Mã Sản phẩm: tn60124
| Mục | Mô Tả Chi Tiết |
|---|---|
| Màn hình | LCD 2 dòng |
| Độ phân giải | Tối đa 1200 x 1200 dpi |
| Giao tiếp | Hi-Speed USB 2.0, Ethernet: IEEE 802.3 10/100/1000Base-Tx |
| Tốc độ | 40ppm(A4)/42ppm(Letter) |
| Bộ nhớ tiêu chuẩn | 512MB |
| Hệ điều hành hỗ trợ | Microsoft Windows: Server2008 / Server2012 / Server2016 /XP/Vista/Win7 /Win8/Win8.1/Win10/Win11 (32/64 Bit); Mac OS: 10.8/10.9/10.10/10.11/10.12/10.13/10.14/10.15/11/12 ;Linux:Ubuntu 14.04/16.04/18.04/20.04 /Debian 10.0/Centos 7 (32/64 Bit); Astra Linux Special Edition V1.6/Redhat 8.0.0/ Centos 8.2(64 Bit) |
| Loại mực sử dụng | TL-5120: 3000 trang; TL-5120H: 6000 trang; TL-5120X: 15000 trang; Drum DL-5120: 30000 trang |
| Khổ giấy | A4, A5, JIS B5, IS0 B5, A6, Letter, Legal,Executive,Folio,Oficio,Statement, Japanese Postcard, Monarch Env, DL Env, C5 Env, C6 Env, No.10 Env, ZL, Big 16K, Big 32K, 16K, 32K, B6, Yougata4, Postcard, Younaga3, Nagagata3, Yougata2 |
| Hỗ trợ loại giấy | Paper (plain, thick, thin,recycled),Transparency, Cardstock, Label, Envelope |
| Định lượng giấy | Khay tiếp giấy: 60-120g/㎡; Khay đa năng: 60-200g/㎡; Khay tùy chọn: 60-120g/㎡ |
| Tính năng chính | In laser trắng đen, đảo mặt, LAN |
| Kích thước | 452 x 427 x 332mm |
| Khối lượng | Khoảng 9.3kg |
| Bảo hành | 12 tháng |
Pantum BP5100DN – máy in laser trắng đen đơn năng tốc độ cao 40 trang/phút, hỗ trợ in hai mặt tự động, kết nối mạng LAN Gigabit, bộ nhớ 512MB, tương thích đa hệ điều hành. Lý tưởng cho văn phòng yêu cầu hiệu suất cao và chi phí in ấn tối ưu.
Trong kỷ nguyên của tốc độ và năng suất, Pantum BP5100DN nổi bật như một trong những máy in đơn năng mạnh mẽ nhất trong phân khúc doanh nghiệp. Sở hữu thiết kế chắc chắn, tốc độ vượt trội lên đến 40 trang/phút, khả năng in đảo mặt tự động cùng bộ nhớ lớn và hỗ trợ kết nối mạng Gigabit Ethernet, BP5100DN đáp ứng hoàn hảo nhu cầu in ấn khối lượng lớn mà vẫn duy trì chất lượng ổn định.

Pantum BP5100DN có kích thước 452 x 427 x 332 mm và trọng lượng khoảng 9.3 kg, đủ lớn để đảm bảo độ bền cơ học và xử lý tài liệu khối lượng cao, nhưng vẫn gọn gàng để bố trí linh hoạt trong không gian văn phòng. Màn hình LCD 2 dòng ở mặt trước hỗ trợ người dùng dễ dàng điều hướng thao tác, theo dõi trạng thái in hoặc chẩn đoán lỗi nhanh chóng.
Với tốc độ lên đến 40 trang/phút cho A4 và 42 trang/phút cho Letter, BP5100DN tối ưu hóa hiệu suất in cho văn phòng vừa và lớn, đặc biệt phù hợp với môi trường yêu cầu in hàng loạt như phòng kế toán, hành chính, bệnh viện hoặc trung tâm xử lý hồ sơ. Sức mạnh xử lý của máy đến từ bộ nhớ 512MB – gấp 4 lần các dòng phổ thông, giúp xử lý dữ liệu lớn mượt mà, không giật lag.

