C, USB Type A, Wifi, Bluetooth
Cường độ sáng: 1700 (LED Lumens)
Độ phân giải: WXGA (1280x800)
Cổng kết nối: HDMI x 2, Dsub 15 pin, Video, Audio, Serial, RJ45, USB
Cường độ sáng: 3600 ANSI Lumens
Tính năng: In Phun đơn năng
Giao tiếp: USB 2.0 Hi-Speed
Độ phân giải: 4800 x 1200 dpi
Tốc độ: Tốc độ in (A4) 8.8 ipm (Black), 5.0 ipm (Color)
Sử dụng mực: GI-790 (BK/C/M/Y)
Tính năng: In, Scan, Copy, In đảo mặt, Wifi
Giao tiếp: USB 2.0, Wifi, Ethernet
Độ phân giải: In: Lên đến 1200 x 6000 dpi
Tốc độ: 17 trang/phút (trắng đen) và 15.5 trang/phút (màu)
Sử dụng mực: BTD100BK, BTD100Y, BTD100M, BTD100C
Tính năng: Máy in Laser trắng đen đa năng, có đảo mặt, wifi (In, Scan, Copy, Fax)
Giao tiếp: Hi-Speed USB 2.0; Ethernet; Wifi
Độ phân giải: In: Lên đến 1200 x 1200 dpi
Tốc độ: Lên đến 34 trang/phút (A4)
Sử dụng mực: TNB027: 2,600 trang; DRB027: 12,000 trang (Độ phủ 5%)
Tính năng: Máy in Laser màu đơn năng, in 2 mặt tự động, có Wifi
Giao tiếp: USB 2.0; Ethernet; Wi-Fi Direct; Wireless Lan
Độ phân giải: 600 x 600 dpi
Tốc độ: Lên đến 26 trang/phút (A4)
Sử dụng mực: TN269BK (Black); TN269C (Cyan); TN269M (Magenta); TN269Y (Yellow); DR269CL (Drum)
Kích thước: (96" x 96") ...
Loại màn chiếu: Điện
Tính năng: In lazer, A4
Giao tiếp: USB 2.0 tốc độ cao
Độ phân giải: 600 x 600dpi
Tốc độ: Khổ A4:18 trang/phút
Sử dụng mực: Mực in Canon 325
Tính năng: Máy in Laser trắng đen đơn năng
Giao tiếp: USB 2.0 tốc độ cao
Độ phân giải: 600 x 600 dpi
Tốc độ: Lên đến 29 ppm
Sử dụng mực: Mực in Canon 071
Tính năng: In laser trắng đen
Giao tiếp: 1 Hi-Speed USB 2.0
Độ phân giải: 600 x 600 dpi
Tốc độ: Black (A4, normal): Up to 29 ppm
Sử dụng mực: HP 136A
Tính năng: In laser trắng đen
Độ phân giải: 1,200 x 1,200 dpi
Giao tiếp: USB 2.0, Wi-Fi
Tốc độ: Lên đến 21 ppm
Sử dụng mực: W1110A, W1112A
Tính năng chính: In 2 mặt tự động, In qua LAN, Wifi
Giao tiếp: USB 2.0, Ethernet, Wifi
Độ phân giải: 600 x 600 dpi
Tốc độ: 36 ppm (A4) / 37 ppm (Letter)
Loại mực sử dụng: Cartridge 070, Cartridge 070H
Thời gian in trang đầu tiên: 5 giây
Tính năng: Máy in Laser đơn năng trắng đen
Giao tiếp: USB 2.0 tốc độ cao
Độ phân giải: 600 x 600 dpi
Tốc độ: Lên đến 29 ppm
Sử dụng mực: Mực in Canon 071
Tính năng: In laser đen trắng
Giao tiếp: USB 2.0, Wifi
Độ phân giải: 600 x 600dpi
Tốc độ: 18 trang/phút
Sử dụng mực: Mực 325
Tính năng chính: In laser đen trắng đơn năng
Giao tiếp: Hi-SpeedUSB2.0
Độ phân giải: 1200 x 1200 dpi
Tốc độ: A4: lên đến 50 trang/phút
Loại mực sử dụng: TN-3608
Thời gian in trang đầu: Dưới 6,7 giây
Tính năng chính: Thu gom và lưu giữ mực thải
Hãng: Canon
Cổng kết nối: USB, cổng EPO
Công suất: 3000VA / 2700W
Thời gian lưu điện: 12,7 phút (50% tải), 4 phút (100% tải)
Nguồn:Điện áp vào 230V ±10% (dải 80–300VAC)
Cổng kết nối: USB, RS-232
Công suất: 1200VA / 600W
Thời gian lưu điện: Phụ thuộc vào tải sử dụng
Nguồn: Điện áp vào 230VAC ±25%
Tính năng chính: In, Scan, Copy; in không dây qua Wi-Fi và Wi-Fi Direct
Giao tiếp: USB 2.0 Hi-Speed, Wi-Fi (IEEE 802.11b/g/n)
Độ phân giải: 5760 × 1440 dpi
Tốc độ: Tốc độ in (ISO) 24734: 11 ipm (Đen trắng), 6 ipm (Màu)
Loại mực sử dụng: Epson Ink Bottle 003
Thời gian in trang đầu: Khoảng 10 giây (Đen trắng)
Tính năng chính: In, Scan, Copy; hệ thống mực liên tục EcoTank
Giao tiếp: USB 2.0 Hi-Speed
Độ phân giải: 5760 × 1440 dpi
Tốc độ: Tốc độ in (ISO) 24734: 11 ipm (Đen trắng), 6 ipm (Màu)
Loại mực sử dụng: Epson Ink Bottle 003
Thời gian in trang đầu: Khoảng 10 giây (Đen trắng)
Tính năng chính: In phun màu đơn năng
Giao tiếp: USB 2.0 Hi-Speed, Wi-Fi
Độ phân giải: 5760 × 1440 dpi
Tốc độ: Tốc độ in (ISO) 24734: 11 ipm (Đen trắng), 6 ipm (Màu)
Loại mực sử dụng: Epson Ink Bottle 003
Thời gian in trang đầu: Khoảng 10 giây (Đen trắng)
Tính năng chính: In phun màu đơn năng
Giao tiếp: USB 2.0 Hi-Speed
Độ phân giải: 5760 × 1440
Tốc độ: Tốc độ in (ISO): 11 ipm (Đen trắng), 6 ipm (Màu
Loại mực sử dụng: Epson Ink Bottle 003
Thời gian in trang đầu: Khoảng 10 giây (đen trắng)
Độ phân giải: Lên đến 1080p 60Hz
Wifi: 5G
Độ phân giải: HD 720P (1280x720) hổ trợ 4K
Cường độ sáng: 300 ANSI lumens
Kết Nối: Bộ xử lý (CPU): Allwinner H726