Mã Sản phẩm: tn60235
| Mục | Mô Tả Chi Tiết |
|---|---|
| Màn hình | Không có |
| Độ phân giải | Tối đa 1200 x 600 dpi |
| Giao tiếp | Hi-Speed USB 2.0 |
| Tốc độ | 22pm(A4)/23ppm(Letter) |
| Bộ nhớ tiêu chuẩn | 32MB |
| Hệ điều hành hỗ trợ | Windows: Server2012/2016/2019/XP/Win7/Win8.1/Win10/Win11 (32/64 Bit); Mac OS10.10-13.2; Linux (Ubuntu 16.04/18.04/20.04/22.04) (32/64 Bit) |
| Loại mực sử dụng | Mực in Pantum TO-C2310H (gồm drum và mực); Chai mực nạp Pantum refill kit RG-208: 1600 trang (độ phủ 5%) |
| Khổ giấy | A4, A5, A6, JIS B5, IS O B5, B6, Letter, Legal, Executive, Statement, Monarch envelope, DL envelope, C5 envelope, C6 envelope, NO.10 envelope, Japanese postcard, Folio, Oficio, Big 16k, 32k, 16k, Big 32k, ZL, Yougata4, Postcard, Younaga3, Nagagata3, Yougata2 |
| Hỗ trợ loại giấy | Trơn, Dày, Trong suốt, Bìa cứng, Nhãn, Phong bì, Mỏng |
| Định lượng giấy | 60-163g/m² |
| Tính năng chính | In laser trắng đen |
| Kích thước | 337 x 220 x 179mm |
| Khối lượng | Khoảng 4.8kg |
| Bảo hành | 12 tháng |
| Thời gian in trang đầu tiên | Khoảng 7,8 giây |
Khi bạn cần một chiếc máy in để làm đúng một việc: in tài liệu nhanh, nét, ổn định, không rườm rà, thì Pantum BP2310 chính là lựa chọn bạn nên cân nhắc đầu tiên.
Không đa năng, không màu mè, không phức tạp – chỉ tập trung làm tốt nhất một điều: in laser trắng đen chất lượng cao, tốc độ ổn, chi phí thấp và thiết kế siêu nhỏ gọn, phù hợp cho cá nhân, sinh viên, văn phòng mini hoặc hộ kinh doanh nhỏ.

Với tốc độ in 22 trang/phút (A4), chiếc BP2310 xử lý mọi nhu cầu in thường nhật như tài liệu, phiếu thu, bảng giá, bài tập hay thậm chí là hợp đồng cá nhân một cách dễ dàng.
Độ phân giải tối đa 1200 x 600 dpi đảm bảo các ký tự luôn rõ nét, không bị nhòe dù là in file PDF nhiều text hay biểu mẫu có đường kẻ nhỏ.
Đặc biệt, máy sử dụng công nghệ in laser nên không cần đợi khởi động lâu, không lo mực bị nhòe khi vừa in xong. Bản in ra có thể đưa vào sử dụng ngay lập tức mà không cần sấy hoặc đợi khô – cực kỳ tiện khi cần in nhanh để đi họp, ký giấy hay gửi khách.
Một điểm khiến người dùng cực kỳ ưa chuộng Pantum BP2310 chính là kích thước cực kỳ tối giản: 337 x 220 x 179mm, nặng chỉ khoảng 4.8kg.
Bạn có thể đặt lên bàn học, góc tủ sách, kệ văn phòng hoặc thậm chí đem theo nếu cần in ấn di động. Máy nhỏ nhưng vững, chạy êm, không rung lắc và không chiếm diện tích làm việc.
Không có màn hình, không có phím rườm rà – tức là không có gì khiến bạn bị rối hay nhầm lẫn khi sử dụng. Chỉ cần kết nối cáp USB, bật nguồn, in tài liệu – vậy là xong.

Pantum BP2310 sử dụng giao tiếp Hi-Speed USB 2.0, cực kỳ ổn định khi kết nối với máy tính cá nhân hoặc laptop.