Máy sử dụng công nghệ in laser tiên tiến cho ra bản in có độ sắc nét cao. Với độ phân giải tối đa đạt 1200 x 1200 dpi, Pantum BP5100DN đảm bảo mọi chi tiết từ văn bản, biểu mẫu đến biểu đồ đen trắng đều rõ ràng, đồng đều – lý tưởng cho các tài liệu hợp đồng, pháp lý hoặc lưu trữ lâu dài.
BP5100DN được trang bị tính năng in hai mặt tự động (duplex), giúp giảm một nửa lượng giấy tiêu hao, đồng thời tăng tính chuyên nghiệp cho tài liệu. Đây là lựa chọn tuyệt vời cho các tổ chức chú trọng tiết kiệm chi phí vận hành và hướng tới mô hình văn phòng thân thiện môi trường.

Máy in hỗ trợ kết nối Hi-Speed USB 2.0 cho in cá nhân từ máy tính và cổng Ethernet chuẩn Gigabit (10/100/1000Base-Tx), cho phép tích hợp nhanh vào hệ thống mạng văn phòng. Nhờ đó, nhiều người dùng có thể chia sẻ máy in qua mạng nội bộ một cách dễ dàng và ổn định.
Pantum BP5100DN hỗ trợ loạt hệ điều hành đa dạng, bao gồm Microsoft Windows XP đến Windows 11, tất cả các phiên bản Mac OS từ 10.8 đến 12, cũng như các bản Linux phổ biến như Ubuntu, Debian, CentOS và cả Astra Linux – phù hợp cho các tổ chức sử dụng hạ tầng công nghệ chuyên biệt hoặc bảo mật cao.
Dù là giấy A4 phổ biến hay các định dạng đặc thù như Japanese Postcard, Monarch Envelope hay Yougata2, Pantum BP5100DN đều xử lý tốt. Máy hỗ trợ gần 30 loại khổ giấy, đảm bảo in ấn linh hoạt từ văn bản, biểu mẫu, thư mời đến nhãn hàng hoặc thiệp định dạng đặc biệt.

BP5100DN tương thích với nhiều loại giấy khác nhau như giấy trơn, giấy dày, giấy tái chế, giấy trong suốt, bìa cứng, nhãn dán và phong bì – mở rộng khả năng ứng dụng trong môi trường văn phòng thực tế.
Máy có 3 vùng tiếp giấy: khay tiêu chuẩn (60-120g/㎡), khay đa năng (60-200g/㎡) và khay mở rộng tùy chọn (60-120g/㎡), giúp người dùng xử lý tốt từ giấy thường đến giấy bìa dày phục vụ mục đích trình bày hoặc đóng tài liệu chuyên nghiệp.
Pantum BP5100DN hỗ trợ nhiều loại mực hiệu suất cao: TL-5120 cho 3.000 trang, TL-5120H cho 6.000 trang và TL-5120X cho 15.000 trang, cùng trống in DL-5120 tuổi thọ đến 30.000 trang. Việc chia mực và trống riêng biệt giúp tối ưu chi phí thay thế, tránh lãng phí tài nguyên in ấn.
Pantum BP5100DN là lựa chọn tối ưu cho các doanh nghiệp cần một máy in trắng đen đáng tin cậy, tốc độ cao, độ phân giải sắc nét, khả năng in hai mặt và hỗ trợ in mạng tốc độ Gigabit. Khả năng hỗ trợ nhiều hệ điều hành, đa dạng loại giấy và mức tiêu hao mực tối ưu giúp máy trở thành giải pháp toàn diện cho in ấn quy mô lớn, chuyên nghiệp và tiết kiệm.
Sản phẩm hiện chưa có video review.
Tính năng: In Laser. In 2 mặt tự động
Giao tiếp: USB 2.0
Độ phân giải: 2400 x 600dpi
Tốc độ: Lên đến 30 trang/phút
Sử dụng mực: Mực in TN-2385
Tính năng: In Laser đa chức năng: Sao chụp – Quét màu – Fax. In đảo mặt tự động, Wifi
Giao tiếp: Hi speed USB2.0; Ethernet; Wifi
Độ phân giải: In: 600x600 dpi
Tốc độ: In/sao chụp: 30 trang/phút
Sử dụng mực: TN-2385: 2.600 trang với độ phủ 5%
Tính năng: In, Scan, Copy, In đảo mặt, Wifi
Giao tiếp: USB 2.0, Wifi
Độ phân giải: In: Lên đến 1200 x 6000 dpi
Tốc độ: 16 trang/phút (trắng đen) và 9 trang/phút (màu)
Sử dụng mực: BTD100BK, BTD100Y, BTD100M, BTD100C
Tính năng: In, Quét, Copy, Fax, In đảo mặt, Wifi
Giao tiếp: USB 2.0, Wifi, Ethernet
Độ phân giải: In: Lên đến 1200 x 6000 dpi
Tốc độ: 17 trang/phút (trắng đen) và 15.5 trang/phút (màu)
Sử dụng mực: BTD100BK, BTD100Y, BTD100M, BTD100C
Tính năng: Scan hình ảnh màu phẳng khổ A4
Giao tiếp: USB 2.0
Độ phân giải: 50 - 4,800 dpi (in 1 dpi increments), 7,200 dpi, 9,600 dpi
Tốc độ: Trắng đen 10-37 giây; Màu: 10-103 giây
Nguồn: AC 100 - 240V
Tính năng: Máy in Laser trắng đen đơn năng, có wifi, in đảo mặt
Giao tiếp: Hi-Speed USB 2.0; Ethernet; Wifi
Độ phân giải: Lên đến 1200 x 1200 dpi
Tốc độ: Lên đến 34 trang/phút (A4)
Sử dụng mực: TNB027: 2,600 trang; DRB027: 12,000 trang (Độ phủ 5%)
Tính năng: In, Scan, Copy màu
Giao tiếp: High-speed USB 2.0
Độ phân giải: In: Lên đến 1200 x 6000 dpi
Tốc độ: In: Lên đến 16 trang/phút (trắng đen) và 9 trang/phút (màu)
Sử dụng mực: BTD100BK, BTD100Y, BTD100M, BTD100C
Tính năng: Máy in đa năng có đảo mặt, wifi (In, Scan, Copy)
Giao tiếp: USB 2.0; Ethernet, Wifi
Độ phân giải: In: Lên đến 1200 x 1200 dpi
Tốc độ: Lên đến 34 trang/phút (A4)
Sử dụng mực: TNB027: 2,600 trang; DRB027: 12,000 trang (Độ phủ 5%)
Tính năng: In Laser, A4, B5, A5, A6, letter
Giao tiếp: USB 2.0
Độ phân giải: 600 x 600 dpi
Tốc độ: 30 trang/phút
Sử dụng mực: TN-2385
Tính năng: In kim, A4, 24 kim
Giao tiếp: USB & LPT
Sử dụng mực: Ribbon LQ310
Kích thước: 362 x 275 x 154 mm
Tính năng chính: In phun màu đơn năng, có wifi
Độ phân giải: 5760 x 1440 ...
Giao tiếp: USB 2.0; Wi-Fi 4
Tốc độ: Up to 22 ppm
Loại mực sử dụng: T09D100-600
Tính năng: In phun
Giao tiếp: USB
Độ phân giải: 5760 x 1440
Tốc độ: 10 trang/phút
Sử dụng mực: C13T00V100
Tính năng: In, Copy, Scan
Giao tiếp: USB 2.0,Wi-Fi IEEE 802.11b/g/n
Độ phân giải: 5760 x 1440 dpi
Tốc độ: In trắng đen: 10ppm; In màu: 5ppm
Sử dụng mực: C13T00V100 Black
Tính năng: Khả năng chống ...
Chất liệu: Vải màn chất ...
Kích thước: 200 inch ...
Loại màn chiếu: Màn ...