Điểm đáng khen là máy có khả năng tương thích với rất nhiều hệ điều hành, từ Windows XP đến Windows 11, cả bản thường và Server, đến cả Mac OS từ 10.10 đến 13.2 và cả Linux Ubuntu từ 16.04 đến 22.04.
Dù bạn đang làm việc tại nhà, trong quán in nhỏ hay là sinh viên cần in giáo trình, việc kết nối máy in với laptop của mình chỉ mất đúng vài phút – không cần kỹ thuật IT, không phải cài trình điều khiển phức tạp.
Không giống nhiều máy in mini chỉ hỗ trợ A4, chiếc Pantum BP2310 hỗ trợ đa dạng khổ giấy, từ A5, A6, B5, DL envelope cho tới các kích thước đặc biệt như Yougata2, Postcard Nhật, 32K, Big 16K, Oficio…
Nhờ vậy, bạn có thể in đơn hàng, phiếu giao nhận, bưu phẩm, tài liệu tiếng Nhật hay các loại biểu mẫu hành chính mà không lo lệch khổ giấy hay kẹt.
Máy cũng hoạt động tốt với nhiều loại chất liệu: từ giấy thường, giấy dày, giấy bìa cứng, nhãn dán, giấy mỏng, giấy trong suốt, đến phong bì – mang lại sự linh hoạt hiếm thấy ở một chiếc máy đơn năng nhỏ gọn.

BP2310 sử dụng hộp mực Pantum TO-C2310H tích hợp drum và mực, giúp tiết kiệm chi phí bảo trì. Với mỗi hộp, bạn có thể in khoảng 1600 trang ở độ phủ 5%, phù hợp với cường độ in ấn vừa và nhẹ.
Đặc biệt, nếu bạn muốn tiết kiệm hơn, có thể chọn chai mực nạp refill Pantum RG-208 – vẫn cho ra lượng in tương đương nhưng tiết kiệm hơn nhiều so với thay hộp mới.
Điều này đặc biệt lý tưởng với sinh viên, cá nhân làm việc tại nhà, hoặc các cửa hàng in nhỏ – những người cần chi phí đầu tư thấp nhưng vẫn muốn đảm bảo bản in rõ đẹp.
Dù không chạy đa nhiệm nặng, BP2310 vẫn được trang bị RAM 32MB – vừa đủ để xử lý các file in PDF nặng, văn bản nhiều trang, hay khi bạn cần in hàng loạt tài liệu một lúc. Máy phản hồi lệnh in nhanh, không delay, không bị đứng máy.
Đây là yếu tố then chốt giúp trải nghiệm in ấn của bạn trở nên mượt mà – không có cảm giác phải chờ đợi, và không bị mất dữ liệu in giữa chừng.

Chiếc máy in này không dành cho người cần in màu, không dành cho hệ thống văn phòng lớn cần scan – copy liên tục. Nhưng nếu bạn đang cần:
… thì Pantum BP2310 chính là “đúng người đúng nhu cầu”.
Nó không phải máy in “đa tài” nhưng lại là một công cụ in chuyên dụng – đáng tin cậy – dễ dùng – lâu bền – không phức tạp.
Pantum BP2310 là một lựa chọn thông minh trong phân khúc máy in đơn năng. Với thiết kế nhỏ gọn, tốc độ ổn định, chất lượng in rõ ràng và chi phí mực cực kỳ hợp lý, đây là chiếc máy xứng đáng có mặt tại bất kỳ bàn làm việc cá nhân hay góc in ấn chuyên biệt nào.
Không cần phải chi nhiều tiền cho những tính năng mà bạn không bao giờ đụng tới – chỉ cần một chiếc máy in làm đúng, làm đủ, làm nhanh – thì Pantum BP2310 là ứng cử viên sáng giá nhất.
Sản phẩm hiện chưa có video review.