Chất liệu: Vải sơi thủy tinh
Kích thước: 108" x 144" (366 x 275cm), Phủ bì: 390cm
Loại màn chiếu: Điện
Chất liệu: Vải Warp Knitting trắng mờ: độ dày 0.38mm
Kích thước: Kích thước trình chiếu: 244x244cm; Kích thước vận chuyển: 265x14x12cm
Loại màn chiếu: Màn chiếu treo
Tính năng: In laser trắng đen
Giao tiếp: 1 Hi-Speed USB 2.0
Độ phân giải: 600 x 600 dpi
Tốc độ: 29 trang A4/phút
Sử dụng mực: HP 136A Black
Tính năng: Máy in trắng ...
Giao tiếp: USB 2.0; Gigabit ...
Độ phân giải: Print: Up to ...
Tốc độ: Print: Up to 40 ...
Sử dụng mực: HP 151A ...
Tính năng: In laser đen trắng
Độ phân giải: 1200 x 1200 dpi
Giao tiếp: 1 x USB 2.0
Tốc độ: 35 trang/phút
Sử dụng mực: LaserJet HP 93A
Kích thước: (70" x 70" ) ...
Loại màn chiếu: Điện
Kích thước: (2.13m x 2.13m) ...
Loại màn chiếu: Điện
Độ phân giải: VGA(640 x 480) to FullHD(1920 x 1080)
Cổng kết nối: HDMI, USB Type C, USB Type A, Wifi, Bluetooth
Cường độ sáng: 1700 (LED Lumens)
Độ phân giải: WXGA (1280x800)
Cổng kết nối: HDMI x 2, Dsub 15 pin, Video, Audio, Serial, RJ45, USB
Cường độ sáng: 3600 ANSI Lumens
Tính năng: In Phun đơn năng
Giao tiếp: USB 2.0 Hi-Speed
Độ phân giải: 4800 x 1200 dpi
Tốc độ: Tốc độ in (A4) 8.8 ipm (Black), 5.0 ipm (Color)
Sử dụng mực: GI-790 (BK/C/M/Y)
Tính năng: In, Scan, Copy, In đảo mặt, Wifi
Giao tiếp: USB 2.0, Wifi, Ethernet
Độ phân giải: In: Lên đến 1200 x 6000 dpi
Tốc độ: 17 trang/phút (trắng đen) và 15.5 trang/phút (màu)
Sử dụng mực: BTD100BK, BTD100Y, BTD100M, BTD100C
Tính năng: Máy in Laser trắng đen đa năng, có đảo mặt, wifi (In, Scan, Copy, Fax)
Giao tiếp: Hi-Speed USB 2.0; Ethernet; Wifi
Độ phân giải: In: Lên đến 1200 x 1200 dpi
Tốc độ: Lên đến 34 trang/phút (A4)
Sử dụng mực: TNB027: 2,600 trang; DRB027: 12,000 trang (Độ phủ 5%)
Tính năng: Máy in Laser màu đơn năng, in 2 mặt tự động, có Wifi
Giao tiếp: USB 2.0; Ethernet; Wi-Fi Direct; Wireless Lan
Độ phân giải: 600 x 600 dpi
Tốc độ: Lên đến 26 trang/phút (A4)
Sử dụng mực: TN269BK (Black); TN269C (Cyan); TN269M (Magenta); TN269Y (Yellow); DR269CL (Drum)
Kích thước: (96" x 96") ...
Loại màn chiếu: Điện
Tính năng: In lazer, A4
Giao tiếp: USB 2.0 tốc độ cao
Độ phân giải: 600 x 600dpi
Tốc độ: Khổ A4:18 trang/phút
Sử dụng mực: Mực in Canon 325
Tính năng: Máy in Laser trắng đen đơn năng
Giao tiếp: USB 2.0 tốc độ cao
Độ phân giải: 600 x 600 dpi
Tốc độ: Lên đến 29 ppm
Sử dụng mực: Mực in Canon 071
Tính năng: In laser trắng đen
Giao tiếp: 1 Hi-Speed USB 2.0
Độ phân giải: 600 x 600 dpi
Tốc độ: Black (A4, normal): Up to 29 ppm
Sử dụng mực: HP 136A
Tính năng: In laser trắng đen
Độ phân giải: 1,200 x 1,200 dpi
Giao tiếp: USB 2.0, Wi-Fi
Tốc độ: Lên đến 21 ppm
Sử dụng mực: W1110A, W1112A
Tính năng chính: In 2 mặt tự động, In qua LAN, Wifi
Giao tiếp: USB 2.0, Ethernet, Wifi
Độ phân giải: 600 x 600 dpi
Tốc độ: 36 ppm (A4) / 37 ppm (Letter)
Loại mực sử dụng: Cartridge 070, Cartridge 070H
Thời gian in trang đầu tiên: 5 giây
Tính năng: Máy in Laser đơn năng trắng đen
Giao tiếp: USB 2.0 tốc độ cao
Độ phân giải: 600 x 600 dpi
Tốc độ: Lên đến 29 ppm
Sử dụng mực: Mực in Canon 071
Tính năng: In laser đen trắng
Giao tiếp: USB 2.0, Wifi
Độ phân giải: 600 x 600dpi
Tốc độ: 18 trang/phút
Sử dụng mực: Mực 325
Tính năng chính: In laser đen trắng đơn năng
Giao tiếp: Hi-SpeedUSB2.0
Độ phân giải: 1200 x 1200 dpi
Tốc độ: A4: lên đến 50 trang/phút
Loại mực sử dụng: TN-3608
Thời gian in trang đầu: Dưới 6,7 giây
Tính năng chính: Thu gom và lưu giữ mực thải
Hãng: Canon
Cổng kết nối: USB, cổng EPO
Công suất: 3000VA / 2700W
Thời gian lưu điện: 12,7 phút (50% tải), 4 phút (100% tải)
Nguồn:Điện áp vào 230V ±10% (dải 80–300VAC)
Cổng kết nối: USB, RS-232
Công suất: 1200VA / 600W
Thời gian lưu điện: Phụ thuộc vào tải sử dụng
Nguồn: Điện áp vào 230VAC ±25%
Tính năng chính: In, Scan, Copy; in không dây qua Wi-Fi và Wi-Fi Direct
Giao tiếp: USB 2.0 Hi-Speed, Wi-Fi (IEEE 802.11b/g/n)
Độ phân giải: 5760 × 1440 dpi
Tốc độ: Tốc độ in (ISO) 24734: 11 ipm (Đen trắng), 6 ipm (Màu)
Loại mực sử dụng: Epson Ink Bottle 003
Thời gian in trang đầu: Khoảng 10 giây (Đen trắng)
Tính năng chính: In, Scan, Copy; hệ thống mực liên tục EcoTank
Giao tiếp: USB 2.0 Hi-Speed
Độ phân giải: 5760 × 1440 dpi
Tốc độ: Tốc độ in (ISO) 24734: 11 ipm (Đen trắng), 6 ipm (Màu)
Loại mực sử dụng: Epson Ink Bottle 003
Thời gian in trang đầu: Khoảng 10 giây (Đen trắng)
Tính năng chính: In phun màu đơn năng
Giao tiếp: USB 2.0 Hi-Speed, Wi-Fi
Độ phân giải: 5760 × 1440 dpi
Tốc độ: Tốc độ in (ISO) 24734: 11 ipm (Đen trắng), 6 ipm (Màu)
Loại mực sử dụng: Epson Ink Bottle 003
Thời gian in trang đầu: Khoảng 10 giây (Đen trắng)
Tính năng chính: In phun màu đơn năng
Giao tiếp: USB 2.0 Hi-Speed
Độ phân giải: 5760 × 1440
Tốc độ: Tốc độ in (ISO): 11 ipm (Đen trắng), 6 ipm (Màu
Loại mực sử dụng: Epson Ink Bottle 003
Thời gian in trang đầu: Khoảng 10 giây (đen trắng)
Độ phân giải: Lên đến 1080p 60Hz
Wifi: 5G
Độ phân giải: HD 720P (1280x720) hổ trợ 4K
Cường độ sáng: 300 ANSI lumens
Kết Nối: Bộ xử lý (CPU): Allwinner H726