Tính năng: In Laser. In 2 mặt tự động
Giao tiếp: USB 2.0
Độ phân giải: 2400 x 600dpi
Tốc độ: Lên đến 30 trang/phút
Sử dụng mực: Mực in TN-2385
Tính năng: In Laser đa chức năng: Sao chụp – Quét màu – Fax. In đảo mặt tự động, Wifi
Giao tiếp: Hi speed USB2.0; Ethernet; Wifi
Độ phân giải: In: 600x600 dpi
Tốc độ: In/sao chụp: 30 trang/phút
Sử dụng mực: TN-2385: 2.600 trang với độ phủ 5%
Tính năng: In, Scan, Copy, In đảo mặt, Wifi
Giao tiếp: USB 2.0, Wifi
Độ phân giải: In: Lên đến 1200 x 6000 dpi
Tốc độ: 16 trang/phút (trắng đen) và 9 trang/phút (màu)
Sử dụng mực: BTD100BK, BTD100Y, BTD100M, BTD100C
Tính năng: In, Quét, Copy, Fax, In đảo mặt, Wifi
Giao tiếp: USB 2.0, Wifi, Ethernet
Độ phân giải: In: Lên đến 1200 x 6000 dpi
Tốc độ: 17 trang/phút (trắng đen) và 15.5 trang/phút (màu)
Sử dụng mực: BTD100BK, BTD100Y, BTD100M, BTD100C
Tính năng: Scan hình ảnh màu phẳng khổ A4
Giao tiếp: USB 2.0
Độ phân giải: 50 - 4,800 dpi (in 1 dpi increments), 7,200 dpi, 9,600 dpi
Tốc độ: Trắng đen 10-37 giây; Màu: 10-103 giây
Nguồn: AC 100 - 240V
Tính năng: Máy in Laser trắng đen đơn năng, có wifi, in đảo mặt
Giao tiếp: Hi-Speed USB 2.0; Ethernet; Wifi
Độ phân giải: Lên đến 1200 x 1200 dpi
Tốc độ: Lên đến 34 trang/phút (A4)
Sử dụng mực: TNB027: 2,600 trang; DRB027: 12,000 trang (Độ phủ 5%)
Tính năng: In, Scan, Copy màu
Giao tiếp: High-speed USB 2.0
Độ phân giải: In: Lên đến 1200 x 6000 dpi
Tốc độ: In: Lên đến 16 trang/phút (trắng đen) và 9 trang/phút (màu)
Sử dụng mực: BTD100BK, BTD100Y, BTD100M, BTD100C
Tính năng: Máy in đa năng có đảo mặt, wifi (In, Scan, Copy)
Giao tiếp: USB 2.0; Ethernet, Wifi
Độ phân giải: In: Lên đến 1200 x 1200 dpi
Tốc độ: Lên đến 34 trang/phút (A4)
Sử dụng mực: TNB027: 2,600 trang; DRB027: 12,000 trang (Độ phủ 5%)
Tính năng: In Laser, A4, B5, A5, A6, letter
Giao tiếp: USB 2.0
Độ phân giải: 600 x 600 dpi
Tốc độ: 30 trang/phút
Sử dụng mực: TN-2385
Tính năng: In kim, A4, 24 kim
Giao tiếp: USB & LPT
Sử dụng mực: Ribbon LQ310
Kích thước: 362 x 275 x 154 mm
Tính năng chính: In phun màu đơn năng, có wifi
Độ phân giải: 5760 x 1440 ...
Giao tiếp: USB 2.0; Wi-Fi 4
Tốc độ: Up to 22 ppm
Loại mực sử dụng: T09D100-600
Tính năng: In phun
Giao tiếp: USB
Độ phân giải: 5760 x 1440
Tốc độ: 10 trang/phút
Sử dụng mực: C13T00V100
Tính năng: In, Copy, Scan
Giao tiếp: USB 2.0,Wi-Fi IEEE 802.11b/g/n
Độ phân giải: 5760 x 1440 dpi
Tốc độ: In trắng đen: 10ppm; In màu: 5ppm
Sử dụng mực: C13T00V100 Black
Tính năng: Khả năng chống ...
Chất liệu: Vải màn chất ...
Kích thước: 200 inch ...
Loại màn chiếu: Màn ...
Chất liệu: Vải sơi thủy tinh
Kích thước: 108" x 144" (366 x 275cm), Phủ bì: 390cm
Loại màn chiếu: Điện
Chất liệu: Vải Warp Knitting trắng mờ: độ dày 0.38mm
Kích thước: Kích thước trình chiếu: 244x244cm; Kích thước vận chuyển: 265x14x12cm
Loại màn chiếu: Màn chiếu treo
Tính năng: In laser trắng đen
Giao tiếp: 1 Hi-Speed USB 2.0
Độ phân giải: 600 x 600 dpi
Tốc độ: 29 trang A4/phút
Sử dụng mực: HP 136A Black
Tính năng: Máy in trắng ...
Giao tiếp: USB 2.0; Gigabit ...
Độ phân giải: Print: Up to ...
Tốc độ: Print: Up to 40 ...
Sử dụng mực: HP 151A ...
Tính năng: In laser đen trắng
Độ phân giải: 1200 x 1200 dpi
Giao tiếp: 1 x USB 2.0
Tốc độ: 35 trang/phút
Sử dụng mực: LaserJet HP 93A
Kích thước: (70" x 70" ) ...
Loại màn chiếu: Điện
Kích thước: (2.13m x 2.13m) ...
Loại màn chiếu: Điện
Độ phân giải: VGA(640 x 480) to FullHD(1920 x 1080)
Cổng kết nối: HDMI, USB Type C, USB Type A, Wifi, Bluetooth
Cường độ sáng: 1700 (LED Lumens)
Độ phân giải: WXGA (1280x800)
Cổng kết nối: HDMI x 2, Dsub 15 pin, Video, Audio, Serial, RJ45, USB
Cường độ sáng: 3600 ANSI Lumens
Tính năng: In Phun đơn năng
Giao tiếp: USB 2.0 Hi-Speed
Độ phân giải: 4800 x 1200 dpi
Tốc độ: Tốc độ in (A4) 8.8 ipm (Black), 5.0 ipm (Color)
Sử dụng mực: GI-790 (BK/C/M/Y)
Tính năng: In, Scan, Copy, In đảo mặt, Wifi
Giao tiếp: USB 2.0, Wifi, Ethernet
Độ phân giải: In: Lên đến 1200 x 6000 dpi
Tốc độ: 17 trang/phút (trắng đen) và 15.5 trang/phút (màu)
Sử dụng mực: BTD100BK, BTD100Y, BTD100M, BTD100C
Tính năng: Máy in Laser trắng đen đa năng, có đảo mặt, wifi (In, Scan, Copy, Fax)
Giao tiếp: Hi-Speed USB 2.0; Ethernet; Wifi
Độ phân giải: In: Lên đến 1200 x 1200 dpi
Tốc độ: Lên đến 34 trang/phút (A4)
Sử dụng mực: TNB027: 2,600 trang; DRB027: 12,000 trang (Độ phủ 5%)
Tính năng: Máy in Laser màu đơn năng, in 2 mặt tự động, có Wifi
Giao tiếp: USB 2.0; Ethernet; Wi-Fi Direct; Wireless Lan
Độ phân giải: 600 x 600 dpi
Tốc độ: Lên đến 26 trang/phút (A4)
Sử dụng mực: TN269BK (Black); TN269C (Cyan); TN269M (Magenta); TN269Y (Yellow); DR269CL (Drum)
Kích thước: (96" x 96") ...
Loại màn chiếu: Điện
Tính năng: In lazer, A4
Giao tiếp: USB 2.0 tốc độ cao
Độ phân giải: 600 x 600dpi
Tốc độ: Khổ A4:18 trang/phút
Sử dụng mực: Mực in Canon 325
Tính năng: Máy in Laser trắng đen đơn năng
Giao tiếp: USB 2.0 tốc độ cao
Độ phân giải: 600 x 600 dpi
Tốc độ: Lên đến 29 ppm
Sử dụng mực: Mực in Canon 071
Tính năng: In laser trắng đen
Giao tiếp: 1 Hi-Speed USB 2.0
Độ phân giải: 600 x 600 dpi
Tốc độ: Black (A4, normal): Up to 29 ppm
Sử dụng mực: HP 136A
Tính năng: In laser trắng đen
Độ phân giải: 1,200 x 1,200 dpi
Giao tiếp: USB 2.0, Wi-Fi
Tốc độ: Lên đến 21 ppm
Sử dụng mực: W1110A, W1112A
Tính năng chính: In 2 mặt tự động, In qua LAN, Wifi
Giao tiếp: USB 2.0, Ethernet, Wifi
Độ phân giải: 600 x 600 dpi
Tốc độ: 36 ppm (A4) / 37 ppm (Letter)
Loại mực sử dụng: Cartridge 070, Cartridge 070H
Thời gian in trang đầu tiên: 5 giây
Tính năng: Máy in Laser đơn năng trắng đen
Giao tiếp: USB 2.0 tốc độ cao
Độ phân giải: 600 x 600 dpi
Tốc độ: Lên đến 29 ppm
Sử dụng mực: Mực in Canon 071
Tính năng: In laser đen trắng
Giao tiếp: USB 2.0, Wifi
Độ phân giải: 600 x 600dpi
Tốc độ: 18 trang/phút
Sử dụng mực: Mực 325
Tính năng chính: In laser đen trắng đơn năng
Giao tiếp: Hi-SpeedUSB2.0
Độ phân giải: 1200 x 1200 dpi
Tốc độ: A4: lên đến 50 trang/phút
Loại mực sử dụng: TN-3608
Thời gian in trang đầu: Dưới 6,7 giây
Tính năng chính: Thu gom và lưu giữ mực thải
Hãng: Canon
Cổng kết nối: USB, cổng EPO
Công suất: 3000VA / 2700W
Thời gian lưu điện: 12,7 phút (50% tải), 4 phút (100% tải)
Nguồn:Điện áp vào 230V ±10% (dải 80–300VAC)
Cổng kết nối: USB, RS-232
Công suất: 1200VA / 600W
Thời gian lưu điện: Phụ thuộc vào tải sử dụng
Nguồn: Điện áp vào 230VAC ±25%
Tính năng chính: In, Scan, Copy; in không dây qua Wi-Fi và Wi-Fi Direct
Giao tiếp: USB 2.0 Hi-Speed, Wi-Fi (IEEE 802.11b/g/n)
Độ phân giải: 5760 × 1440 dpi
Tốc độ: Tốc độ in (ISO) 24734: 11 ipm (Đen trắng), 6 ipm (Màu)
Loại mực sử dụng: Epson Ink Bottle 003
Thời gian in trang đầu: Khoảng 10 giây (Đen trắng)
Tính năng chính: In, Scan, Copy; hệ thống mực liên tục EcoTank
Giao tiếp: USB 2.0 Hi-Speed
Độ phân giải: 5760 × 1440 dpi
Tốc độ: Tốc độ in (ISO) 24734: 11 ipm (Đen trắng), 6 ipm (Màu)
Loại mực sử dụng: Epson Ink Bottle 003
Thời gian in trang đầu: Khoảng 10 giây (Đen trắng)
Tính năng chính: In phun màu đơn năng
Giao tiếp: USB 2.0 Hi-Speed, Wi-Fi
Độ phân giải: 5760 × 1440 dpi
Tốc độ: Tốc độ in (ISO) 24734: 11 ipm (Đen trắng), 6 ipm (Màu)
Loại mực sử dụng: Epson Ink Bottle 003
Thời gian in trang đầu: Khoảng 10 giây (Đen trắng)
Tính năng chính: In phun màu đơn năng
Giao tiếp: USB 2.0 Hi-Speed
Độ phân giải: 5760 × 1440
Tốc độ: Tốc độ in (ISO): 11 ipm (Đen trắng), 6 ipm (Màu
Loại mực sử dụng: Epson Ink Bottle 003
Thời gian in trang đầu: Khoảng 10 giây (đen trắng)
Độ phân giải: Lên đến 1080p 60Hz
Wifi: 5G
Độ phân giải: HD 720P (1280x720) hổ trợ 4K
Cường độ sáng: 300 ANSI lumens
Kết Nối: Bộ xử lý (CPU): Allwinner H726